Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhược có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ nhược:
若 nhược, nhã • 弱 nhược • 鄀 nhược • 渃 nhược • 搦 nạch, nhược • 蒻 nhược • 箬 nhược • 篛 nhược
Đây là các chữ cấu thành từ này: nhược
Pinyin: ruo4, re3, re2, re4;
Việt bính: je5 joek6
1. [大智若愚] đại trí nhược ngu 2. [傍若無人] bàng nhược vô nhân 3. [般若] bát nhã 4. [蘭若] lan nhã 5. [倘若] thảng nhược;
若 nhược, nhã
Nghĩa Trung Việt của từ 若
(Danh) Tên một loài cỏ thơm.◎Như: bội lan nhược 佩蘭若 đeo hoa lan cỏ nhược.
(Danh) Thần Nhược, thần bể.
◇Trang Tử 莊子: Bắc hải Nhược viết: Tỉnh oa bất khả dĩ ngữ ư hải giả 北海若曰: 井鼃不可以語於海者 (Thu thủy 秋水) Thần Nhược ở biển Bắc nói: Ếch giếng, không thể nói chuyện (với nó) về biển được.
(Danh) Họ Nhược.
(Động) Thuận theo.
◎Như: vũ dương thời nhược 雨暘時若 mưa nắng thuận thời tiết.
(Động) Đến, đạt đến.
◎Như: bệnh vị nhược tử 病未若死 bệnh chưa đến chết.
◇Luận Ngữ 論語: Khả dã! Vị nhược bần nhi lạc, phú nhi hiếu lễ giả dã 可也, 未若貧而樂, 富而好禮者也 (Học nhi 學而) Khá đấy! (Nhưng) chưa bằng nghèo mà vui, giàu mà vẫn hiếu lễ.
(Động) Như là, giống như.
◎Như: tương nhược 相若 cùng giống, bất nhược 不若 chẳng bằng.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Lưu Cảnh Thăng chi tử nhược đồn khuyển nhĩ 劉景升之子若豚犬耳 Con của Lưu Cảnh Thăng giống như chó lợn vậy.
(Đại) Mày, ngươi.
◎Như: nhược thuộc 若屬 lũ mày.
◇Trang Tử 莊子: Nhiên tắc ngã dữ nhược dữ nhân câu bất năng tương tri dã 然則我與若與人俱不能相知也 (Tề vật luận 齊物論) Vậy thì, ta cùng ngươi, cùng người đó, không thể biết được nhau.
(Đại) Như thế, ấy, đó.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử tai nhược nhân 君子哉若人 (Công Dã Tràng 公冶長) Quân tử thay, con người đó!
◇Bạch Cư Dị 白居易: Vọng hương tâm nhược khổ, Bất dụng sổ đăng lâu 望鄉心若苦, 不用數登樓 (Kiến Mẫn Quân 見敏君) Trông về quê nhà mà khổ tâm như thế, Thì mấy lần lên lầu cao có ích gì.
(Phó) Dường như, giống như.
◎Như: hân hỉ nhược cuồng 欣喜若狂 vui mừng dường như phát điên.
(Phó) Bao nhiêu, đến đâu.
◎Như: thí nhược đại tiểu 試若大小 thử xem lớn nhỏ bao nhiêu.
(Trợ) Đặt sau tính từ hoặc phó từ: tự nhiên.
◎Như: thần sắc tự nhược 神色自若 thần sắc vẫn tự nhiên.(Liên) Nếu, giả sử.
◎Như: nhược sử như thử 若使如此 nếu khiến như thế.(Liên) Hoặc, hoặc là.
◇Sử Kí 史記: Nguyện thủ Ngô vương nhược tướng quân đầu, dĩ báo phụ chi cừu 願取吳王若將軍頭, 以報父之仇 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Xin lấy đầu Ngô vương hoặc (đầu) một tướng quân (Ngô), để báo thù cha.Lại một âm là nhã.
