Từ: giao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 16 kết quả cho từ giao:
Đây là các chữ cấu thành từ này: giao
giao, cừu, bông [giao, cừu, bông]
U+827D, tổng 5 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: qiu2, jiu3, jiao1;
Việt bính: kau4;
艽 giao, cừu, bông
Nghĩa Trung Việt của từ 艽
(Danh) Ổ, tổ của chim muông.◇Hoài Nam Tử 淮南子: Cầm thú hữu giao, nhân dân hữu thất 禽獸有艽, 人民有室 (Nguyên đạo 原道) Chim muông có ổ, người dân có nhà.
(Danh) Cỏ giao, dùng để làm thuốc.
§ Vì nó sinh ra ở vùng Thiểm Tây nên gọi là Tần giao 秦艽.Một âm là cừu.
(Danh) Nơi xa xôi, hoang vắng.
◇Thi Kinh 詩經: Ngã chinh tồ tây, Chí vu cừu dã 我征徂西, 至于艽野 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu minh 小明) Ta đi viễn chinh ở phương tây, Đến nơi xa xôi hoang vắng.
giao, như "tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây)" (gdhn)
Nghĩa của 艽 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: GIAO
cây long đởm。草木植物,根土黄色,互相缠在一起,长一尺多,叶子和茎相连,都是青色,花紫色。根可以入药,治风湿病。 见〖秦艽〗。
Tự hình:

Pinyin: jiao1;
Việt bính: gaau1
1. [邦交] bang giao 2. [貧賤交] bần tiện giao 3. [布衣之交] bố y chi giao 4. [故交] cố giao 5. [舊交] cựu giao 6. [至交] chí giao 7. [轉交] chuyển giao 8. [交點] giao điểm 9. [交拜] giao bái 10. [交杯] giao bôi 11. [交兵] giao binh 12. [交感] giao cảm 13. [交媾] giao cấu 14. [交趾] giao chỉ 15. [交戰] giao chiến 16. [交易] giao dịch 17. [交遊] giao du 18. [交互] giao hỗ 19. [交互作用] giao hỗ tác dụng 20. [交合] giao hợp 21. [交友] giao hữu 22. [交好] giao hiếu, giao hảo 23. [交歡] giao hoan 24. [交還] giao hoàn 25. [交換] giao hoán 26. [交結] giao kết 27. [交納] giao nạp 28. [交付] giao phó 29. [交鋒] giao phong 30. [交際] giao tế 31. [交情] giao tình 32. [交通] giao thông 33. [交涉] giao thiệp 34. [交接] giao tiếp 35. [交爭] giao tranh 36. [交尾] giao vĩ 37. [外交] ngoại giao;
交 giao
Nghĩa Trung Việt của từ 交
(Động) Qua lại thân thiện, kết bạn.◎Như: giao tế 交際 giao tiếp, kết giao 結交 kết bạn.
◇Luận Ngữ 論語: Dữ bằng hữu giao, nhi bất tín hồ 與朋友交, 而不信乎 (Học nhi 學而) Giao thiệp với bạn bè, có thành tín không?
(Động) Tiếp cận, tiếp xúc, kề, đến gần.
◇Khổng Thản 孔坦: Phong đích nhất giao, ngọc thạch đồng toái 鋒鏑一交, 玉石同碎 (Dữ thạch thông thư 與石聰書) Mũi nhọn tên sắt chạm nhau, ngọc đá cùng tan vỡ.
(Động) Đưa, trao.
◎Như: giao nhậm vụ 交任務 giao nhiệm vụ, giao phó 交付.
(Động) Giống đực và giống cái dâm dục.
◎Như: giao hợp 交合, giao cấu 交媾.
(Động) Nộp, đóng.
◎Như: giao quyển 交卷 nộp bài, giao thuế 交稅 đóng thuế.
(Danh) Chỗ tiếp nhau, khoảng thời gian giáp nhau.
◎Như: xuân hạ chi giao 春夏之交 khoảng mùa xuân và mùa hè giao tiếp, giao giới 交界 giáp giới.
◇Tả truyện 左傳: Kì cửu nguyệt, thập nguyệt chi giao hồ? 其九月, 十月之交乎 (Hi Công ngũ niên 僖公五年) Phải là khoảng giữa tháng chín và tháng mười chăng?
(Danh) Bạn bè, hữu nghị.
◎Như: tri giao 知交 bạn tri kỉ.
◇Sử Kí 史記: Thần dĩ vi bố y chi giao thượng bất tương khi, huống đại quốc hồ 臣以為布衣之交尚不相欺, 況大國乎 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) Thần nghĩ rằng bọn áo vải chơi với nhau còn chẳng lừa đảo nhau, huống hồ là một nước lớn.
(Danh) Quan hệ qua lại.
◎Như: bang giao 邦交 giao dịch giữa hai nước, kiến giao 建交 đặt quan hệ ngoại giao.
(Danh) Sự mua bán.
◎Như: kim thiên thành giao đa thiểu số lượng? 今天成交多少數量 hôm nay mua bán xong xuôi được bao nhiêu số lượng?
(Danh) Đấu vật.
§ Thông giao 跤.
◎Như: điệt giao 跌交 đấu vật.
(Danh) Họ Giao.
(Phó) Qua lại, hỗ tương.
◎Như: giao đàm 交談 bàn bạc với nhau, giao chiến 交戰 đánh nhau, giao lưu 交流 trao đổi với nhau.
(Phó) Cùng nhau, cùng lúc, lẫn nhau.
◎Như: thủy nhũ giao dung 水乳交融 nước và sữa hòa lẫn nhau, phong vũ giao gia 風雨交加 gió mưa cùng tăng thêm, cơ hàn giao bách 飢寒交迫 đói lạnh cùng bức bách.
giao, như "giao du; kết giao; xã giao" (vhn)
Nghĩa của 交 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: GIAO
1. giao; nộp; giao nộp; đưa。把事物转移给有关方面。
交活。
nộp sản phẩm.
交税。
nộp thuế.
交公粮。
nộp công lương.
把任务交给我们这个组吧。
hãy giao nhiệm vụ cho tổ chúng tôi.
2. đến; tới (giờ, mùa)。到(某一时辰或季节)。
交子时。
đến giờ Tý.
明天就交冬至了。
ngày mai đến tết đông chí rồi.
3. giáp; giao mùa; giao thời; liền với nhau (khu vực, thời gian)。(时间、地区)相连接。
交界。
giáp giới.
春夏之交。
khoảng thời gian giữa mùa xuân và mùa hạ.
4. cắt chéo; giao nhau; đan chéo。交叉。
两直线相交于一点。
hai đường thẳng giao nhau tại một điểm.
5. kết giao; kết。结交。
交朋友。
kết bạn.
6. qua lại; đi lại (quan hệ)。交往;交谊。
邦交。
bang giao.
建交。
lập quan hệ.
绝交。
tuyệt giao; chấm dứt qua lại.
一面之交。
gặp nhau một lần; mới quen biết.
7. giao cấu; giao hợp (người); (động thực vật) giao phối。(人)性交,(动植物)交配。
交媾。
giao cấu; giao hợp.
杂交。
tạp giao.
8. tương hỗ; qua lại; lẫn nhau; với nhau。互相。
交换。
trao đổi lẫn nhau.
交流。
giao lưu lẫn nhau.
交易。
giao dịch.
交谈。
trò chuyện với nhau.
9. cùng; vừa; đồng thời。一齐;同时(发生)。
风雪交加。
vừa gió vừa tuyết.
饥寒交迫。
vừa đói vừa rét; đói rét.
惊喜交集。
vừa mừng vui vừa kinh ngạc.
10. gót chân。跟头。
跌交。
ngã.
摔了一交。
ngã một cái.
Từ ghép:
交白卷 ; 交班 ; 交杯酒 ; 交变电场 ; 交兵 ; 交叉 ; 交差 ; 交错 ; 交代 ; 交道 ; 交底 ; 交点 ; 交锋 ; 交付 ; 交感神经 ; 交割 ; 交工 ; 交媾 ; 交关 ; 交好 ; 交互 ; 交还 ; 交换 ; 交换机 ; 交换价值 ; 交火 ; 交集 ; 交际 ; 交际花 ; 交际舞 ; 交加 ; 交角 ; 交接 ; 交界 ; 交卷 ; 交口 ; 交困 ; 交流 ; 交流电 ; 交纳 ; 交配 ; 交迫 ; 交情 ; 交融 ; 交涉 ; 交手 ; 交谈 ; 交替 ; 交通 ; 交通车 ;
交通岛 ; 交通工具 ; 交通壕 ; 交通线 ; 交通员 ; 交头接耳 ; 交往 ; 交尾 ; 交相辉映 ; 交响诗 ; 交响乐 ; 交卸 ; 交心 ; 交椅 ; 交易 ; 交易所 ; 交谊 ; 交游 ; 交战 ; 交战国 ; 交战团体 ; 交帐 ; 交织
Tự hình:

Pinyin: jiao1;
Việt bính: gaau1
1. [北郊] bắc giao 2. [近郊] cận giao 3. [南郊] nam giao;
郊 giao
Nghĩa Trung Việt của từ 郊
(Danh) Ngày xưa, chỗ cách xa nước một trăm dặm. Nay gọi ngoài thành là giao 郊.◎Như: cận giao 近郊 khu gần thành.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Khóa mã xuất giao thì cực mục, Bất kham nhân sự nhật tiêu điều 跨馬出郊時極目, 不堪人事日蕭條 (Dã vọng 野望) Cưỡi ngựa ra ngoài thành nhìn mút mắt, Đau lòng vì cảnh đời ngày một suy đồi, rách nát.
(Danh) Tế giao.
§ Ngày đông chí tế trời ở cõi phía nam ngoài thành gọi là tế nam giao 南郊 hay giao thiên 郊天.
(Danh) Tên đất, thời Xuân Thu thuộc nước Tấn, nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Tây.
giao, như "Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô)" (vhn)
Nghĩa của 郊 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: GIAO
ngoại ô; ngoại thành。城市周围的地区。
四郊。
xung quanh thành phố.
郊外。
ngoại ô.
郊野。
đồng ruộng ngoại thành.
郊游。
dạo chơi ngoại thành.
Từ ghép:
郊区 ; 郊外 ; 郊游
Tự hình:

Pinyin: jiao1, xiao3, xiao4, qiao4;
Việt bính: gaau1;
茭 giao
Nghĩa Trung Việt của từ 茭
(Danh) Cỏ khô dùng để nuôi gia súc.(Danh) Giao bạch 茭白 một loài thực vật, họ lúa, thường mọc ở ao, khe nước cạn, thân non bị nấm kí sinh phì to ra như măng, ăn được.
giao, như "giao bạch (lúa hoang); ngọc giao (ngô bắp)" (gdhn)
Nghĩa của 茭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: GIAO
书
cỏ khô。喂牲口的干草。
Từ ghép:
茭白
Chữ gần giống với 茭:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Pinyin: xiao2, jiao1, jiao3;
Việt bính: gaau1;
胶 giao
Nghĩa Trung Việt của từ 胶
Giản thể của chữ 膠.Nghĩa của 胶 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāo]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: GIAO
1. keo dán。某些具有黏性的物质,用动物的皮、角等熬成或由植物分泌出来,也有人工合成的。通常用来黏合器物,如鳔胶、桃胶、万能胶,有的供食用或入药,如果胶、阿胶。
2. dán (bằng keo); bám; giữ; siết; dính。用胶粘。
胶柱鼓瑟。
siết chặt khoá đàn (sự cố chấp, câu nệ, không linh hoạt)
镜框坏了,把它胶上。
khung gương hỏng rồi, lấy keo dán lại.
不可胶于成规。
không thể giữ mãi những qui tắc cũ.
3. chất dính như keo。象胶一样黏的。
胶泥。
bùn dính.
4. cao su; mủ; nhựa。指橡胶。
胶皮。
cao su lưu hoá.
胶鞋。
dép mủ.
胶布。
nhựa cao su.
Từ ghép:
胶版 ; 胶布 ; 胶带 ; 胶合 ; 胶合板 ; 胶结 ; 胶卷 ; 胶木 ; 胶泥 ; 胶皮 ; 胶片 ; 胶乳 ; 胶水 ; 胶体溶液 ; 胶鞋 ; 胶靴 ; 胶印 ; 胶柱鼓瑟 ; 胶着
Chữ gần giống với 胶:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Dị thể chữ 胶
膠,
Tự hình:

U+654E, tổng 11 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao4, jiao1;
Việt bính: gaau3;
敎 giáo, giao
Nghĩa Trung Việt của từ 敎
Như chữ 教.dáo, như "dáo dác" (gdhn)
dạy, như "dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy" (gdhn)
giáo, như "giáo giở (lật lọng)" (gdhn)
Dị thể chữ 敎
教,
Tự hình:

Pinyin: jiao4, jiao1;
Việt bính: gaau1 gaau3
1. [印度教] ấn độ giáo 2. [多神教] đa thần giáo 3. [波斯教] ba tư giáo 4. [白蓮教] bạch liên giáo 5. [拜火教] bái hỏa giáo 6. [拜物教] bái vật giáo 7. [公教] công giáo 8. [指教] chỉ giáo 9. [政教] chính giáo 10. [名教] danh giáo 11. [家教] gia giáo 12. [耶穌教] gia tô giáo 13. [教育] giáo dục 14. [教士] giáo sĩ 15. [回教] hồi giáo 16. [孔教] khổng giáo 17. [領教] lĩnh giáo 18. [內教] nội giáo 19. [一神教] nhất thần giáo 20. [儒教] nho giáo 21. [佛教] phật giáo 22. [三教] tam giáo 23. [儘教] tẫn giáo 24. [宗教] tông giáo 25. [受教] thụ giáo 26. [助教] trợ giáo 27. [傳教] truyền giáo;
教 giáo, giao
Nghĩa Trung Việt của từ 教
(Động) Truyền thụ, truyền lại.◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Giáo ư hậu thế 教於後世 (Lục nghịch luận 六逆論) Truyền cho đời sau.
(Động) Dạy dỗ.
◎Như: giáo dục 教育 dạy nuôi.
◇Mạnh Tử 孟子: Cổ giả dịch tử nhi giáo chi 古者易子而教之 (Li Lâu thượng 離婁上) Người xưa đổi con cho nhau mà dạy dỗ.
(Danh) Tiếng gọi tắt của tôn giáo 宗教: đạo.
◎Như: Phật giáo 佛教 đạo Phật, Hồi giáo 回教 đạo Hồi.
(Danh) Lễ nghi, quy củ.
◇Mạnh Tử 孟子: Bão thực noãn y, dật cư nhi vô giáo, tắc cận ư cầm thú 飽食暖衣, 逸居而無教, 則近於禽獸 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) No cơm ấm áo, ở không mà chẳng có lễ phép quy củ, thì cũng gần như cầm thú.
(Danh) Mệnh lệnh của thiên tử gọi là chiếu 詔, mệnh lệnh của thái tử và của chư hầu gọi là giáo 教.
(Danh) Họ Giáo.
(Tính) Thuộc về giáo dục, sự dạy học.
◎Như: giáo chức 教職 các chức coi về việc học, giáo sư 敎師 thầy dạy học.Một âm là giao.
(Động) Sai khiến, bảo, cho phép.
◎Như: mạc giao 莫教 chớ khiến.
◇Chu Bang Ngạn 周邦彥: Trướng lí bất giao xuân mộng đáo 帳裡不教春夢到 (Ngọc lâu xuân 玉樓春) Trong trướng không cho xuân mộng đến.
giáo, như "thỉnh giáo" (vhn)
dáo, như "dáo dác" (btcn)
ráu, như "nhai rau ráu" (gdhn)
tráo, như "tráo trở; đánh tráo" (gdhn)
Nghĩa của 教 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: GIÁO
dạy。把知识或技能传给人。
教唱歌。
dạy hát.
教小孩儿识字。
dạy trẻ con học chữ.
师傅把技术教给徒弟。
sư phụ dạy kỹ thuật cho học trò.
Ghi chú: 另见jiào
Từ ghép:
教书 ; 教学
[jiào]
Bộ: 攵(Phộc)
Hán Việt: GIÁO
1. dạy dỗ; giáo dục; chỉ bảo。教导;教育。
管教。
quản giáo.
请教。
thỉnh giáo.
受教。
thụ giáo.
因材施教。
dạy đúng đối tượng.
2. tôn giáo; giáo; đạo。宗教。
佛教。
Phật giáo.
伊斯兰教。
đạo I-xlam.
信教。
tin vào đạo.
在教。
theo đạo.
3. họ Giáo。(Jiào)姓。
4. làm cho; bảo。同"叫2"。
Từ ghép:
教案 ; 教案 ; 教本 ; 教鞭 ; 教材 ; 教程 ; 教导 ; 教导员 ; 教官 ; 教规 ; 教化 ; 教皇 ; 教会 ; 教诲 ; 教具 ; 教科书 ; 教练 ; 教门 ; 教派 ; 教师 ; 教士 ; 教室 ; 教授 ; 教唆 ; 教唆犯 ; 教堂 ; 教条 ; 教条主义 ; 教廷 ; 教徒 ; 教务 ; 教习 ; 教学 ; 教学相长 ; 教训 ; 教研室 ; 教研组 ; 教养 ; 教养员 ; 教义 ; 教益 ; 教育 ; 教员 ; 教正 ; 教职员 ; 教主
Dị thể chữ 教
敎,
Tự hình:

Pinyin: jiao1, jie2;
Việt bính: gaau1;
蛟 giao
Nghĩa Trung Việt của từ 蛟
(Danh) Thuồng luồng.◇Nguyễn Du 阮攸: Lam thủy đa giao li 藍水多蛟螭 (Kí mộng 記夢) Sông Lam nhiều thuồng luồng và con li.
giao, như "giao long" (vhn)
Nghĩa của 蛟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: GIAO
thuồng luồng; giao long。蛟龙。
Từ ghép:
蛟龙
Chữ gần giống với 蛟:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Tự hình:

Pinyin: jiao1, qiao1;
Việt bính: gaau1;
跤 giao
Nghĩa Trung Việt của từ 跤
(Động) Ngã.◎Như: suất giao 摔跤 đánh vật, điệt liễu nhất giao 跌了一跤 ngã một cái.
giao, như "suất giao (té ngã)" (gdhn)
Nghĩa của 跤 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt:
ngã; té。身体摔倒。
Chữ gần giống với 跤:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Tự hình:

Pinyin: xiao1, jiao1;
Việt bính: haau1;
嘐 hao, giao
Nghĩa Trung Việt của từ 嘐
(Tính) Tự đại, kiêu căng.(Tính) Hao hao 嘐嘐 huênh hoang, khoác lác.
◇Mạnh Tử 孟子: Hà dĩ vị chi cuồng dã? Viết: Kì chí hao hao nhiên 何以謂之狂也? 曰: 其志嘐嘐然 (Tận tâm hạ 盡心下).Một âm là giao. (Trạng thanh) Giao giao 嘐嘐: (1) Tiếng gà gáy. (2) Tiếng chuột gặm hay kêu.
Nghĩa của 嘐 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: GIAO
tiếng gà gáy。鸡鸣声。
[xiāo]
Hán Việt: HAO
khoe khoang; khoác lác; tự mãn。自满;虚夸。
Chữ gần giống với 嘐:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Tự hình:

Pinyin: jiao3, jiao1;
Việt bính: gaau1;
鲛 giao
Nghĩa Trung Việt của từ 鲛
Giản thể của chữ 鮫.giao, như "giao (cá mập)" (gdhn)
Nghĩa của 鲛 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāo]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: GIAO
cá mập; cá nhám。鱼,种类很多,身体纺锤形,稍扁,鳞为盾状,胸、腹鳍大,尾鳍发达。有的种类头上有一个喷水孔。生活在海洋中,性凶猛,行动敏捷,捕食其他鱼类。经济价值很高。也叫鲛。也作沙鱼。 见〖鲨鱼〗。
Dị thể chữ 鲛
鮫,
Tự hình:

Pinyin: jiao1, jiao3;
Việt bính: gaau1
1. [阿膠] a giao;
膠 giao
Nghĩa Trung Việt của từ 膠
(Danh) Keo (chất lỏng dùng để dán được).◎Như: giao tất 膠漆 keo sơn.
(Danh) Nói tắt của tượng giao 橡膠 hoặc tố giao 塑膠 tức cao-su.
(Danh) Tên trường học ngày xưa.
(Danh) Họ Giao.
(Động) Dán, gắn liền.
◎Như: giao hợp 膠合 dán, gắn dính vào.
◇Sử Kí 史記: Vương dĩ danh sử Quát, nhược giao trụ nhi cổ sắt nhĩ. Quát đồ năng độc kì phụ thư truyền, bất tri hợp biến dã 王以名使括, 若膠柱而鼓瑟耳. 括徒能讀其父書傳, 不知合變也 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Nhà vua dùng (Triệu) Quát cũng chỉ vì nghe danh ông ta, cũng như gắn chặt trục đàn mà gảy đàn thôi. Quát chỉ biết đọc sách của cha để lại, không biết ứng biến.
(Động) Góa vợ lại lấy vợ khác gọi là giao tục 膠續.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Công đại ưu, cấp vi giao tục dĩ giải chi, nhi công tử bất lạc 公大憂, 急為膠續以解之, 而公子不樂 (Tiểu Thúy 小翠) Ông lo lắm, gấp tìm vợ khác giải muộn cho con, nhưng công tử không vui.
(Tính) Dùng để dán được, có chất dính.
◎Như: giao bố 膠布 băng dính, giao thủy 膠水 nhựa dán.
(Tính) Bền chặt.
◇Thi Kinh 詩經: Kí kiến quân tử, Đức âm khổng giao 既見君子, 德音孔膠 (Tiểu nhã 小雅, Thấp tang 隰桑) Đã gặp người quân tử, Tiếng tăm rất vững bền.
keo, như "keo dán; keo kiệt; keo sơn" (vhn)
giao, như "giao bố (vải dính); giao bì (cao su)" (btcn)
Chữ gần giống với 膠:
䐫, 䐬, 䐭, 䐮, 䐯, 䐰, 䐱, 䐲, 䐳, 䐴, 膓, 膔, 膕, 膗, 膘, 膚, 膛, 膝, 膞, 膟, 膠, 膢, 膣, 𦟜, 𦟣, 𦟤, 𦟨, 𦟪, 𦟱, 𦟵, 𦟶, 𦟷, 𦟸, 𦟹, 𦟺, 𦟻, 𦟼, 𦟽, 𦟾, 𦟿,Dị thể chữ 膠
胶,
Tự hình:

Pinyin: jiao1, jiao3;
Việt bính: gaau1;
鮫 giao
Nghĩa Trung Việt của từ 鮫
(Danh) Cá mập, vây nó ăn rất ngon.§ Tục gọi là sa ngư 沙魚.
giao, như "giao (cá mập)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鮫:
䱊, 䱋, 䱌, 䱍, 䱎, 鮚, 鮝, 鮞, 鮟, 鮠, 鮡, 鮦, 鮧, 鮨, 鮪, 鮫, 鮭, 鮮, 鮰, 鮺, 𩶪, 𩶱, 𩷆, 𩷇, 𩷈, 𩷉, 𩷊,Dị thể chữ 鮫
鲛,
Tự hình:

Pinyin: jiu1, jiao1;
Việt bính: gaau1;
轇 giao
Nghĩa Trung Việt của từ 轇
(Tính) Giao cát 轇轕: (1) Lộn xộn, tạp loạn. (2) Chằng chịt. (3) Bao la, sâu xa.☆Tương tự: giao cát 膠葛, củ phân 糾紛, củ cát 糾葛.Nghĩa của 轇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: GIAO
đan chéo; chéo nhau。(轇轕)。交错。
Dị thể chữ 轇
𫐖,
Tự hình:

Dịch giao sang tiếng Trung hiện đại:
发 《送出; 交付。》giao hàng发货。
赋; 交给; 付给; 交代 《把经手的事务移交给接替的人。》
giao phó; giao cho
赋予。
交 《把事物转移给有关方面。》
hãy giao nhiệm vụ cho tổ chúng tôi.
把任务交给我们这个组吧。
缴 《交出(指履行义务或被迫)。》
交互; 交叉; 交错 《几个方向不同的线条互相穿过。》
相触; 碰触。
交往 《互相来往。》
Giao
峧 《地名用字。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giao
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
| giao | 搅: | giao động; giao hoà |
| giao | 攪: | giao động; giao hoà |
| giao | 㬵: | giao bố (vải dính); giao bì (cao su) |
| giao | 膠: | giao bố (vải dính); giao bì (cao su) |
| giao | 艽: | tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây) |
| giao | 茭: | giao bạch (lúa hoang); ngọc giao (ngô bắp) |
| giao | 蛟: | giao long |
| giao | 跤: | suất giao (té ngã) |
| giao | 郊: | Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô) |
| giao | 鮫: | giao (cá mập) |
| giao | 鲛: | giao (cá mập) |
Gới ý 15 câu đối có chữ giao:
Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa
Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều
Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường
Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu
Chúc ánh tú vi kim phượng lệ,Bôi giao thử nhật ngọc lan tân
Ánh đuốc rèm thêu, kim phượng đẹp,Chén trao ngày nóng, ngọc lan tươi
Chúc ánh tú vi huy thái bút,Bôi giao thử nhật hoạ tân my
Ánh đuốc rèm thêu rạng vẻ bút,Chén trao ngày nóng vẽ tươi mày
Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi
Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay

Tìm hình ảnh cho: giao Tìm thêm nội dung cho: giao
