Cao su chống va đập cửa

Từ: 督脉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 督脉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 督脉 trong tiếng Trung hiện đại:

[dūmài] đốc mạch (một trong tám kỳ kinh bát mạch)。中医学名词。奇经八脉之一。身后之中脉为督脉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 督

đốc:đốc quân; đốc lệ (khuyến khích)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch:mạch máu; mạch nguồn
督脉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 督脉 Tìm thêm nội dung cho: 督脉