Chữ 問 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 問, chiết tự chữ VẤN, VẨN, VẮN, VẮNG, VẶN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 問:

問 vấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 問

Chiết tự chữ vấn, vẩn, vắn, vắng, vặn bao gồm chữ 門 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

問 cấu thành từ 2 chữ: 門, 口
  • mon, món, môn
  • khẩu
  • vấn [vấn]

    U+554F, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wen4;
    Việt bính: man6
    1. [按問] án vấn 2. [卜問] bốc vấn 3. [盤問] bàn vấn 4. [求田問舍] cầu điền vấn xá 5. [詰問] cật vấn 6. [顧問] cố vấn 7. [究問] cứu vấn 8. [質問] chất vấn 9. [家問] gia vấn 10. [下問] hạ vấn 11. [學問] học vấn 12. [訪問] phỏng vấn 13. [借問] tá vấn 14. [詢問] tuân vấn 15. [問題] vấn đề;

    vấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 問

    (Động) Hỏi.

    (Động)
    Tra hỏi, vặn hỏi.
    ◎Như: vấn án
    tra hỏi vụ án, thẩm vấn hỏi cung.

    (Động)
    Hỏi thăm.
    ◎Như: vấn nhân ư tha bang thăm người ở nước khác.

    (Động)
    Can dự, can thiệp.
    ◎Như: bất văn bất vấn không nghe tới không can dự.

    (Động)
    Tặng, biếu.

    (Động)
    Nghe, cùng nghĩa như chữ văn .

    (Danh)
    Tin tức.
    ◎Như: âm vấn tin tức.

    (Danh)
    Mệnh lệnh.

    (Danh)
    Tiếng tăm, danh tiếng.
    § Thông văn .

    vắn, như "giấy vắn tình dài" (vhn)
    vắng, như "vắng vẻ" (btcn)
    vấn, như "vấn an, thẩm vấn" (btcn)
    vẩn, như "vẩn vơ" (btcn)
    vặn, như "vặn hỏi" (gdhn)

    Chữ gần giống với 問:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Dị thể chữ 問

    ,

    Chữ gần giống 問

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 問 Tự hình chữ 問 Tự hình chữ 問 Tự hình chữ 問

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 問

    vấn:vấn an, thẩm vấn
    vẩn:vẩn vơ
    vắn:giấy vắn tình dài
    vắng:vắng vẻ
    vặn:vặn hỏi
    問 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 問 Tìm thêm nội dung cho: 問