Cao su chống va đập cửa
Chữ 启 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 启, chiết tự chữ KHẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 启:
启
Biến thể phồn thể: 啟;
Pinyin: qi3;
Việt bính: kai2;
启 khải
khải, như "khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)" (gdhn)
Pinyin: qi3;
Việt bính: kai2;
启 khải
Nghĩa Trung Việt của từ 启
Giản thể của chữ 啓.Giản thể của chữ 啟.khải, như "khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)" (gdhn)
Nghĩa của 启 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (啟、唘)
[qǐ]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: KHẢI
1. mở; bóc。打开。
启封。
mở phong bì.
启门。
mở cửa.
某某启(信封上用语,表示由某人拆信)。
người bóc thư (từ dùng trong thư tín)
2. mở đường; dẫn dắt。开导。
启蒙。
vỡ lòng.
启发。
gợi ý; vạch đường.
3. bắt đầu; mở đầu。开始。
启行。
khởi hành.
启用。
bắt đầu sử dụng.
4. kể; trình bày; thưa。陈述。
敬启者(旧时用于书信的开端)。
kính thưa.
5. mẩu tin nhỏ (chỉ loại thư nhắn tin thời xưa)。旧时文体之一,较简短的书信。
小启。
mẩu tin nhỏ.
谢启。
lời nhắn cảm ơn (viết vắn tắt trên giấy).
6. họ Khải。(Qǐ)姓。
Từ ghép:
启程 ; 启齿 ; 启迪 ; 启碇 ; 启动 ; 启发 ; 启蒙 ; 启蒙运动 ; 启明 ; 启示 ; 启事 ; 启衅 ; 启用 ; 启运
[qǐ]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: KHẢI
1. mở; bóc。打开。
启封。
mở phong bì.
启门。
mở cửa.
某某启(信封上用语,表示由某人拆信)。
người bóc thư (từ dùng trong thư tín)
2. mở đường; dẫn dắt。开导。
启蒙。
vỡ lòng.
启发。
gợi ý; vạch đường.
3. bắt đầu; mở đầu。开始。
启行。
khởi hành.
启用。
bắt đầu sử dụng.
4. kể; trình bày; thưa。陈述。
敬启者(旧时用于书信的开端)。
kính thưa.
5. mẩu tin nhỏ (chỉ loại thư nhắn tin thời xưa)。旧时文体之一,较简短的书信。
小启。
mẩu tin nhỏ.
谢启。
lời nhắn cảm ơn (viết vắn tắt trên giấy).
6. họ Khải。(Qǐ)姓。
Từ ghép:
启程 ; 启齿 ; 启迪 ; 启碇 ; 启动 ; 启发 ; 启蒙 ; 启蒙运动 ; 启明 ; 启示 ; 启事 ; 启衅 ; 启用 ; 启运
Chữ gần giống với 启:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 启
| khải | 启: | khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo) |

Tìm hình ảnh cho: 启 Tìm thêm nội dung cho: 启
