Chữ 怛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怛, chiết tự chữ TẠ, ĐÁT, ĐÉT, ĐẢM, ĐẮN, ĐẮT, ĐẴN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怛:

怛 đát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 怛

Chiết tự chữ tạ, đát, đét, đảm, đắn, đắt, đẵn bao gồm chữ 心 旦 hoặc 忄 旦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 怛 cấu thành từ 2 chữ: 心, 旦
  • tim, tâm, tấm
  • đán, đắn, đến
  • 2. 怛 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 旦
  • tâm
  • đán, đắn, đến
  • đát [đát]

    U+601B, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: da2;
    Việt bính: daat3;

    đát

    Nghĩa Trung Việt của từ 怛

    (Động) Đau buồn, thương xót.
    § Tục gọi người chết là đát hóa
    là theo nghĩa ấy.
    ◇Thi Kinh : Cố chiêm Chu đạo, Trung tâm đát hề , (Cối phong , Phỉ phong ) Ngoái nhìn đường về nhà Chu, Trong lòng bi thương.

    (Động)
    Kinh sợ, nể sợ.
    ◇Độc Cô Cập : Trì chánh si mị đát (Đại thư kí thượng lí quảng châu ) Giữ ngay chính thì yêu quái kính sợ.

    (Động)
    Dọa nạt.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Quần khuyển thùy tiên, dương vĩ giai lai, kì nhân nộ đát chi , , (Lâm giang chi mi ) Bầy chó nhỏ dãi, vểnh đuôi chạy lại, người đó giận dữ dọa nạt chúng.

    (Danh)
    Sợ hãi.
    ◇Tả Tư : Yên chí quan hình nhi hoài đát (Ngụy đô phú ) Sao đến nỗi thấy hình mà đã mang lòng sợ.

    đắn, như "đắn đo; đúng đắn; đứng đắn" (vhn)
    đẵn, như "đẵn cây" (btcn)
    đảm (btcn)
    tạ, như "một tạ thóc" (btcn)
    đát, như "bi đát" (gdhn)
    đắt, như "đắt đỏ; đắt khách" (gdhn)
    đét, như "gầy đét, khô đét" (gdhn)

    Nghĩa của 怛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dá]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐÁT
    1. đau buồn; bi đát; đau khổ; đau đớn xót xa。忧伤;悲苦。
    惨怛
    bi đát thảm hại
    怛伤
    bi thương
    2. e sợ; lo sợ; e ngại。畏惧;惧怕。

    Chữ gần giống với 怛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,

    Chữ gần giống 怛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 怛 Tự hình chữ 怛 Tự hình chữ 怛 Tự hình chữ 怛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 怛

    tạ:một tạ thóc
    đát:bi đát
    đét:gầy đét, khô đét
    đảm: 
    đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
    đắt:đắt đỏ; đắt khách
    đẵn:đẵn cây
    怛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 怛 Tìm thêm nội dung cho: 怛