◎Như: Bát-nhã 般若 dịch âm chữ Phạn, nghĩa là trí tuệ, trí tuệ thanh tịnh.
nhược, như "nhược bằng" (vhn)
nhã, như "bát nhã (phiên âm từ Prajna)" (gdhn)
Nghĩa của 若 trong tiếng Trung hiện đại:
[rě]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: NHÃ
bát nhã; trí tuê ̣(lời nói trong kinh Phật)。智慧(佛经用语)。(梵:prajñā) 。见〖般若〗(bōrě)。
Ghi chú: 另见rụ
[ruò]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: NHƯỢC
1. như; dường như。如;好像。
安之若素。
yên ổn như cũ.
欣喜若狂。
vui như điên như cuồng.
若隐若现。
như ẩn như hiện.
旁若无人。
như không có ai bên cạnh.
若无其事。
dường như không có chuyện gì.
2. nếu như; nếu; ví như。如果。
人不犯我,我不犯人;人若犯我,我必犯人。
ăn miếng trả miếng; người không phạm ta, ta không phạm người, người phạm ta, ta ắt phạm người.
3. anh。你。
若辈。
lớp đàn anh.
Ghi chú: 另见rě。
Từ ghép:
若虫 ; 若非 ; 若夫 ; 若干 ; 若何 ; 若即若离 ; 若是 ; 若无其事
Số nét: 11
Hán Việt: NHÃ
bát nhã; trí tuê ̣(lời nói trong kinh Phật)。智慧(佛经用语)。(梵:prajñā) 。见〖般若〗(bōrě)。
Ghi chú: 另见rụ
[ruò]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: NHƯỢC
1. như; dường như。如;好像。
安之若素。
yên ổn như cũ.
欣喜若狂。
vui như điên như cuồng.
若隐若现。
như ẩn như hiện.
旁若无人。
như không có ai bên cạnh.
若无其事。
dường như không có chuyện gì.
2. nếu như; nếu; ví như。如果。
人不犯我,我不犯人;人若犯我,我必犯人。
ăn miếng trả miếng; người không phạm ta, ta không phạm người, người phạm ta, ta ắt phạm người.
3. anh。你。
若辈。
lớp đàn anh.
Ghi chú: 另见rě。
Từ ghép:
若虫 ; 若非 ; 若夫 ; 若干 ; 若何 ; 若即若离 ; 若是 ; 若无其事
Chữ gần giống với 若:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Pinyin: ruo4;
Việt bính: joek6
1. [暗弱] ám nhược 2. [薄弱] bạc nhược 3. [強弱] cường nhược 4. [瘠弱] tích nhược;
弱 nhược
Nghĩa Trung Việt của từ 弱
(Tính) Yếu sức, yếu đuối.§ Đối lại với cường 強.
◇Nguyễn Du 阮攸: Văn chương tàn tức nhược như ti 文章殘息弱如絲 (Chu hành tức sự 舟行即事) Hơi tàn văn chương yếu như sợi tơ.
(Tính) Yếu kém, không đủ cứng dắn, thiếu kiên cường.
◎Như: nhu nhược 柔弱 yếu hèn.
(Tính) Ngót, non (số lượng chưa đủ).
◎Như: nhất thốn ngũ phân nhược 一寸五分弱 ngót một tấc năm phân.
(Tính) Tuổi còn nhỏ.
◎Như: nhược quán 弱冠 hai mươi tuổi (đến tuổi làm lễ đội mũ, thời xưa), tuổi trẻ.
(Động) Mất, chết, tổn thất.
◇Tả truyện 左傳: Hựu nhược nhất cá yên 又弱一個焉 (Chiêu Công tam niên 昭公三年) Lại chết mất một người.
(Động) Suy bại.
◇Tả truyện 左傳: Khương tộc nhược hĩ, nhi Quy tương thủy xương 姜族弱矣, 而媯將始昌 (Chiêu Công tam niên 昭公三年) Tộc Khương suy bại rồi, mà tộc Quy sắp bắt đầu hưng thịnh.
(Động) Xâm hại, phá hoại.
