Từ: thân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ thân:
Đây là các chữ cấu thành từ này: thân
Pinyin: shen1;
Việt bính: san1;
申 thân
Nghĩa Trung Việt của từ 申
(Động) Trình bày, bày tỏ, thuật lại.◎Như: thân lí 申理 bày tỏ lí do để kêu oan.
◇Khuất Nguyên 屈原: Đạo trác viễn nhi nhật vong hề, nguyện tự thân nhi bất đắc 道卓遠而日忘兮, 願自申而不得 (Cửu chương 九章, Trừu tư 抽思) Đạo cao xa mà ngày một mất đi hề, mong tự bày tỏ song không được.
(Động) Duỗi.
§ Thông thân 伸.
◇Diêm thiết luận 鹽鐵論: Nãi an đắc cổ khẩu thiệt, thân nhan mi, dự tiền luận nghị thị phi quốc gia chi sự dã 乃安得鼓口舌, 申顏眉, 預前論議是非國家之事也 (Lợi nghị 利議) Mà còn được khua miệng lưỡi, duỗi mặt mày, tham dự vào việc quốc gia luận bàn phải trái.
(Danh) Chi Thân, một chi trong mười hai địa chi.
(Danh) Giờ Thân, từ ba giờ đến năm giờ chiều.
(Danh) Tên nước, chư hầu đời Chu, nay thuộc phía bắc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.
(Danh) Họ Thân.
(Phó) Lại.
◎Như: thân thuyết 申說 nói lại lần nữa.
thân, như "năm thân (khỉ)" (vhn)
Nghĩa của 申 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: THÂN
1. thuyết minh; nói rõ。说明;申述。
申言。
lời nói thuyết minh.
申说。
nói rõ.
三令五申。
nói năm lần bảy lượt.
重申前令。
nhắc lại lệnh trước.
2. thân (ngôi thứ chín trong địa chi)。地支第九位。参看〖干支〗。
3. Thân (tên khác của thành phố Thượng Hải, Trung Quốc)。上海的别称。
4. họ Thân。姓。
Từ ghép:
申报 ; 申辩 ; 申斥 ; 申饬 ; 申令 ; 申明 ; 申请 ; 申时 ; 申述 ; 申说 ; 申诉 ; 申讨 ; 申屠 ; 申谢 ; 申雪 ; 申冤
Tự hình:

Pinyin: shen1;
Việt bính: san1
1. [伸冤] thân oan;
伸 thân
Nghĩa Trung Việt của từ 伸
(Động) Duỗi, thò, thè.◎Như: dẫn thân 引伸 kéo duỗi ra, thân thủ 伸手 thò tay.
◇Tây du kí 西遊記: Nhất cá cá giảo chỉ thân thiệt 一個個咬指伸舌 (Đệ tam hồi) Con nào con nấy cắn ngón tay thè lưỡi.
(Động) Bày tỏ, kể rõ ra.
§ Thông thân 申.
◎Như: thân oan 伸冤 minh oan.
◇Lí Bạch 李白: Bất hữu giai tác, hà thân nhã hoài? 不有佳作, 何伸雅懷? (Xuân dạ yến tòng đệ đào lí viên tự 春夜宴從弟桃李園序) Nếu chẳng có văn hay, Sao diễn tả được lòng nhã?
(Động) Làm cho hết nghiêng lệch cong queo, làm cho ngay thẳng.
◇Tống sử 宋史: Tiểu sự thượng bất đắc thân, huống đại sự hồ? 小事尚不得伸, 況大事乎 (Hàn Giáng truyện 韓絳傳) Việc nhỏ còn chưa làm cho ngay được, huống chi là chuyện lớn?
(Tính) Vui hòa.
(Danh) Họ Thân.
thân, như "bình thân" (gdhn)
Nghĩa của 伸 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: THÂN
duỗi; vói。(肢体或物体的一部分)展开。
伸直。
duỗi thẳng.
