Từ: vuông có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vuông:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vuông

Nghĩa vuông trong tiếng Việt:

["- tt 1. (toán) Nói một góc đúng 90o Một góc vuông bằng nửa góc bẹt. 2. Có bốn cạnh và bốn góc bằng nhau: Cái bàn vuông; Khăn vuông. 3. Chỉ đơn vị diện tích: Một mét vuông; Một nghìn ki-lô-mét vuông.","- dt Miếng đồ vật có hai chiều bằng nhau: lụa; Mua năm vuông vóc may chăn cho chồng (cd)."]

Dịch vuông sang tiếng Trung hiện đại:

方; 方形 《四个角都是900的四边形或六个面都是方形的六面体。》hình vuông
正方
chữ vuông (chữ Hán).
方块字
miếng gỗ này hình vuông.
这块木头是方的。
正方; 方方正正 《呈正方形或立方体的。》
hộp vuông
正方盒子
平方 《指平方米。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vuông

vuông𡇅: 
vuông:vuông vức
vuông𣃲:vuông vắn
vuông𣃱:góc vuông, hình vuông
vuông𪯵:hình vuông
vuông𱡵:vuông vắn
vuông𱡴:vuông vắn
vuông𣄇:vuông tròn, vuông thành
vuông𪯾:mặt vuông chữ điền
vuông󱓨:mặt vuông chữ điền
vuông󱓬:vuông vắn
vuông tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vuông Tìm thêm nội dung cho: vuông