Chữ 咏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咏, chiết tự chữ VIẾNG, VÍNH, VẮNG, VẲNG, VỊNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咏:

咏 vịnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 咏

咏

Chiết tự chữ 咏

Chiết tự chữ viếng, vính, vắng, vẳng, vịnh bao gồm chữ 口 永 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咏 cấu thành từ 2 chữ: 口, 永
  • 口 khẩu
  • 永 viếng, vánh, vênh, vĩnh, vảnh, vắng, vẳng, vểnh
  • vịnh [vịnh]

    U+548F, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 詠;
    Pinyin: yong3, jue2, que1;
    Việt bính: wing6;

    咏 vịnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 咏

    Tục dùng như chữ vịnh 詠.Giản thể của chữ 詠.

    vẳng, như "văng vẳng, vẳng nghe" (vhn)
    vịnh, như "ngâm vịnh, vịnh nguyệt" (btcn)
    viếng, như "viếng thăm" (btcn)
    vắng, như "vắng vẻ; vắng nhà" (gdhn)
    vính, như "xính vính (muốn ngã)" (gdhn)

    Nghĩa của 咏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (詠)
    [yǒng]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 8
    Hán Việt: VỊNH
    1. vịnh; ngâm。依着一定腔调缓慢地诵读。
    歌咏
    ca vịnh
    吟咏
    ngâm vịnh
    2. vịnh (bằng thơ)。用诗词等来叙述。
    咏雪
    vịnh tuyết
    咏梅
    vịnh hoa mai
    咏史
    vịnh sử
    Từ ghép:
    咏怀 ; 咏叹 ; 咏叹调

    Chữ gần giống với 咏:

    㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

    Dị thể chữ 咏

    詠, 咏,

    Chữ gần giống 咏

    呢, 嗛, 嗒, 嗓, 嗔, 嗕, 嗖, 嗗, 嗘, 嗙,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咏 Tự hình chữ 咏 Tự hình chữ 咏 Tự hình chữ 咏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 咏

    viếng咏:viếng thăm
    vính咏:xính vính (muốn ngã)
    văng咏: 
    vắng咏:vắng vẻ; vắng nhà
    vẳng咏:văng vẳng, vẳng nghe
    vịnh咏:ngâm vịnh, vịnh nguyệt
    咏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咏 Tìm thêm nội dung cho: 咏