Từ: uất có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ uất:
Biến thể phồn thể: 鬱;
Pinyin: yu4;
Việt bính: juk1 jyu4;
郁 úc, uất
◇Luận Ngữ 論語: Chu giam ư nhị đại, úc úc hồ văn tai! Ngô tòng Chu 周監於二代, 郁郁乎文哉! 吾從周 (Bát dật 八佾) Nhà Chu châm chước lễ hai triều đại trước (Hạ 夏 và Thương 商) nên văn chương rực rỡ biết bao. Ta theo Chu.
(Tính) Thơm ngào ngạt.
◎Như: nùng úc 濃郁 thơm ngát, phân úc 芬郁 thơm ngào ngạt.
(Danh) Họ Úc.
§ Giản thể của chữ 鬱.
hóc, như "hiểm hóc" (gdhn)
uất, như "uất huyết, uất ức" (gdhn)
Pinyin: yu4;
Việt bính: juk1 jyu4;
郁 úc, uất
Nghĩa Trung Việt của từ 郁
(Tính) Rực rỡ, rạng rỡ.◇Luận Ngữ 論語: Chu giam ư nhị đại, úc úc hồ văn tai! Ngô tòng Chu 周監於二代, 郁郁乎文哉! 吾從周 (Bát dật 八佾) Nhà Chu châm chước lễ hai triều đại trước (Hạ 夏 và Thương 商) nên văn chương rực rỡ biết bao. Ta theo Chu.
(Tính) Thơm ngào ngạt.
◎Như: nùng úc 濃郁 thơm ngát, phân úc 芬郁 thơm ngào ngạt.
(Danh) Họ Úc.
§ Giản thể của chữ 鬱.
hóc, như "hiểm hóc" (gdhn)
uất, như "uất huyết, uất ức" (gdhn)
Nghĩa của 郁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鬰)
[yù]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: UẤT, ÚC
1. mùi thơm nồng。香气浓厚。
馥郁
mùi hương ngào ngạt.
郁烈
mùi thơm sực nức.
2. họ Úc。姓。
3. rậm rạp; um tùm (cây cỏ)。(草木)茂盛。
葱郁
xanh um
4. buồn rầu; ấm ức。(忧愁、气愤等)在心里积聚不得发泄。
忧郁
âu sầu; buồn rầu
抑郁
hậm hực; uất ức
郁闷
buồn bực; sầu não
Từ ghép:
郁愤 ; 郁积 ; 郁结 ; 郁金香 ; 郁闷 ; 郁热 ; 郁血 ; 郁悒 ; 郁郁 ; 郁郁葱葱
[yù]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: UẤT, ÚC
1. mùi thơm nồng。香气浓厚。
馥郁
mùi hương ngào ngạt.
郁烈
mùi thơm sực nức.
2. họ Úc。姓。
3. rậm rạp; um tùm (cây cỏ)。(草木)茂盛。
葱郁
xanh um
4. buồn rầu; ấm ức。(忧愁、气愤等)在心里积聚不得发泄。
忧郁
âu sầu; buồn rầu
抑郁
hậm hực; uất ức
郁闷
buồn bực; sầu não
Từ ghép:
郁愤 ; 郁积 ; 郁结 ; 郁金香 ; 郁闷 ; 郁热 ; 郁血 ; 郁悒 ; 郁郁 ; 郁郁葱葱
Tự hình:

Pinyin: wei4, yu4;
Việt bính: wai3 wat1
1. [州尉] châu úy 2. [中尉] trung úy;
尉 úy, uất
Nghĩa Trung Việt của từ 尉
(Danh) Thời xưa, các quan coi ngục và bắt trộm giặc đều gọi là úy.◎Như: đình úy 廷尉, huyện úy 縣尉 đều lấy cái nghĩa trừ kẻ gian cho dân yên cả.
(Danh) Quân úy, quan binh đời Tần đều gọi là úy.
◎Như: thái úy 太尉, đô úy 都尉, hiệu úy 校尉.
(Danh) Sĩ quan cấp úy ngày nay.
◎Như: Thượng úy 上尉, Trung úy 中尉, Thiếu úy 少尉.