Từ ghép:
伸畅 ; 伸懒腰 ; 伸手 ; 伸缩 ; 伸腿 ; 伸雪 ; 伸腰 ; 伸冤 ; 伸展 ; 伸张
Chữ gần giống với 伸:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Pinyin: shen1, yuan2, juan1;
Việt bính: gyun1 san1
1. [安身] an thân 2. [幻身] ảo thân, huyễn thân 3. [隱身] ẩn thân 4. [單身] đơn thân 5. [白身] bạch thân 6. [拔身] bạt thân 7. [不壞身] bất hoại thân 8. [半身不遂] bán thân bất toại 9. [平身] bình thân 10. [孤身] cô thân 11. [孤身隻影] cô thân chích ảnh 12. [真身] chân thân 13. [隻身] chích thân 14. [終身] chung thân 15. [容身] dung thân 16. [化身] hóa thân 17. [健身] kiện thân 18. [免身] miễn thân 19. [五短身材] ngũ đoản thân tài 20. [一身] nhất thân 21. [分身] phân thân 22. [三身] tam thân 23. [身材] thân tài 24. [前身] tiền thân 25. [全身] toàn thân 26. [側身] trắc thân 27. [修身] tu thân 28. [出身] xuất thân;
身 thân, quyên
Nghĩa Trung Việt của từ 身
(Danh) Mình người.◎Như: tùy thân huề đái 隨身攜帶 mang theo bên mình, thân trường thất xích 身長七尺 thân cao bảy thước (thành nhân, thành niên).
(Danh) Bộ phận chủ yếu hoặc trung tâm của vật thể.
◎Như: xa thân 車身 thân xe, thuyền thân 船身 thân thuyền, thụ thân 樹身 thân cây, hà thân 河身 lòng sông.
(Danh) Mạng sống, sinh mệnh.
◎Như: xả thân cứu nhân 捨身救人 bỏ mạng cứu người.
(Danh) Tự kỉ, chính mình.
◇Luận Ngữ 論語: Tăng Tử viết: Ngô nhật tam tỉnh ngô thân: vi nhân mưu nhi bất trung hồ? Dữ bằng hữu giao nhi bất tín hồ? Truyền bất tập hồ? 曾子曰: 吾日三省吾身: 為人謀而不忠乎? 與朋友交而不信乎? 傳不習乎? (Học nhi 學而) Mỗi ngày tôi tự xét ba việc: Làm việc gì cho ai, có hết lòng không? Giao thiệp với bạn bè, có thành tín không? Thầy dạy cho điều gì, có học tập đủ không?
(Danh) Phẩm cách, đạo đức.
◎Như: tu thân tề gia 修身齊家 tu sửa phẩm hạnh, yên trị gia đình.
(Danh) Địa vị, thân phận.
◎Như: xuất thân hàn vi 出身寒微 nguồn gốc thân phận nghèo khó.
(Danh) Đàn bà chửa, có mang gọi là hữu thân 有身. Cũng nói hữu thần 有娠.
(Danh) Đời, kiếp.
◎Như: tiền thân 前身 đời trước, kiếp trước.
(Danh) Lượng từ: số tượng Phật.
◎Như: giáp đạo lưỡng bàng hữu bồ tát ngũ bách thân 夾道兩旁有菩薩五百身 sát theo hai bên đường có năm trăm bức tượng Bồ-tát.
(Phó) Tự mình.
◇Sử Kí 史記: Ngô khởi binh chí kim bát tuế hĩ, thân thất thập dư chiến 漢王食乏, 恐, 請和 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Ta từ khi dấy binh đến nay đã tám năm, đích thân trải qua hơn bảy mươi trận.
(Đại) Tôi, ta.
§ Cũng như ngã 我. Người đời Ngụy, Tấn thường tự xưng là thân.
◇Tam quốc chí 三國志: Thân thị Trương Ích Đức dã, khả lai cộng quyết tử 身是張益德也, 可來共決死 (Trương Phi truyện 張飛傳) Ta là Trương Ích Đức, có thể cùng quyết tử.Một âm là quyên.
(Danh) Quyên Độc 身毒 tên một nước ngày xưa, tức là nước Thiên Trúc 天竺, nước Ấn Độ 印度 bây giờ.
thân, như "thân mình" (vhn)
Nghĩa của 身 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: THÂN
1. thân thể; người。身体。
身上。
trên người.
转过身去。
quay người đi.
身高五尺。
người cao năm thước.
翻了一个身。
lộn nhào một cái.
2. sinh mệnh; thân mình。指生命。
奋不顾身。
phấn đấu quên mình.
3. bản thân; tự mình。自己; 本身。
以身作则。
lấy mình làm gương; tự rèn mình
身先士卒。
làm gương đi đầu.
身临其境。
đặt mình vào trong cuộc.