◇Giả Nghị 賈誼: Chư hầu khủng cụ, hội minh nhi mưu nhược Tần 諸侯恐懼, 會盟而謀弱秦 (Quá Tần luận 過秦論) Chư hầu hoảng sợ, họp làm đồng minh tìm cách phá hoại nước Tần.
nhược, như "nhu nhược" (vhn)
ních, như "chặt ních" (gdhn)
Nghĩa của 弱 trong tiếng Trung hiện đại:
[ruò]Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 10
Hán Việt: NHƯỢC
1. yếu; yếu sức。气力小;势力差(跟"强"相对)。
软弱。
đuối sức; yếu đuối.
衰弱。
suy yếu.
不甘示弱。
không cam chịu kém cỏi; không tỏ ra yếu kém.
他年纪虽老,干活并不弱。
ông ấy tuy già nhưng làm việc không kém ai.
2. trẻ nhỏ; trẻ con。年幼。
老弱。
già trẻ.
3. kém; không bằng。差;不如。
他的本领不弱于那些人。
bản lĩnh của anh ấy không kém những người kia.
4. chết; qua đời; quá cố。丧失(指人死)。
又弱一个。
lại một người chết.
5. ít hơn; non; ngót (số lượng)。接在分数或少数后面,表示略少于此数(跟"强"相对)。
三分之二弱。
non hai phần ba.
Từ ghép:
弱不禁风 ; 弱点 ; 弱冠 ; 弱碱 ; 弱肉强食 ; 弱酸 ; 弱小
Số nét: 10
Hán Việt: NHƯỢC
1. yếu; yếu sức。气力小;势力差(跟"强"相对)。
软弱。
đuối sức; yếu đuối.
衰弱。
suy yếu.
不甘示弱。
không cam chịu kém cỏi; không tỏ ra yếu kém.
他年纪虽老,干活并不弱。
ông ấy tuy già nhưng làm việc không kém ai.
2. trẻ nhỏ; trẻ con。年幼。
老弱。
già trẻ.
3. kém; không bằng。差;不如。
他的本领不弱于那些人。
bản lĩnh của anh ấy không kém những người kia.
4. chết; qua đời; quá cố。丧失(指人死)。
又弱一个。
lại một người chết.
5. ít hơn; non; ngót (số lượng)。接在分数或少数后面,表示略少于此数(跟"强"相对)。
三分之二弱。
non hai phần ba.
Từ ghép:
弱不禁风 ; 弱点 ; 弱冠 ; 弱碱 ; 弱肉强食 ; 弱酸 ; 弱小
Tự hình:

Pinyin: ruo4;
Việt bính: joek6;
鄀 nhược
Nghĩa Trung Việt của từ 鄀
(Danh) Tên đất, ấp của nước Sở thời Xuân Thu, thuộc tỉnh Hồ Bắc 湖北 bây giờ.(Danh) Tên nước, ở biên giới Tần Sở ngày xưa, nay thuộc tỉnh Hà Nam 河南.
Nghĩa của 鄀 trong tiếng Trung hiện đại:
[Ruò]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 16
Hán Việt: NHƯỢC
Nhược (thủ đô của nước Sở thời Xuân Thu Chiến Quốc, ở huyện Tuyên Thành, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)。春秋时楚国的都城,在今湖北宜城县东南。
Số nét: 16
Hán Việt: NHƯỢC
Nhược (thủ đô của nước Sở thời Xuân Thu Chiến Quốc, ở huyện Tuyên Thành, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)。春秋时楚国的都城,在今湖北宜城县东南。
Tự hình:

Pinyin: re4, ruo4;
Việt bính: je6 joek6;
渃 nhược
Nghĩa Trung Việt của từ 渃
(Danh) Sông Nhược 渃, thuộc tỉnh Tứ Xuyên 四川.nước, như "nước uống" (vhn)
nác, như "cá nác (cá nhảy trên bùn); núc nác (loại trái cây)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: nuo4;
Việt bính: nik1;
搦 nạch, nhược
Nghĩa Trung Việt của từ 搦
(Động) Đè nén.◇Tả Tư 左思: Nạch Tần khởi Ngụy 搦秦起魏 (Ngụy đô phú 魏都賦) Đè ép Tần mà nâng đỡ Triệu.
