Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 两江 trong tiếng Trung hiện đại:
[LiǎngJiāng] Lưỡng Giang (đầu đời Thanh chỉ hai tỉnh Giang nam và Giang Tây, sau đời Khang Hi, Giang Nam phân thành hai tỉnh GiangTô và An Huy. Nay cả ba tỉnh vẫn gọi là Lưỡng Giang, Trung Quốc)。清初江南省和江西省合称"两江",康熙后江南 省分为江苏、安徽两省, 三省地区仍沿称两江。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 江
| giang | 江: | giang hồ; giang sơn |
| gianh | 江: | sông Gianh (tên sông) |
| giăng | 江: | giăng lưới, giăng câu |
| nhăng | 江: | lăng nhăng |

Tìm hình ảnh cho: 两江 Tìm thêm nội dung cho: 两江
