Cao su chống va đập cửa

Chữ 胫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胫, chiết tự chữ CẢNH, HĨNH, KINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胫:

胫 hĩnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 胫

Chiết tự chữ cảnh, hĩnh, kinh bao gồm chữ 肉 圣 hoặc 月 圣 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 胫 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 圣
  • nhục, nậu
  • thánh
  • 2. 胫 cấu thành từ 2 chữ: 月, 圣
  • ngoạt, nguyệt
  • thánh
  • hĩnh [hĩnh]

    U+80EB, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 脛;
    Pinyin: jing4, keng1;
    Việt bính: hing5;

    hĩnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 胫

    Giản thể của chữ .

    cảnh, như "cảnh (xương lớn ở ống chân)" (gdhn)
    kinh, như "kinh cốt (xương cẳng chân)" (gdhn)

    Nghĩa của 胫 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (脛)
    [jìng]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 11
    Hán Việt: HĨNH
    bắp chân。小腿。
    Từ ghép:
    胫骨

    Chữ gần giống với 胫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

    Dị thể chữ 胫

    ,

    Chữ gần giống 胫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 胫 Tự hình chữ 胫 Tự hình chữ 胫 Tự hình chữ 胫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 胫

    cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
    kinh:kinh cốt (xương cẳng chân)
    胫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 胫 Tìm thêm nội dung cho: 胫