身为生产队长,当然应该走在社员的前面。
bản thân làm đội trưởng đội sản xuất,
đýőng
nhiên phải đi trước các xã viên.
4. rèn luyện phẩm cách。人的品格和修养。
修身。
tu thân.
立身处世。
lập thân xử thế.
5. thân (của vật thể)。物体的中部或主要部分。
车身。
thân xe.
河身。
lòng sông.
船身。
thân thuyền.
机身。
thân máy bay.
量
6. bộ (quần áo)。(身儿)用于衣服。
换了身衣裳。
thay bộ quần áo.
做两身儿制服。
may hai bộ quần áo đồng phục.
Từ ghép:
身败名裂 ; 身板 ; 身边 ; 身材 ; 身长 ; 身段 ; 身分 ; 身故 ; 身后 ; 身家 ; 身价 ; 身教 ; 身历 ; 身量 ; 身强力壮 ; 身躯 ; 身上 ; 身世 ; 身手 ; 身受 ; 身体 ; 身体力行 ; 身外之物 ; 身先士卒 ; 身心 ; 身影 ; 身孕 ; 身子 ; 身子骨儿
Chữ gần giống với 身:
身,Tự hình:

Pinyin: shen1, xu1;
Việt bính: san1;
呻 thân
Nghĩa Trung Việt của từ 呻
(Động) Rên rỉ.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Đãn bả túc thân ngôn chỉ cổ toan thống, sổ nhật thủy năng khởi 但把足呻言趾股痠痛, 數日始能起 (Tiểu Tạ 小謝) Nhưng vẫn ôm chân rên rỉ rằng chân đùi đau buốt, mấy ngày sau mới dậy được.
thân, như "thân (rên rỉ)" (gdhn)
Nghĩa của 呻 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: THÂN
rên rỉ; rên。呻呤。
Từ ghép:
呻呤
Chữ gần giống với 呻:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Pinyin: shen1;
Việt bính: san1;
绅 thân
Nghĩa Trung Việt của từ 绅
Giản thể của chữ 紳.thân, như "thân (đai lưng); thân sĩ" (gdhn)
Nghĩa của 绅 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: THÂN
1. thắt lưng to (của những người quan lại và trí thức thời xưa)。古代士大夫束在腰间的大带子。
2. thân sĩ。绅士。
土豪劣绅。
cường hào ác bá.
Từ ghép:
绅耆 ; 绅士 ; 绅士协定
Dị thể chữ 绅
紳,
Tự hình:

Pinyin: qin1, xin1, qing4;
Việt bính: can1;
亲 thân, thấn
Nghĩa Trung Việt của từ 亲
Giản thể của chữ 親.thân, như "song thân (cha mẹ); thân cận" (gdhn)
Nghĩa của 亲 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīn]
Bộ: 立 - Lập
Số nét: 9
Hán Việt: THÂN
1. cha; ba; tía; bố; cậu; thầy。父母。
父亲。
cha; ba; bố.
母亲。
mẹ; má; me.
双亲。
song thân; cha mẹ.
2. ruột thịt。血统最接近的。
亲弟兄(同父母的弟兄)。
anh em ruột thịt.
亲叔叔(父母的亲弟弟)。
chú ruột.
3. họ hàng。有血统或婚姻关系的。
亲属。
thân thuộc.
亲戚。
thân thiết; họ hàng.
亲人。
thân nhân.
亲友。
thân hữu.
姑表亲。
anh chị em họ.
沾亲带故。
dính dáng chút quan hệ bạn bè thân thiết.
4. hôn nhân。婚姻。
结亲。
kết hôn.
定亲。
đính hôn.
亲事。
chuyện hôn nhân.
5. vợ mới cưới。指新妇。
聚亲。
lấy vợ.
送亲。
đưa dâu.
迎亲。
đón dâu; rước dâu.
6. gần gũi; thân thiết。关系近;感情好(跟"疏"相对)。
近亲。
gần gũi.
亲密。
thân mật.
亲爱。
thân ái.
亲热。
thân mật.
不分亲疏。
không phân biệt quen hay lạ.
7. tự。亲自。
亲身。
tự thân; đích thân.
亲手。
tự tay.
亲口。
chính miệng.
亲眼所见。
tận mắt thấy.
8. hôn。用嘴唇接触(人或东西),表示亲热。
亲嘴。
hôn môi.
他亲了亲孩子。
anh ấy hôn con.
