Từ: 机械运动 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机械运动:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 机 • 械 • 运 • 动
Nghĩa của 机械运动 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīxièyùndòng] chuyển động cơ giới; chuyển động máy móc。物体之间或物体中各点之间相对位置改变的运动。机械运动是物质最简单、最基本的运动形式,如机械运转、车辆行驶等。机械运动分为平动、转动、直线运动、曲线运动、匀速运动和变速运动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 械
| giới | 械: | cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 运
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动