Từ: nhược có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ nhược:

若 nhược, nhã弱 nhược鄀 nhược渃 nhược搦 nạch, nhược蒻 nhược箬 nhược篛 nhược

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhược

nhược, nhã [nhược, nhã]

U+82E5, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ruo4, re3, re2, re4;
Việt bính: je5 joek6
1. [大智若愚] đại trí nhược ngu 2. [傍若無人] bàng nhược vô nhân 3. [般若] bát nhã 4. [蘭若] lan nhã 5. [倘若] thảng nhược;

nhược, nhã

Nghĩa Trung Việt của từ 若

(Danh) Tên một loài cỏ thơm.
◎Như: bội lan nhược
đeo hoa lan cỏ nhược.

(Danh)
Thần Nhược, thần bể.
◇Trang Tử : Bắc hải Nhược viết: Tỉnh oa bất khả dĩ ngữ ư hải giả : (Thu thủy ) Thần Nhược ở biển Bắc nói: Ếch giếng, không thể nói chuyện (với nó) về biển được.

(Danh)
Họ Nhược.

(Động)
Thuận theo.
◎Như: vũ dương thời nhược mưa nắng thuận thời tiết.

(Động)
Đến, đạt đến.
◎Như: bệnh vị nhược tử bệnh chưa đến chết.
◇Luận Ngữ : Khả dã! Vị nhược bần nhi lạc, phú nhi hiếu lễ giả dã , , (Học nhi ) Khá đấy! (Nhưng) chưa bằng nghèo mà vui, giàu mà vẫn hiếu lễ.

(Động)
Như là, giống như.
◎Như: tương nhược cùng giống, bất nhược chẳng bằng.
◇Hậu Hán Thư : Lưu Cảnh Thăng chi tử nhược đồn khuyển nhĩ Con của Lưu Cảnh Thăng giống như chó lợn vậy.

(Đại)
Mày, ngươi.
◎Như: nhược thuộc lũ mày.
◇Trang Tử : Nhiên tắc ngã dữ nhược dữ nhân câu bất năng tương tri dã (Tề vật luận ) Vậy thì, ta cùng ngươi, cùng người đó, không thể biết được nhau.

(Đại)
Như thế, ấy, đó.
◇Luận Ngữ : Quân tử tai nhược nhân (Công Dã Tràng ) Quân tử thay, con người đó!
◇Bạch Cư Dị : Vọng hương tâm nhược khổ, Bất dụng sổ đăng lâu , (Kiến Mẫn Quân ) Trông về quê nhà mà khổ tâm như thế, Thì mấy lần lên lầu cao có ích gì.

(Phó)
Dường như, giống như.
◎Như: hân hỉ nhược cuồng vui mừng dường như phát điên.

(Phó)
Bao nhiêu, đến đâu.
◎Như: thí nhược đại tiểu thử xem lớn nhỏ bao nhiêu.

(Trợ)
Đặt sau tính từ hoặc phó từ: tự nhiên.
◎Như: thần sắc tự nhược thần sắc vẫn tự nhiên.(Liên) Nếu, giả sử.
◎Như: nhược sử như thử 使 nếu khiến như thế.(Liên) Hoặc, hoặc là.
◇Sử Kí : Nguyện thủ Ngô vương nhược tướng quân đầu, dĩ báo phụ chi cừu , (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện ) Xin lấy đầu Ngô vương hoặc (đầu) một tướng quân (Ngô), để báo thù cha.Lại một âm là nhã.
◎Như: Bát-nhã dịch âm chữ Phạn, nghĩa là trí tuệ, trí tuệ thanh tịnh.

nhược, như "nhược bằng" (vhn)
nhã, như "bát nhã (phiên âm từ Prajna)" (gdhn)

Nghĩa của 若 trong tiếng Trung hiện đại:

[rě]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: NHÃ
bát nhã; trí tuê ̣(lời nói trong kinh Phật)。智慧(佛经用语)。(梵:prajñā) 。见〖般若〗(bōrě)。
Ghi chú: 另见rụ
[ruò]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: NHƯỢC
1. như; dường như。如;好像。
安之若素。
yên ổn như cũ.
欣喜若狂。
vui như điên như cuồng.
若隐若现。
như ẩn như hiện.
旁若无人。
như không có ai bên cạnh.
若无其事。
dường như không có chuyện gì.
2. nếu như; nếu; ví như。如果。
人不犯我,我不犯人;人若犯我,我必犯人。
ăn miếng trả miếng; người không phạm ta, ta không phạm người, người phạm ta, ta ắt phạm người.
3. anh。你。
若辈。
lớp đàn anh.
Ghi chú: 另见rě。
Từ ghép:
若虫 ; 若非 ; 若夫 ; 若干 ; 若何 ; 若即若离 ; 若是 ; 若无其事