(Danh) Họ Úy.
(Động) An ủy, vỗ về.
§ Thông úy 慰.Một âm là uất.
(Danh) Uất Trì 尉遲 họ Uất-Trì.
uý, như "cấp uý" (vhn)
uý, như "thủ uý, đại uý" (gdhn)
Nghĩa của 尉 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèi]Bộ: 寸 - Thốn
Số nét: 11
Hán Việt: UÝ
1. quan uý (thời xưa)。古官名。
太尉
thái uý
2. sĩ quan cấp uý。尉官。
3. họ Úy。姓。
Từ ghép:
尉官
[yù]
Bộ: 寸(Thốn)
Hán Việt: UẤT
họ Uất Trì。尉迟。
Từ ghép:
尉迟 ; 尉犁
Số nét: 11
Hán Việt: UÝ
1. quan uý (thời xưa)。古官名。
太尉
thái uý
2. sĩ quan cấp uý。尉官。
3. họ Úy。姓。
Từ ghép:
尉官
[yù]
Bộ: 寸(Thốn)
Hán Việt: UẤT
họ Uất Trì。尉迟。
Từ ghép:
尉迟 ; 尉犁
Tự hình:

Pinyin: wei4, yu4;
Việt bính: wai3 wat1 wat3
1. [彬蔚] bân úy;
蔚 úy, uất
Nghĩa Trung Việt của từ 蔚
(Danh) Cỏ úy.§ Tục gọi là mẫu hao 牡蒿.
(Tính) Tươi tốt, mậu thịnh (cây cỏ).
(Tính) Văn vẻ hoa mĩ.
◎Như: văn phong úy khởi 文風蔚起 văn phong tươi đẹp.
(Phó) To lớn, thịnh đại.Một âm là uất.
(Danh) Họ Uất.
uất, như "uất (tót tương, màu xanh da trời, sặc sỡ)" (gdhn)
uý, như "tươi tốt, sặc sỡ" (gdhn)
Nghĩa của 蔚 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: UÝ
1. phát triển mạnh; nhiều tốt; rậm rạp; um tùm。茂盛;盛大。
蔚 成风气。
phát triển mạnh thành trào lưu
2. sáng đẹp; nhiều màu sắc。有文采的。
云蒸霞蔚 。
mây đùn ráng đẹp.
Từ ghép:
蔚蓝 ; 蔚起 ; 蔚然 ; 蔚为大观
[yù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: UẤT
Uất huyện (ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)。蔚县,在河北。
Số nét: 17
Hán Việt: UÝ
1. phát triển mạnh; nhiều tốt; rậm rạp; um tùm。茂盛;盛大。
蔚 成风气。
phát triển mạnh thành trào lưu
2. sáng đẹp; nhiều màu sắc。有文采的。
云蒸霞蔚 。
mây đùn ráng đẹp.
Từ ghép:
蔚蓝 ; 蔚起 ; 蔚然 ; 蔚为大观
[yù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: UẤT
Uất huyện (ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)。蔚县,在河北。
Chữ gần giống với 蔚:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Dị thể chữ 蔚
嶎,
Tự hình:

Pinyin: li2, mai2;
Việt bính: lei4;
貍 li, uất
Nghĩa Trung Việt của từ 貍
(Danh) Con cầy, con cáo.◎Như: cửu tiết li 九節貍 loại cáo đuôi có chín đường vằn, hương li 香貍 con cầy hương.
§ Cũng có tên là linh miêu 靈貓.Một âm là uất.
(Danh) Mùi hôi thối.
Dị thể chữ 貍
狸,
Tự hình:

Pinyin: yun4, yu4, wei4;
Việt bính: tong3 wai3 wan6 wat1
1. [熨斗] uất đẩu;
熨 uất, úy
Nghĩa Trung Việt của từ 熨
(Động) Là, ủi (cho phẳng).◎Như: uất y phục 熨衣服 ủi quần áo.
(Động) Chườm, ấp sát vào mình.Một âm là úy.
(Tính) Úy thiếp 熨貼 ổn thỏa, dễ chịu.
