Chữ 誓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誓, chiết tự chữ THỀ, THỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誓:

誓 thệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 誓

Chiết tự chữ thề, thệ bao gồm chữ 折 言 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

誓 cấu thành từ 2 chữ: 折, 言
  • chiết, chét, chít, chẹt, chết, chệch, chịt, díp, giẹp, giết, giỡn, gãy, gẩy, nhét, nhít, siết, triếp, trét, xiết, xít, đề
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • thệ [thệ]

    U+8A93, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi4, bei4;
    Việt bính: sai6
    1. [誓海盟山] thệ hải minh sơn;

    thệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 誓

    (Danh) Lời thề, lời hứa quyết tâm không đổi.
    ◎Như: phát thệ
    nói ra lời thề, san minh hải thệ lời hẹn thề lấy núi và biển làm chứng, chiết tiễn vi thệ bẻ tên làm phép thề.

    (Động)
    Thề, quyết.
    ◎Như: thệ bất cam hưu thề theo đuổi tới cùng, thệ bất lưỡng lập quyết không đội trời chung.

    (Động)
    Răn bảo.
    ◎Như: thệ sư răn bảo tướng sĩ trước khi xuất quân.

    thề, như "lời thề" (vhn)
    thệ, như "tuyên thệ" (btcn)

    Nghĩa của 誓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shì]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 14
    Hán Việt: THỆ
    1. thề; tuyên thệ。表示决心依照说的话实行;发誓。
    誓师。
    tuyên thệ trước khi xuất binh.
    誓不甘休。
    thề không thôi
    2. lời thề; tuyên thệ。表示决心的话。
    宣誓。
    tuyên thệ.
    起誓。
    đọc lời thề.
    发个誓。
    đọc một lời thề.
    Từ ghép:
    誓词 ; 誓师 ; 誓死 ; 誓言 ; 誓愿 ; 誓约

    Chữ gần giống với 誓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨊,

    Chữ gần giống 誓

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 誓 Tự hình chữ 誓 Tự hình chữ 誓 Tự hình chữ 誓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 誓

    thề:lời thề
    thệ:tuyên thệ
    誓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 誓 Tìm thêm nội dung cho: 誓