Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vuông trong tiếng Việt:
["- tt 1. (toán) Nói một góc đúng 90o Một góc vuông bằng nửa góc bẹt. 2. Có bốn cạnh và bốn góc bằng nhau: Cái bàn vuông; Khăn vuông. 3. Chỉ đơn vị diện tích: Một mét vuông; Một nghìn ki-lô-mét vuông.","- dt Miếng đồ vật có hai chiều bằng nhau: lụa; Mua năm vuông vóc may chăn cho chồng (cd)."]Dịch vuông sang tiếng Trung hiện đại:
方; 方形 《四个角都是900的四边形或六个面都是方形的六面体。》hình vuông正方
chữ vuông (chữ Hán).
方块字
miếng gỗ này hình vuông.
这块木头是方的。
正方; 方方正正 《呈正方形或立方体的。》
hộp vuông
正方盒子
平方 《指平方米。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vuông
| vuông | 𡇅: | |
| vuông | 方: | vuông vức |
| vuông | 𣃲: | vuông vắn |
| vuông | 𣃱: | góc vuông, hình vuông |
| vuông | 𪯵: | hình vuông |
| vuông | 𱡵: | vuông vắn |
| vuông | 𱡴: | vuông vắn |
| vuông | 𣄇: | vuông tròn, vuông thành |
| vuông | 𪯾: | mặt vuông chữ điền |
| vuông | : | mặt vuông chữ điền |
| vuông | : | vuông vắn |

Tìm hình ảnh cho: vuông Tìm thêm nội dung cho: vuông
