Từ: 两江 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两江:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两江 trong tiếng Trung hiện đại:

[LiǎngJiāng] Lưỡng Giang (đầu đời Thanh chỉ hai tỉnh Giang nam và Giang Tây, sau đời Khang Hi, Giang Nam phân thành hai tỉnh GiangTô và An Huy. Nay cả ba tỉnh vẫn gọi là Lưỡng Giang, Trung Quốc)。清初江南省和江西省合称"两江",康熙后江南 省分为江苏、安徽两省, 三省地区仍沿称两江。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang:giang hồ; giang sơn
gianh:sông Gianh (tên sông)
giăng:giăng lưới, giăng câu
nhăng:lăng nhăng
两江 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两江 Tìm thêm nội dung cho: 两江