Từ: 央托 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 央托:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 央托 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāngtuō]
van nài; nhờ làm hộ。请托。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 央

ương:trung ương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc
央托 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 央托 Tìm thêm nội dung cho: 央托