ủi, như "bàn ủi (bàn là)" (vhn)
uý, như "uý lạo" (btcn)
uất, như "khí uất" (gdhn)
Nghĩa của 熨 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 15
Hán Việt: UẤT
1. thích hợp; thoả đáng (dùng từ, dùng chữ.)。(用字、用词)贴切;妥帖。
2. yên tâm; yên lòng; bằng lòng。心里平静。
这一番坦诚的谈话,说得他心里十分熨。
cuộc nói chuyện thẳng thắn này làm cho anh ấy hết sức yên lòng.
3. thoải mái; dễ chịu; khoan khoái。舒服。
他身上不熨,要回家躺一会儿。
anh ấy khó chịu trong người, nên về nhà nghỉ một chút.
4. hoàn toàn thoả đáng; đã ổn thoả (sự việc)。 (事情)完全办妥。
这事不办熨,我不能走。
việc này không giải quyết ổn thoả thì tôi không thể đi được.
[yùn]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: UÝ
ủi; là。用烙铁或熨斗烫平。
熨 衣服
ủi quần áo; là quần áo
Từ ghép:
熨斗
Số nét: 15
Hán Việt: UẤT
1. thích hợp; thoả đáng (dùng từ, dùng chữ.)。(用字、用词)贴切;妥帖。
2. yên tâm; yên lòng; bằng lòng。心里平静。
这一番坦诚的谈话,说得他心里十分熨。
cuộc nói chuyện thẳng thắn này làm cho anh ấy hết sức yên lòng.
3. thoải mái; dễ chịu; khoan khoái。舒服。
他身上不熨,要回家躺一会儿。
anh ấy khó chịu trong người, nên về nhà nghỉ một chút.
4. hoàn toàn thoả đáng; đã ổn thoả (sự việc)。 (事情)完全办妥。
这事不办熨,我不能走。
việc này không giải quyết ổn thoả thì tôi không thể đi được.
[yùn]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: UÝ
ủi; là。用烙铁或熨斗烫平。
熨 衣服
ủi quần áo; là quần áo
Từ ghép:
熨斗
Chữ gần giống với 熨:
㷫, 㷬, 㷭, 㷮, 㷯, 㷰, 熛, 熝, 熟, 熠, 熣, 熤, 熨, 熯, 熰, 熱, 熲, 熳, 熵, 黙, 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,Dị thể chữ 熨
㷉,
Tự hình:

Pinyin: yu4, yue4;
Việt bính: wat1;
黦 uất
Nghĩa Trung Việt của từ 黦
(Động) Phai màu, phai nhạt.◇Giả Tư Hiệp 賈思勰: Thất nguyệt trung trích, thâm sắc tiên minh, nại cửu bất uất 七月中摘, 深色鮮明, 耐久不黦 (Chủng hồng lam hoa chi tử 種紅藍花梔子) Hái trong tháng bảy, màu đậm tươi tốt, chịu giữ được lâu mà không phai nhạt.
(Động) Vấy bẩn, làm nhơ.
◇Vi Trang 韋莊: Lệ triêm hồng tụ uất 淚沾紅袖黦 (Ứng thiên trường, 應天長, Từ 詞) Nước mắt thấm ướt vấy bẩn tay áo đỏ.
(Tính) Đen hơi vàng.
Nghĩa của 黦 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuè]Bộ: 黑 (黒) - Hắc
Số nét: 19
Hán Việt: UẤT
vàng xám。黄黑色。
Số nét: 19
Hán Việt: UẤT
vàng xám。黄黑色。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 郁;
Pinyin: yu4;
Việt bính: wat1
1. [陰鬱] âm uất 2. [盤鬱] bàn uất 3. [鬱陶] uất đào 4. [鬱蒸] uất chưng;
鬱 uất, úc
◎Như: uất kết 鬱結 uất ức.
(Động) Oán hận.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Cố nhạc dũ xỉ, nhi dân dũ uất, quốc dũ loạn 故樂愈侈, 而民愈鬱, 國愈亂 (Trọng hạ kỉ 仲夏紀, Xỉ nhạc 侈樂) Cho nên nhạc càng phóng dật, mà dân càng oán hận, nước càng loạn.