Ghi chú: 另见q́ng
Từ ghép:
亲爱 ; 亲笔 ; 亲代 ; 亲丁 ; 亲贵 ; 亲和力 ; 亲近 ; 亲眷 ; 亲口 ; 亲历 ; 亲密 ; 亲昵 ; 亲戚 ; 亲切 ; 亲热 ; 亲人 ; 亲善 ; 亲身 ; 亲生 ; 亲事 ; 亲手 ; 亲属 ; 亲随 ; 亲痛仇快 ; 亲王 ; 亲吻 ; 亲信 ; 亲眼 ; 亲友 ; 亲征 ; 亲政 ; 亲知 ; 亲炙 ; 亲自 ; 亲族 ; 亲嘴
Từ phồn thể: (親)
[qìng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: THÂN
thông gia; sui gia。亲家。
Ghi chú: 另见qīn。
Từ ghép:
亲家 ; 亲家公 ; 亲家母
Tự hình:

U+4FE1, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xin4, shen1;
Việt bính: seon3
1. [印信] ấn tín 2. [音信] âm tín 3. [不信] bất tín 4. [憑信] bằng tín 5. [背信] bội tín 6. [半信半疑] bán tín bán nghi 7. [報信] báo tín 8. [抱柱信] bão trụ tín 9. [家信] gia tín 10. [喜信] hỉ tín 11. [凶信] hung tín 12. [叵信] phả tín 13. [信徒] tín đồ 14. [信條] tín điều 15. [信紙] tín chỉ 16. [信用] tín dụng 17. [信號] tín hiệu 18. [信口] tín khẩu 19. [信口胡說] tín khẩu hồ thuyết 20. [信女] tín nữ 21. [信仰] tín ngưỡng 22. [信義] tín nghĩa 23. [信任] tín nhiệm, tín nhậm 24. [信服] tín phục 25. [信風] tín phong 26. [信差] tín sai 27. [信息] tín tức 28. [信心] tín tâm 29. [信水] tín thủy 30. [信物] tín vật;
信 tín, thân
Nghĩa Trung Việt của từ 信
(Danh) Sự thành thực, lòng thành thực.◇Luận Ngữ 論語: Nhân nhi vô tín, bất tri kì khả dã 人而無信, 不知其可也 (Vi chánh 為政) Người mà không có đức thành thì không hiểu sao làm nên việc được.
(Danh) Bức thư.
◎Như: thư tín 書信 thư từ.
(Danh) Tin tức, âm tấn.
◎Như: âm tín 音信 tin tức, âm hao, hung tín 凶信 tin xấu, tin chẳng lành, sương tín 霜信 tin sương.
(Danh) Sứ giả.
(Danh) Vật làm tin, bằng chứng.
◎Như: ấn tín 印信 ấn làm bằng.
(Danh) Tên thứ đá độc, tín thạch 信石 tức thứ đá ăn chết người, sản xuất ở Tín Châu 信州, còn gọi là tì sương 砒霜.
(Danh) Họ Tín.
(Động) Tin theo, không nghi ngờ.
◎Như: tương tín 相信 tin nhau, tín dụng 信用 tin dùng.
(Động) Kính ngưỡng, sùng bái.
◎Như: tín phụng 信奉 tôn thờ.
(Động) Hiểu, biết.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ngã phụ mẫu giai tiên nhân, hà khả dĩ mạo tín kì niên tuế hồ 我父母皆仙人, 何可以貌信其年歲乎 (Thanh Nga 青蛾) Cha mẹ tôi đều là tiên, đâu có thể coi vẻ mặt mà biết tuổi được.
(Động) Ngủ trọ hai đêm liền.
◇Tả truyện 左傳: Tín vu thành hạ nhi hoàn 信于城下而還 (Tương Công thập bát niên 襄公十八年) Trọ lại dưới thành hai đêm mà về.
(Phó) Thật, thật là, quả thật.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Vi nông tín khả lạc, Cư sủng chân hư vinh 為農信可樂, 居寵真虛榮 (Du Thạch Giác 遊石角) Làm nhà nông quả thật vui sướng, Hưởng ân sủng đúng là vinh hoa hão.
(Phó) Tùy ý, tùy tiện, để mặc, buông trôi.
