Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 旷达 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旷达:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旷达 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàngdá]
khoáng đạt; tư tưởng rộng rãi; rộng lượng; hào hiệp。心胸开阔; 想得开。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旷

khoáng:khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
旷达 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旷达 Tìm thêm nội dung cho: 旷达