Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 咏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咏, chiết tự chữ VIẾNG, VÍNH, VẮNG, VẲNG, VỊNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咏:
咏
Biến thể phồn thể: 詠;
Pinyin: yong3, jue2, que1;
Việt bính: wing6;
咏 vịnh
vẳng, như "văng vẳng, vẳng nghe" (vhn)
vịnh, như "ngâm vịnh, vịnh nguyệt" (btcn)
viếng, như "viếng thăm" (btcn)
vắng, như "vắng vẻ; vắng nhà" (gdhn)
vính, như "xính vính (muốn ngã)" (gdhn)
Pinyin: yong3, jue2, que1;
Việt bính: wing6;
咏 vịnh
Nghĩa Trung Việt của từ 咏
Tục dùng như chữ vịnh 詠.Giản thể của chữ 詠.vẳng, như "văng vẳng, vẳng nghe" (vhn)
vịnh, như "ngâm vịnh, vịnh nguyệt" (btcn)
viếng, như "viếng thăm" (btcn)
vắng, như "vắng vẻ; vắng nhà" (gdhn)
vính, như "xính vính (muốn ngã)" (gdhn)
Nghĩa của 咏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詠)
[yǒng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: VỊNH
1. vịnh; ngâm。依着一定腔调缓慢地诵读。
歌咏
ca vịnh
吟咏
ngâm vịnh
2. vịnh (bằng thơ)。用诗词等来叙述。
咏雪
vịnh tuyết
咏梅
vịnh hoa mai
咏史
vịnh sử
Từ ghép:
咏怀 ; 咏叹 ; 咏叹调
[yǒng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: VỊNH
1. vịnh; ngâm。依着一定腔调缓慢地诵读。
歌咏
ca vịnh
吟咏
ngâm vịnh
2. vịnh (bằng thơ)。用诗词等来叙述。
咏雪
vịnh tuyết
咏梅
vịnh hoa mai
咏史
vịnh sử
Từ ghép:
咏怀 ; 咏叹 ; 咏叹调
Chữ gần giống với 咏:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咏
| viếng | 咏: | viếng thăm |
| vính | 咏: | xính vính (muốn ngã) |
| văng | 咏: | |
| vắng | 咏: | vắng vẻ; vắng nhà |
| vẳng | 咏: | văng vẳng, vẳng nghe |
| vịnh | 咏: | ngâm vịnh, vịnh nguyệt |

Tìm hình ảnh cho: 咏 Tìm thêm nội dung cho: 咏
