Từ: Đậu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ Đậu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: Đậu

Dịch Đậu sang tiếng Trung hiện đại:

豆; 豆子 《豆类作物的种子。》đậu nành
黄豆。
tách đậu
剥豆子。 痘 《痘苗。》
chủng đậu; chích ngừa
种痘。
考取; 考中 《投考被录取。》
栖息 《停留; 休息(多指鸟类)。》
湾 《使船停住。》
Đậu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Đậu Tìm thêm nội dung cho: Đậu