Chữ gần giống với 若:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 若

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 若 Tự hình chữ 若 Tự hình chữ 若 Tự hình chữ 若

nhược [nhược]

U+5F31, tổng 10 nét, bộ Cung 弓
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ruo4;
Việt bính: joek6
1. [暗弱] ám nhược 2. [薄弱] bạc nhược 3. [強弱] cường nhược 4. [瘠弱] tích nhược;

nhược

Nghĩa Trung Việt của từ 弱

(Tính) Yếu sức, yếu đuối.
§ Đối lại với cường
.
◇Nguyễn Du : Văn chương tàn tức nhược như ti (Chu hành tức sự ) Hơi tàn văn chương yếu như sợi tơ.

(Tính)
Yếu kém, không đủ cứng dắn, thiếu kiên cường.
◎Như: nhu nhược yếu hèn.

(Tính)
Ngót, non (số lượng chưa đủ).
◎Như: nhất thốn ngũ phân nhược ngót một tấc năm phân.

(Tính)
Tuổi còn nhỏ.
◎Như: nhược quán hai mươi tuổi (đến tuổi làm lễ đội mũ, thời xưa), tuổi trẻ.

(Động)
Mất, chết, tổn thất.
◇Tả truyện : Hựu nhược nhất cá yên (Chiêu Công tam niên ) Lại chết mất một người.

(Động)
Suy bại.
◇Tả truyện : Khương tộc nhược hĩ, nhi Quy tương thủy xương , (Chiêu Công tam niên ) Tộc Khương suy bại rồi, mà tộc Quy sắp bắt đầu hưng thịnh.

(Động)
Xâm hại, phá hoại.
◇Giả Nghị : Chư hầu khủng cụ, hội minh nhi mưu nhược Tần , (Quá Tần luận ) Chư hầu hoảng sợ, họp làm đồng minh tìm cách phá hoại nước Tần.

nhược, như "nhu nhược" (vhn)
ních, như "chặt ních" (gdhn)

Nghĩa của 弱 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruò]Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 10
Hán Việt: NHƯỢC
1. yếu; yếu sức。气力小;势力差(跟"强"相对)。
软弱。
đuối sức; yếu đuối.
衰弱。
suy yếu.
不甘示弱。
không cam chịu kém cỏi; không tỏ ra yếu kém.
他年纪虽老,干活并不弱。
ông ấy tuy già nhưng làm việc không kém ai.
2. trẻ nhỏ; trẻ con。年幼。
老弱。
già trẻ.
3. kém; không bằng。差;不如。
他的本领不弱于那些人。
bản lĩnh của anh ấy không kém những người kia.
4. chết; qua đời; quá cố。丧失(指人死)。
又弱一个。
lại một người chết.
5. ít hơn; non; ngót (số lượng)。接在分数或少数后面,表示略少于此数(跟"强"相对)。
三分之二弱。
non hai phần ba.
Từ ghép:
弱不禁风 ; 弱点 ; 弱冠 ; 弱碱 ; 弱肉强食 ; 弱酸 ; 弱小

Chữ gần giống với 弱:

, , , ,

Chữ gần giống 弱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 弱 Tự hình chữ 弱 Tự hình chữ 弱 Tự hình chữ 弱

nhược [nhược]

U+9100, tổng 10 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ruo4;
Việt bính: joek6;

nhược

Nghĩa Trung Việt của từ 鄀

(Danh) Tên đất, ấp của nước Sở thời Xuân Thu, thuộc tỉnh Hồ Bắc bây giờ.

(Danh)
Tên nước, ở biên giới Tần Sở ngày xưa, nay thuộc tỉnh Hà Nam .

