Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 看好 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 看好:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 看好 trong tiếng Trung hiện đại:

[kànhǎo] 1. coi được; thấy được; khả quan。(事物)将要出现好的势头。
经济前途看好。
nền kinh tế có triển vọng khả quan.
旅游市场的前景看好。
thị trường du lịch có vẻ khả quan.
2. có lợi thế。认为某人或某事物将在竞争或竞赛中占上风。
这 场比赛, 人们看好火车头队。
trong trận đấu này, chúng ta có lợi thế hơn đội xe lửa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu
看好 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 看好 Tìm thêm nội dung cho: 看好