Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 纪念碑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纪念碑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纪念碑 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìniànbēi] bia kỷ niệm; bia tưởng niệm; đài kỷ niệm。为纪念有功绩的人或大事件而立的石碑。
人民英雄纪念碑。
bia tưởng niệm nhân dân anh hùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

kỉ:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碑

bi:(bia)
bia:bia tiến sĩ
bây:bây giờ
bấy:bấy lâu
bịa:bịa đặt
纪念碑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纪念碑 Tìm thêm nội dung cho: 纪念碑