Từ: mãnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ mãnh:

皿 mãnh黾 mãnh, mẫn猛 mãnh黽 mãnh, mẫn艋 mãnh蜢 mãnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: mãnh

mãnh [mãnh]

U+76BF, tổng 5 nét, bộ Mãnh 皿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: min3, ming3;
Việt bính: ming5;

mãnh

Nghĩa Trung Việt của từ 皿

(Danh) Khí cụ dùng để đựng đồ vật.
◎Như: khí mãnh
chỉ chung bát, đĩa, chén, mâm... (oản , điệp , bôi , bàn ).

mãnh, như "mãnh khí" (vhn)
mảng, như "mảng quên" (btcn)
mảnh, như "mảnh đất, mảnh vỡ" (btcn)
mịn, như "mịn màng" (btcn)

Nghĩa của 皿 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǐn]Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 5
Hán Việt: MÃNH
đồ đựng (vò, bồn, chén...)。器皿:某些盛东西的日常用具的统称, 如缸、盆、碗、碟等。

Chữ gần giống với 皿:

,

Chữ gần giống 皿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 皿 Tự hình chữ 皿 Tự hình chữ 皿 Tự hình chữ 皿

mãnh, mẫn [mãnh, mẫn]

U+9EFE, tổng 8 nét, bộ Mãnh 黾 [黽]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 黽;
Pinyin: min3, meng2, meng3, mian3;
Việt bính: man5;

mãnh, mẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 黾

Giản thể của chữ .
mãnh, như "mãnh miễn (gắng sức)" (gdhn)

Nghĩa của 黾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (黽)
[miǎn]
Bộ: 黽 (黾) - Mãnh
Số nét: 17
Hán Việt: MÃNH
Mãnh Trì (tên huyện ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。渑池, 县名,在河南。
[mǐn]
Bộ: 黾(Mãnh)
Hán Việt: MẪN
nỗ lực; gắng sức。黾勉。
Từ ghép:
黾勉

Chữ gần giống với 黾:

,

Dị thể chữ 黾

, ,

Chữ gần giống 黾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黾 Tự hình chữ 黾 Tự hình chữ 黾 Tự hình chữ 黾

mãnh [mãnh]

U+731B, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: meng3;
Việt bính: maang5
1. [猛烈] mãnh liệt;

mãnh

Nghĩa Trung Việt của từ 猛

(Tính) Mạnh, dũng cảm.
◎Như: mãnh tướng
tướng mạnh.

(Tính)
Hung ác, hung bạo, tàn ác.
◎Như: mãnh thú thú mạnh dữ, mãnh hổ cọp dữ.
◇Lễ Kí : Hà chánh mãnh ư hổ dã (Đàn cung ) Chính sách hà khắc còn tàn bạo hơn cọp vậy.

(Phó)
Đột nhiên, bỗng nhiên.
◎Như: mãnh tỉnh hốt nhiên tỉnh ngộ.
◇Thủy hử truyện : Trí Thâm mãnh văn đắc nhất trận nhục hương (Đệ tứ hồi) (Lỗ) Trí Thâm bỗng ngửi thấy mùi thịt thơm.

(Phó)
Dữ dội, gấp nhanh.
◎Như: mãnh liệt mạnh mẽ dữ dội, mãnh tiến tiến nhanh tiến mạnh.

(Danh)
Sự nghiêm khắc.
◇Tả truyện : Duy hữu đức giả năng dĩ khoan phục dân, kì thứ mạc như mãnh , (Chiêu Công nhị thập niên ) Chỉ người có đức mới có thể lấy khoan dung mà làm cho dân theo, dưới bậc ấy không gì bằng nghiêm khắc.

(Danh)
Con chó mạnh.

