Cao su chống va đập cửa
Nghĩa se trong tiếng Việt:
["- tt 1. Gần khô: Kẻ hái rau tần, nước bọt se (Hồng-đức quốc âm thi tập); Quần áo phơi đã se. 2. Cảm thấy đau xót trong lòng: Lòng tôi chợt se lại (VNgGiáp)."]Dịch se sang tiếng Trung hiện đại:
干; 干涩 《因发干而显得滞涩或不润泽; 枯涩。》微羔; 不舒服 《身体或精神上感到不轻松愉快。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: se
| se | 𣊋: | se da |
| se | 𤉖: | se lại, se sắt, se sẽ |
| se | 𤏤: | se lại (hơi khô lại) |
| se | : | se lại (hơi khô lại) |
| se | 痴: | se mình (không được khoẻ) |
| se | 車: | se da (khô da) |

Tìm hình ảnh cho: se Tìm thêm nội dung cho: se