Nghĩa của 鄀 trong tiếng Trung hiện đại:

[Ruò]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 16
Hán Việt: NHƯỢC
Nhược (thủ đô của nước Sở thời Xuân Thu Chiến Quốc, ở huyện Tuyên Thành, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)。春秋时楚国的都城,在今湖北宜城县东南。

Chữ gần giống với 鄀:

, ,

Chữ gần giống 鄀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鄀 Tự hình chữ 鄀 Tự hình chữ 鄀 Tự hình chữ 鄀

nhược [nhược]

U+6E03, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: re4, ruo4;
Việt bính: je6 joek6;

nhược

Nghĩa Trung Việt của từ 渃

(Danh) Sông Nhược , thuộc tỉnh Tứ Xuyên .

nước, như "nước uống" (vhn)
nác, như "cá nác (cá nhảy trên bùn); núc nác (loại trái cây)" (gdhn)

Chữ gần giống với 渃:

, , , ,

Chữ gần giống 渃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 渃 Tự hình chữ 渃 Tự hình chữ 渃 Tự hình chữ 渃

nạch, nhược [nạch, nhược]

U+6426, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nuo4;
Việt bính: nik1;

nạch, nhược

Nghĩa Trung Việt của từ 搦

(Động) Đè nén.
◇Tả Tư
: Nạch Tần khởi Ngụy (Ngụy đô phú ) Đè ép Tần mà nâng đỡ Triệu.

(Động)
Cầm, nắm.
◎Như: nạch quản cầm bút.

(Động)
Xoa, vuốt, mài, xát.
◇Ban Cố : Nạch hủ ma độn (Đáp tân hí ) Xát gỗ mục mài lưỡi cùn.

(Động)
Gây ra, gây hấn.
◎Như: nạch chiến khiêu chiến.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thứ nhật, nhân báo Đinh Nguyên dẫn quân thành ngoại nạch chiến , (Đệ tam hồi) Hôm sau, có người báo tin Đinh Nguyên dẫn quân đến thành ngoài thách đánh.

(Động)
Bắt.
◎Như: nạch thủ bắt lấy.
§ Ta quen đọc là nhược.
nạch, như "nạch quản (cầm bút)" (gdhn)

Nghĩa của 搦 trong tiếng Trung hiện đại:

[nuò]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: NẶC
1. cầm; nắm。持;握;拿管(执笔)。
2. gây sự; khiêu khích。挑;惹。
搦战。
khiêu chiến.
Từ ghép:
搦战

Chữ gần giống với 搦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Chữ gần giống 搦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搦 Tự hình chữ 搦 Tự hình chữ 搦 Tự hình chữ 搦

nhược [nhược]

U+84BB, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ruo4;
Việt bính: joek6;

nhược

Nghĩa Trung Việt của từ 蒻

(Danh) Cỏ nhược, cỏ hương bồ còn non gọi là nhược.

(Danh)
Củ nhược
: xem củ .
nhược, như "ngó sen" (gdhn)

Nghĩa của 蒻 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruò]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: NHƯỢC
cây hương bồ non (nói trong sách cổ)。古书上指嫩的香蒲。

Chữ gần giống với 蒻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蒻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蒻 Tự hình chữ 蒻 Tự hình chữ 蒻 Tự hình chữ 蒻

nhược [nhược]

U+7BAC, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ruo4, na4;
Việt bính: joek6;

nhược

Nghĩa Trung Việt của từ 箬

(Danh) Một dạng khác của .

Nghĩa của 箬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (篛)
[ruò]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 15
Hán Việt: NHƯỢC
1. cây trúc。箬竹。
2. lá trúc。箬竹的叶子。
Từ ghép:
箬帽 ; 箬竹

Chữ gần giống với 箬:

, ,

Chữ gần giống 箬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 箬 Tự hình chữ 箬 Tự hình chữ 箬 Tự hình chữ 箬

nhược [nhược]

U+7BDB, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ruo4;
Việt bính: joek6;

nhược

Nghĩa Trung Việt của từ 篛

(Danh) Vỏ tre.

(Danh)
Nhược trúc
cây nhược trúc, thân dùng làm quản bút, ống điếu, lá để làm nón.
§ Cũng viết là nhược .

Nghĩa của 篛 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruò]Bộ: 竹- Trúc
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "箬"。同"箬"。

Chữ gần giống với 篛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,

Chữ gần giống 篛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 篛 Tự hình chữ 篛 Tự hình chữ 篛 Tự hình chữ 篛

Dịch nhược sang tiếng Trung hiện đại:

《春秋时楚国的都城, 在今湖北宜城县东南。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhược

nhược:nhược (tới mức, đến nỗi)
nhược:nhu nhược
nhược:nhược bằng
nhược:ngó sen

Gới ý 25 câu đối có chữ nhược:

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

nhược tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhược Tìm thêm nội dung cho: nhược