Cao su chống va đập cửa

Từ: se có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ se:

Đây là các chữ cấu thành từ này: se

Nghĩa se trong tiếng Việt:

["- tt 1. Gần khô: Kẻ hái rau tần, nước bọt se (Hồng-đức quốc âm thi tập); Quần áo phơi đã se. 2. Cảm thấy đau xót trong lòng: Lòng tôi chợt se lại (VNgGiáp)."]

Dịch se sang tiếng Trung hiện đại:

干; 干涩 《因发干而显得滞涩或不润泽; 枯涩。》
微羔; 不舒服 《身体或精神上感到不轻松愉快。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: se

se𣊋:se da
se𤉖:se lại, se sắt, se sẽ
se𤏤:se lại (hơi khô lại)
se󰌧:se lại (hơi khô lại)
se:se mình (không được khoẻ)
se:se da (khô da)
se tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: se Tìm thêm nội dung cho: se