Từ: 佛教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phật giáo
Đạo Phật, do Thích-Ca Mâu-Ni sáng lập.Chỉ giáo pháp của Phật, Bồ Tát.
◇Tây du kí 西記:
Na Đại Thánh kiến tính minh tâm quy Phật giáo, Giá Bồ Tát lưu tình tại ý phỏng thần tăng
教, 僧 (Đệ bát hồi) Đại Thánh đó kiến tính minh tâm theo về với giáo pháp Phật, Bồ Tát này vị tình dốc ý hỏi thần tăng.

Nghĩa của 佛教 trong tiếng Trung hiện đại:

[fójiào] Phật giáo (tôn giáo chủ yếu trên thế giới.)。世界上主要宗教之一,相传为公元前六至五世纪古印度的迦毗罗卫国(今尼泊尔境内)王子释迦牟尼所创,广泛流传于亚洲的许多国家。西汉末年传入中国。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
佛教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛教 Tìm thêm nội dung cho: 佛教