Từ: 抚育 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抚育:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抚育 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔyù] 1. chăm sóc; nuôi dưỡng; nuôi nấng。照料、教育儿童,使健康地成长。
抚育孤儿
nuôi dưỡng trẻ mồ côi
2. chăm sóc; bảo dưỡng (cây cối)。照管动植物,使很好地生长。
抚育幼畜
chăm sóc động thực vật còn non.
抚育森林
chăm sóc rừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抚

phủ:phủ dụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục:dưỡng dục; giáo dục
trọc:cạo trọc
抚育 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抚育 Tìm thêm nội dung cho: 抚育