Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 誓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誓, chiết tự chữ THỀ, THỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誓:
誓
Pinyin: shi4, bei4;
Việt bính: sai6
1. [誓海盟山] thệ hải minh sơn;
誓 thệ
Nghĩa Trung Việt của từ 誓
(Danh) Lời thề, lời hứa quyết tâm không đổi.◎Như: phát thệ 發誓 nói ra lời thề, san minh hải thệ 山盟海誓 lời hẹn thề lấy núi và biển làm chứng, chiết tiễn vi thệ 折箭爲誓 bẻ tên làm phép thề.
(Động) Thề, quyết.
◎Như: thệ bất cam hưu 誓不甘休 thề theo đuổi tới cùng, thệ bất lưỡng lập 誓不兩立 quyết không đội trời chung.
(Động) Răn bảo.
◎Như: thệ sư 誓師 răn bảo tướng sĩ trước khi xuất quân.
thề, như "lời thề" (vhn)
thệ, như "tuyên thệ" (btcn)
Nghĩa của 誓 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt: THỆ
1. thề; tuyên thệ。表示决心依照说的话实行;发誓。
誓师。
tuyên thệ trước khi xuất binh.
誓不甘休。
thề không thôi
2. lời thề; tuyên thệ。表示决心的话。
宣誓。
tuyên thệ.
起誓。
đọc lời thề.
发个誓。
đọc một lời thề.
Từ ghép:
誓词 ; 誓师 ; 誓死 ; 誓言 ; 誓愿 ; 誓约
Số nét: 14
Hán Việt: THỆ
1. thề; tuyên thệ。表示决心依照说的话实行;发誓。
誓师。
tuyên thệ trước khi xuất binh.
誓不甘休。
thề không thôi
2. lời thề; tuyên thệ。表示决心的话。
宣誓。
tuyên thệ.
起誓。
đọc lời thề.
发个誓。
đọc một lời thề.
Từ ghép:
誓词 ; 誓师 ; 誓死 ; 誓言 ; 誓愿 ; 誓约
Chữ gần giống với 誓:
䛝, 䛞, 䛟, 䛠, 䛡, 䛢, 䛣, 䛤, 䛥, 䛦, 䛧, 誋, 誌, 認, 誐, 誑, 誒, 誓, 誖, 誘, 誚, 語, 誡, 誣, 誤, 誥, 誦, 誧, 誨, 誩, 說, 説, 読, 說, 說, 𧨊,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誓
| thề | 誓: | lời thề |
| thệ | 誓: | tuyên thệ |

Tìm hình ảnh cho: 誓 Tìm thêm nội dung cho: 誓
