Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 咏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咏, chiết tự chữ VIẾNG, VÍNH, VẮNG, VẲNG, VỊNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咏:

咏 vịnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 咏

Chiết tự chữ viếng, vính, vắng, vẳng, vịnh bao gồm chữ 口 永 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咏 cấu thành từ 2 chữ: 口, 永
  • khẩu
  • viếng, vánh, vênh, vĩnh, vảnh, vắng, vẳng, vểnh
  • vịnh [vịnh]

    U+548F, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 詠;
    Pinyin: yong3, jue2, que1;
    Việt bính: wing6;

    vịnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 咏

    Tục dùng như chữ vịnh .Giản thể của chữ .

    vẳng, như "văng vẳng, vẳng nghe" (vhn)
    vịnh, như "ngâm vịnh, vịnh nguyệt" (btcn)
    viếng, như "viếng thăm" (btcn)
    vắng, như "vắng vẻ; vắng nhà" (gdhn)
    vính, như "xính vính (muốn ngã)" (gdhn)

    Nghĩa của 咏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (詠)
    [yǒng]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 8
    Hán Việt: VỊNH
    1. vịnh; ngâm。依着一定腔调缓慢地诵读。
    歌咏
    ca vịnh
    吟咏
    ngâm vịnh
    2. vịnh (bằng thơ)。用诗词等来叙述。
    咏雪
    vịnh tuyết
    咏梅
    vịnh hoa mai
    咏史
    vịnh sử
    Từ ghép:
    咏怀 ; 咏叹 ; 咏叹调

    Chữ gần giống với 咏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

    Dị thể chữ 咏

    , ,

    Chữ gần giống 咏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咏 Tự hình chữ 咏 Tự hình chữ 咏 Tự hình chữ 咏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 咏

    viếng:viếng thăm
    vính:xính vính (muốn ngã)
    văng: 
    vắng:vắng vẻ; vắng nhà
    vẳng:văng vẳng, vẳng nghe
    vịnh:ngâm vịnh, vịnh nguyệt
    咏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咏 Tìm thêm nội dung cho: 咏