Từ: 钻机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钻机:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 钻 • 机

Nghĩa của 钻机 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuànjī] khoan dò; khoan thăm dò。钻探机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钻

toản钻:toản (giùi, đi sâu vào trong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
钻机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钻机 Tìm thêm nội dung cho: 钻机