◎Như: tín khẩu khai hà 信口開河 nói năng bừa bãi, tín thủ niêm lai 信手拈來 (viết văn) dụng ý hết sức tự nhiên.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Đê mi tín thủ tục tục đàn, Thuyết tận tâm trung vô hạn sự 低眉信手續續彈, 說盡心中無限事 (Tì bà hành 琵琶行) Cúi mày để mặc cho tay tự do tiếp tục gảy đàn, Nói ra hết thảy những điều không bờ bến trong lòng.Một âm là thân.
(Động) Duỗi ra.
§ Thông thân 伸.
◇Dịch Kinh 易經: Vãng giả khuất dã, lai giả thân dã 往者屈也, 來者信也 (Hệ từ hạ 繫辭下) Cái đã qua thì co rút lại, cái sắp tới thì duỗi dài ra.
(Động) Trình bày, trần thuật.
§ Thông thân 申.
tín, như "tín đồ; tín hiệu; thư tín" (vhn)
tin, như "tin tức" (btcn)
Nghĩa của 信 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: TÍN
1. xác thực; có thật。确实。
信史。
chính sử
信而有征。
sự thật và có bằng chứng
2. chữ tín; tin dùng。信用。
守信。
giữ chữ tín
失信。
thất tín
威信。
uy tín
言而有信。
nói thì phải giữ lời.
3. tin tưởng。相信。
信托
tin tưởng uỷ thác
信任
tín nhiệm
信仰
tín ngưỡng
信不信由你。
tin hay không tuỳ bạn
别信他的话。
đừng tin lời anh ấy
4. thờ; tin tưởng và phụng thờ (tôn giáo)。信奉(宗教)。
信教。
theo đạo
信徒
tín đồ
5. tuỳ ý; mặc kệ; thả nổi。听凭;随意;放任。
信步所之。
lang thang; dạo chơi
信口开河。
bạ đâu nói đấy; phát ngôn bừa bãi
6. căn cứ; bằng cứ; bằng chứng。凭据。
信号。
tín hiệu
信物。
vật dùng làm bằng chứng
印信。
ấn tín
7. thư từ; giấy tờ。按照习惯的格式把要说的话写下来给指定的对象看的东西;书信。
送信。
đýa thư
介绍信。
thư giới thiệu
证明信。
giấy chứng nhận
8. tin tức。(信儿)信息。
口信儿。
tin nhắn; lời nhắn.
通风报信。
mật báo tin tức
9. ngòi nổ; kíp nổ。引信。
信管。
ngòi dẫn; ngòi nổ
10. ngòi; tim; lưỡi rắn。同"芯"。11. họ Tín。姓。12. thạch tín (tên một thứ khoáng chất cực độc)。信石。
红信。
thạch tín đỏ
白信。
thạch tín trắng
Từ ghép:
信步 ; 信差 ; 信从 ; 信贷 ; 信而有征 ; 信风 ; 信封 ; 信奉 ; 信服 ; 信鸽 ; 信管 ; 信号 ; 信号弹 ; 信号灯 ; 信号枪 ; 信笺 ; 信件 ; 信据 ; 信口雌黄 ; 信口开河 ; 信赖 ; 信念 ; 信女 ; 信皮儿 ; 信瓤儿 ; 信任 ; 信任投票 ; 信赏必罚 ; 信实 ; 信石 ; 信史 ; 信使 ; 信士 ; 信誓旦旦 ; 信守 ; 信手 ; 信手拈来 ; 信宿 ; 信天翁 ; 信天游 ; 信条 ; 信筒 ; 信徒 ; 信托 ; 信望 ; 信物 ; 信息 ; 信息论 ; 信箱 ; 信心 ;
信仰 ; 信仰主义 ; 信义 ; 信用 ; 信用合作社 ; 信誉 ; 信札 ; 信纸
Chữ gần giống với 信:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

Pinyin: shen1;
Việt bính: san1;
珅 thân
Nghĩa Trung Việt của từ 珅
(Danh) Tên ngọc.(Danh) Hòa Thân 和珅 tên người, làm quan đời Thanh, được vua Cao Tông 高宗 sủng dụng, cuối đời vua Càn Long 乾隆 làm tới chức Đại Học Sĩ, tham lam chuyên quyền, năm Gia Khánh 嘉慶 bị hạ ngục, bắt phải tự tử, gia tài bị tịch thu.
