Cao su chống va đập cửa
Chữ 胫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胫, chiết tự chữ CẢNH, HĨNH, KINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胫:
胫
Biến thể phồn thể: 脛;
Pinyin: jing4, keng1;
Việt bính: hing5;
胫 hĩnh
cảnh, như "cảnh (xương lớn ở ống chân)" (gdhn)
kinh, như "kinh cốt (xương cẳng chân)" (gdhn)
Pinyin: jing4, keng1;
Việt bính: hing5;
胫 hĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 胫
Giản thể của chữ 脛.cảnh, như "cảnh (xương lớn ở ống chân)" (gdhn)
kinh, như "kinh cốt (xương cẳng chân)" (gdhn)
Nghĩa của 胫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (脛)
[jìng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 11
Hán Việt: HĨNH
bắp chân。小腿。
Từ ghép:
胫骨
[jìng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 11
Hán Việt: HĨNH
bắp chân。小腿。
Từ ghép:
胫骨
Chữ gần giống với 胫:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Dị thể chữ 胫
脛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胫
| cảnh | 胫: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| kinh | 胫: | kinh cốt (xương cẳng chân) |

Tìm hình ảnh cho: 胫 Tìm thêm nội dung cho: 胫