(Danh)
Họ Mãnh.

mãnh, như "mãnh thú" (vhn)
mạnh, như "mạnh mẽ, mãnh liệt" (gdhn)

Nghĩa của 猛 trong tiếng Trung hiện đại:

[měng]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: MÃNH
1. mãnh liệt; mạnh mẽ。猛烈。
勇猛。
dũng mãnh.
突飞猛进。
tiến nhanh tiến mạnh.
炮火很猛。
bom đạn bắn rất ác liệt.
2. bỗng nhiên; đột nhiên。忽然;突然。
他听到枪声,猛地从屋里跳出来。
anh ấy nghe thấy tiếng súng, đột ngột từ trong nhà chạy ra ngoài.
3. dồn sức。把力气集中地使出来。
猛着劲儿干。
dồn hết sức ra làm.
Từ ghép:
猛不防 ; 猛孤丁地 ; 猛将 ; 猛进 ; 猛劲儿 ; 猛可 ; 猛烈 ; 猛犸 ; 猛禽 ; 猛然 ; 猛士 ; 猛兽 ; 猛省 ; 猛醒 ; 猛子

Chữ gần giống với 猛:

, , , , , , 㹿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟛,

Chữ gần giống 猛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 猛 Tự hình chữ 猛 Tự hình chữ 猛 Tự hình chữ 猛

mãnh, mẫn [mãnh, mẫn]

U+9EFD, tổng 13 nét, bộ Mãnh 黾 [黽]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: min3, meng2, meng3, mian3;
Việt bính: man5;

mãnh, mẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 黽

(Danh) Con chẫu, con ếch.Một âm là mẫn.

(Phó)
Gắng gỏi, cố sức.
◇Thi Kinh
: Mẫn miễn tòng sự, Bất cảm cáo lao , (Tiểu nhã , Thập nguyệt chi giao ) Gắng gỏi làm việc, Không dám nói là cực nhọc.
mãnh, như "mãnh miễn (gắng sức)" (gdhn)

Chữ gần giống với 黽:

,

Dị thể chữ 黽

,

Chữ gần giống 黽

, , 黿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黽 Tự hình chữ 黽 Tự hình chữ 黽 Tự hình chữ 黽

mãnh [mãnh]

U+824B, tổng 14 nét, bộ Chu 舟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: meng3;
Việt bính: maang5;

mãnh

Nghĩa Trung Việt của từ 艋

(Danh) Trách mãnh : xem trách .

mành, như "thuyền mành" (vhn)
mãnh, như "trá mãnh (thuyền nhỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 艋 trong tiếng Trung hiện đại:

[měng]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 14
Hán Việt: MÃNH
thuyền nhỏ; thuyền con。小船。

Chữ gần giống với 艋:

, , , , , , , , , , 𦩚, 𦩛,

Chữ gần giống 艋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 艋 Tự hình chữ 艋 Tự hình chữ 艋 Tự hình chữ 艋

mãnh [mãnh]

U+8722, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: meng3, meng4;
Việt bính: maang5;

mãnh

Nghĩa Trung Việt của từ 蜢

(Danh) Trách mãnh : xem trách .
mãnh, như "trách mãnh (con châu chấu)" (gdhn)

Nghĩa của 蜢 trong tiếng Trung hiện đại:

[měng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: MÃNH
châu chấu。蚱蜢:昆虫,象蝗虫,常生活在一个地区,不向外地迁移。危害禾本科、豆科等植物,是害虫。

Chữ gần giống với 蜢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

Chữ gần giống 蜢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蜢 Tự hình chữ 蜢 Tự hình chữ 蜢 Tự hình chữ 蜢

Dịch mãnh sang tiếng Trung hiện đại:

未婚而殁的男子。
《猛烈。》
Mãnh
《云南西双版纳傣族地区旧时的行政区划单位。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mãnh

mãnh:mãnh thú
mãnh:mãnh khí
mãnh:trá mãnh (thuyền nhỏ)
mãnh:trách mãnh (con châu chấu)
mãnh: 
mãnh𫙍:ma mãnh
mãnh:mãnh miễn (gắng sức)
mãnh:mãnh miễn (gắng sức)
mãnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mãnh Tìm thêm nội dung cho: mãnh