Từ: vắng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vắng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vắng

Nghĩa vắng trong tiếng Việt:

["- tt 1. Yên lặng, không có tiếng động: Buồn trông quãng vắng đêm dài (BCKN). 2. ít người: Hôm nay chợ vắng nhỉ. 3. Không có mặt ở nơi nào: Vắng đàn ông quạnh nhà, vắng đàn bà quạnh bếp (cd)."]

Dịch vắng sang tiếng Trung hiện đại:

《荒凉。》thôn vắng
荒村。
《没有声响。》
đêm vắng canh khuya.
夜静更深。 僻 《偏僻。》
ngõ vắng.
僻巷。
một khoảng trống vắng.
僻处一隅。
静寂 《沉静寂寥。》
冷落 《不热闹。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vắng

vắng:vắng vẻ; vắng nhà
vắng:vắng vẻ
vắng𫴇:thanh vắng
vắng:xa vắng
vắng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vắng Tìm thêm nội dung cho: vắng