(Tính) Buồn bã, không vui.
◎Như: uất muộn 鬱悶 buồn bực.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Uất uất thốn hoài vô nại xứ 鬱鬱寸懷無奈處 (Quy Côn Sơn chu trung tác 歸崑山舟中作) Tấc lòng bùi ngùi chẳng biết làm sao.
(Tính) Sum suê, tốt tươi, rậm rạp.
◇Cổ thi 古詩: Thanh thanh hà bạn thảo, Uất uất viên trung liễu 青青河畔草, 鬱鬱園中柳 (Thanh thanh hà bạn thảo 青青河畔草) Xanh xanh cỏ bờ sông, Sum suê liễu trong vườn.
(Danh) Hơi xông lên, mùi nồng.
◎Như: phức uất 馥鬱 mùi thơm phức.
(Danh) Uất kim 鬱金 nghệ.
(Danh) Uất kim hương 鬱金香: (1) Hoa tu-lip (tulipe). (2) Một loại rượu ngon.
◇Lí Bạch 李白: Lan Lăng mỹ tửu uất kim huơng, Ngọc uyển thịnh lai hổ phách quang 蘭陵美酒鬱金香, 玉碗盛來琥珀光 (Khách Trung Tác 客中作) Rượu ngon vị ngọt ngát hương hoa, Hổ phách lung linh chén ngọc ngà.Cũng có âm là úc.Còn viết là 郁.
uất, như "sầm uất" (vhn)
Pinyin: yu4;
Việt bính: wat1
1. [陰鬱] âm uất 2. [盤鬱] bàn uất 3. [鬱陶] uất đào 4. [鬱蒸] uất chưng;
鬱 uất, úc
Nghĩa Trung Việt của từ 鬱
(Động) Tích chứa, trì trệ không thông.◎Như: uất kết 鬱結 uất ức.
(Động) Oán hận.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Cố nhạc dũ xỉ, nhi dân dũ uất, quốc dũ loạn 故樂愈侈, 而民愈鬱, 國愈亂 (Trọng hạ kỉ 仲夏紀, Xỉ nhạc 侈樂) Cho nên nhạc càng phóng dật, mà dân càng oán hận, nước càng loạn.
(Tính) Buồn bã, không vui.
◎Như: uất muộn 鬱悶 buồn bực.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Uất uất thốn hoài vô nại xứ 鬱鬱寸懷無奈處 (Quy Côn Sơn chu trung tác 歸崑山舟中作) Tấc lòng bùi ngùi chẳng biết làm sao.
(Tính) Sum suê, tốt tươi, rậm rạp.
◇Cổ thi 古詩: Thanh thanh hà bạn thảo, Uất uất viên trung liễu 青青河畔草, 鬱鬱園中柳 (Thanh thanh hà bạn thảo 青青河畔草) Xanh xanh cỏ bờ sông, Sum suê liễu trong vườn.
(Danh) Hơi xông lên, mùi nồng.
◎Như: phức uất 馥鬱 mùi thơm phức.
(Danh) Uất kim 鬱金 nghệ.
(Danh) Uất kim hương 鬱金香: (1) Hoa tu-lip (tulipe). (2) Một loại rượu ngon.
◇Lí Bạch 李白: Lan Lăng mỹ tửu uất kim huơng, Ngọc uyển thịnh lai hổ phách quang 蘭陵美酒鬱金香, 玉碗盛來琥珀光 (Khách Trung Tác 客中作) Rượu ngon vị ngọt ngát hương hoa, Hổ phách lung linh chén ngọc ngà.Cũng có âm là úc.Còn viết là 郁.
uất, như "sầm uất" (vhn)
Chữ gần giống với 鬱:
鬱,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: uất
| uất | 熨: | khí uất |
| uất | 蔚: | uất (tót tương, màu xanh da trời, sặc sỡ) |
| uất | 郁: | uất huyết, uất ức |
| uất | 鬱: | sầm uất |

Tìm hình ảnh cho: uất Tìm thêm nội dung cho: uất

