Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 問 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 問, chiết tự chữ VẤN, VẨN, VẮN, VẮNG, VẶN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 問:
問
Biến thể giản thể: 问;
Pinyin: wen4;
Việt bính: man6
1. [按問] án vấn 2. [卜問] bốc vấn 3. [盤問] bàn vấn 4. [求田問舍] cầu điền vấn xá 5. [詰問] cật vấn 6. [顧問] cố vấn 7. [究問] cứu vấn 8. [質問] chất vấn 9. [家問] gia vấn 10. [下問] hạ vấn 11. [學問] học vấn 12. [訪問] phỏng vấn 13. [借問] tá vấn 14. [詢問] tuân vấn 15. [問題] vấn đề;
問 vấn
(Động) Tra hỏi, vặn hỏi.
◎Như: vấn án 問案 tra hỏi vụ án, thẩm vấn 審問 hỏi cung.
(Động) Hỏi thăm.
◎Như: vấn nhân ư tha bang 問人於他邦 thăm người ở nước khác.
(Động) Can dự, can thiệp.
◎Như: bất văn bất vấn 不聞不問 không nghe tới không can dự.
(Động) Tặng, biếu.
(Động) Nghe, cùng nghĩa như chữ văn 聞.
(Danh) Tin tức.
◎Như: âm vấn 音問 tin tức.
(Danh) Mệnh lệnh.
(Danh) Tiếng tăm, danh tiếng.
§ Thông văn 聞.
vắn, như "giấy vắn tình dài" (vhn)
vắng, như "vắng vẻ" (btcn)
vấn, như "vấn an, thẩm vấn" (btcn)
vẩn, như "vẩn vơ" (btcn)
vặn, như "vặn hỏi" (gdhn)
Pinyin: wen4;
Việt bính: man6
1. [按問] án vấn 2. [卜問] bốc vấn 3. [盤問] bàn vấn 4. [求田問舍] cầu điền vấn xá 5. [詰問] cật vấn 6. [顧問] cố vấn 7. [究問] cứu vấn 8. [質問] chất vấn 9. [家問] gia vấn 10. [下問] hạ vấn 11. [學問] học vấn 12. [訪問] phỏng vấn 13. [借問] tá vấn 14. [詢問] tuân vấn 15. [問題] vấn đề;
問 vấn
Nghĩa Trung Việt của từ 問
(Động) Hỏi.(Động) Tra hỏi, vặn hỏi.
◎Như: vấn án 問案 tra hỏi vụ án, thẩm vấn 審問 hỏi cung.
(Động) Hỏi thăm.
◎Như: vấn nhân ư tha bang 問人於他邦 thăm người ở nước khác.
(Động) Can dự, can thiệp.
◎Như: bất văn bất vấn 不聞不問 không nghe tới không can dự.
(Động) Tặng, biếu.
(Động) Nghe, cùng nghĩa như chữ văn 聞.
(Danh) Tin tức.
◎Như: âm vấn 音問 tin tức.
(Danh) Mệnh lệnh.
(Danh) Tiếng tăm, danh tiếng.
§ Thông văn 聞.
vắn, như "giấy vắn tình dài" (vhn)
vắng, như "vắng vẻ" (btcn)
vấn, như "vấn an, thẩm vấn" (btcn)
vẩn, như "vẩn vơ" (btcn)
vặn, như "vặn hỏi" (gdhn)
Chữ gần giống với 問:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Dị thể chữ 問
问,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 問
| vấn | 問: | vấn an, thẩm vấn |
| vẩn | 問: | vẩn vơ |
| vắn | 問: | giấy vắn tình dài |
| vắng | 問: | vắng vẻ |
| vặn | 問: | vặn hỏi |

Tìm hình ảnh cho: 問 Tìm thêm nội dung cho: 問