(Động) Cầm, nắm.
◎Như: nạch quản 搦管 cầm bút.
(Động) Xoa, vuốt, mài, xát.
◇Ban Cố 班固: Nạch hủ ma độn 搦朽磨鈍 (Đáp tân hí 答賓戲) Xát gỗ mục mài lưỡi cùn.
(Động) Gây ra, gây hấn.
◎Như: nạch chiến 搦戰 khiêu chiến.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thứ nhật, nhân báo Đinh Nguyên dẫn quân thành ngoại nạch chiến 次日, 人報丁原引軍城外搦戰 (Đệ tam hồi) Hôm sau, có người báo tin Đinh Nguyên dẫn quân đến thành ngoài thách đánh.
(Động) Bắt.
◎Như: nạch thủ 搦取 bắt lấy.
§ Ta quen đọc là nhược.
nạch, như "nạch quản (cầm bút)" (gdhn)
Nghĩa của 搦 trong tiếng Trung hiện đại:
[nuò]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: NẶC
1. cầm; nắm。持;握;拿管(执笔)。
2. gây sự; khiêu khích。挑;惹。
搦战。
khiêu chiến.
Từ ghép:
搦战
Số nét: 14
Hán Việt: NẶC
1. cầm; nắm。持;握;拿管(执笔)。
2. gây sự; khiêu khích。挑;惹。
搦战。
khiêu chiến.
Từ ghép:
搦战
Chữ gần giống với 搦:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Pinyin: ruo4;
Việt bính: joek6;
蒻 nhược
Nghĩa Trung Việt của từ 蒻
(Danh) Cỏ nhược, cỏ hương bồ còn non gọi là nhược.(Danh) Củ nhược 蒟蒻: xem củ 蒟.
nhược, như "ngó sen" (gdhn)
Nghĩa của 蒻 trong tiếng Trung hiện đại:
[ruò]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: NHƯỢC
cây hương bồ non (nói trong sách cổ)。古书上指嫩的香蒲。
Số nét: 16
Hán Việt: NHƯỢC
cây hương bồ non (nói trong sách cổ)。古书上指嫩的香蒲。
Chữ gần giống với 蒻:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Nghĩa của 箬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (篛)
[ruò]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 15
Hán Việt: NHƯỢC
1. cây trúc。箬竹。
2. lá trúc。箬竹的叶子。
Từ ghép:
箬帽 ; 箬竹
[ruò]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 15
Hán Việt: NHƯỢC
1. cây trúc。箬竹。
2. lá trúc。箬竹的叶子。
Từ ghép:
箬帽 ; 箬竹
Tự hình:

Pinyin: ruo4;
Việt bính: joek6;
篛 nhược
Nghĩa Trung Việt của từ 篛
(Danh) Vỏ tre.(Danh) Nhược trúc 篛竹 cây nhược trúc, thân dùng làm quản bút, ống điếu, lá để làm nón.
§ Cũng viết là nhược 箬.
Nghĩa của 篛 trong tiếng Trung hiện đại:
[ruò]Bộ: 竹- Trúc
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "箬"。同"箬"。
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "箬"。同"箬"。
Chữ gần giống với 篛:
䈪, 䈫, 䈬, 䈭, 䈮, 䈯, 䈰, 䈱, 䈲, 䈳, 䈴, 䈵, 䈶, 䈷, 築, 篔, 篗, 篘, 篙, 篚, 篛, 篝, 篠, 篡, 篢, 篤, 篥, 篦, 篩, 篪, 篭, 篮, 篯, 簑, 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,Tự hình:

Dịch nhược sang tiếng Trung hiện đại:
鄀 《春秋时楚国的都城, 在今湖北宜城县东南。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nhược
| nhược | 偌: | nhược (tới mức, đến nỗi) |
| nhược | 弱: | nhu nhược |
| nhược | 若: | nhược bằng |
| nhược | 蒻: | ngó sen |
Gới ý 25 câu đối có chữ nhược:

Tìm hình ảnh cho: nhược Tìm thêm nội dung cho: nhược
