Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 埇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埇, chiết tự chữ THÕNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 埇:
埇
Pinyin: yong3;
Việt bính: cung1 jung2 tung2;
埇
Nghĩa Trung Việt của từ 埇
thõng, như "cái thõng" (vhn)
Nghĩa của 埇 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 10
Hán Việt: DŨNG
Thạch Dũng (địa danh, ở tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc.)。石埇,地名,在广西。
Số nét: 10
Hán Việt: DŨNG
Thạch Dũng (địa danh, ở tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc.)。石埇,地名,在广西。
Chữ gần giống với 埇:
㘿, 㙀, 㙁, 㙂, 㙃, 㙄, 㙅, 垸, 垺, 垻, 垽, 埀, 埁, 埂, 埃, 埄, 埆, 埇, 埈, 埋, 埌, 埒, 埓, 埔, 埕, 埗, 埘, 埙, 埚, 﨏, 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,Dị thể chữ 埇
甬,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 埇 Tìm thêm nội dung cho: 埇
