Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 彻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彻, chiết tự chữ TRIỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彻:

彻 triệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 彻

Chiết tự chữ triệt bao gồm chữ 彳 切 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

彻 cấu thành từ 2 chữ: 彳, 切
  • sách, xích
  • siết, thiếc, thiết, thướt, thế
  • triệt [triệt]

    U+5F7B, tổng 7 nét, bộ Xích 彳
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 徹;
    Pinyin: che4;
    Việt bính: cit3;

    triệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 彻

    Giản thể của chữ .
    triệt, như "triệt để, triệt hạ" (gdhn)

    Nghĩa của 彻 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (徹)
    [chè]
    Bộ: 彳 - Sách
    Số nét: 7
    Hán Việt: TRIỆT
    thông; suốt; hoàn toàn; kỹ lưỡng; thấu đáo; triệt để; thấu。通;透。
    彻夜。
    suốt đêm.
    彻骨。
    thấu xương.
    响彻云霄。
    thấu tận mây xanh
    Từ ghép:
    彻底 ; 彻骨 ; 彻头彻尾 ; 彻夜

    Chữ gần giống với 彻:

    , , , ,

    Dị thể chữ 彻

    ,

    Chữ gần giống 彻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 彻 Tự hình chữ 彻 Tự hình chữ 彻 Tự hình chữ 彻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 彻

    triệt:triệt để, triệt hạ
    彻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 彻 Tìm thêm nội dung cho: 彻