Nghĩa của 珅 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: THÂN
thân (một loại ngọc)。一种玉。
Tự hình:

Pinyin: shen1;
Việt bính: san1;
砷 thân
Nghĩa Trung Việt của từ 砷
(Danh) Nguyên tố hóa học (arsenic, As).§ Tức là chất tì sương 砒霜.
thân, như "thân (thạch tín)" (gdhn)
Nghĩa của 砷 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: THÂN
thạch tín (kí hiệu As)。非金属元素,符号As (arsenium)。有灰、白、黑三种同素异形体,质脆,有毒。砷的化合物用做杀菌剂和杀虫剂。砷和铅、铜可以制成合金。旧称砒(pī)。
Từ ghép:
砷黄铁矿
Chữ gần giống với 砷:
䂟, 䂠, 䂡, 䂢, 䂣, 䂤, 䂥, 䂦, 䂧, 砝, 砞, 砟, 砠, 砢, 砣, 砥, 砧, 砬, 砮, 砯, 砰, 砲, 砳, 破, 砵, 砷, 砸, 砹, 砺, 砻, 砼, 砾, 砿, 础, 硁, 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,Tự hình:

Pinyin: shen1, chao1;
Việt bính: san1;
紳 thân
Nghĩa Trung Việt của từ 紳
(Danh) Dải áo to các quan dùng để thắt lưng thời xưa.◇Luận Ngữ 論語: Tật, quân thị chi, đông thủ, gia triều phục, tha thân 疾, 君視之, 東首, 加朝服, 拖紳 (Hương đảng 鄉黨) (Khổng Tử khi) đau bệnh, vua tới thăm thì ông quay đầu về hướng đông, đắp triều phục, đặt dải lưng.
(Danh) Chỉ quan đã về hưu hoặc người có danh vọng ở địa phương.
◎Như: quan thân 官紳 quan lại và thân sĩ địa phương, hương thân 鄉紳 người được trong làng tôn trọng vì có học vấn, có đạo đức hoặc đã làm quan.
(Động) Ước thúc.
thang, như "lang thang" (vhn)
thân, như "thân (đai lưng); thân sĩ" (btcn)
Chữ gần giống với 紳:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Dị thể chữ 紳
绅,
Tự hình:

U+89AA, tổng 16 nét, bộ Kiến 见 [見]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: qin1, qing4, xin1;
Việt bính: can1 can3
1. [旁系親屬] bàng hệ thân thuộc 2. [求親] cầu thân 3. [舉目無親] cử mục vô thân 4. [至親] chí thân 5. [六親] lục thân 6. [內親] nội thân 7. [君親] quân thân 8. [事親] sự thân 9. [事親至孝] sự thân chí hiếu 10. [三親] tam thân 11. [親征] thân chinh 12. [親熱] thân nhiệt;
親 thân, thấn
Nghĩa Trung Việt của từ 親
(Danh) Cha mẹ. Cũng chỉ riêng cha hoặc mẹ.◎Như: song thân 雙親 cha mẹ.
(Danh) Bà con, họ hàng, người cùng máu mủ hoặc do hôn nhân mà có quan hệ. Họ gần gọi là thân 親, họ xa gọi là sơ 疏.
◎Như: cận thân 近親 người thân gần, nhân thân 姻親 bà con bên ngoại, lục thân 六親 cha mẹ anh em vợ chồng.
(Danh) Hôn nhân.
◎Như: kết thân 結親 kết hôn, thành thân 成親 thành hôn.
(Danh) Vợ mới cưới.
◎Như: thú thân 娶親 lấy vợ, nghênh thân 迎親 đón cô dâu.
(Danh) Họ Thân.
(Động) Gần gũi, tiếp xúc.
◎Như: thân cận 親近 gần gũi.
◇Luận Ngữ 論語: Phiếm ái chúng nhi thân nhân 汎愛眾而親仁 (Học nhi 學而) Yêu khắp mọi người mà gần gũi người nhân đức.
(Động) Thương yêu.
◎Như: tương thân tương ái 相親相愛 thương yêu nhau.
(Động) Kết giao.
(Động) Được tiếp kiến.
◎Như: nhất thân phương trạch 一親芳澤 được gần hơi thơm, nói được tiếp kiến một lần lấy làm thích thú lắm.
(Động) Hôn (dùng môi hôn).
(Tính) Của mình, của chính mình.
◎Như: thân nhãn mục đổ 親眼目睹 mắt mình thấy (mắt mình thấy tai mình nghe).
(Tính) Máu mủ, ruột thịt.
◎Như: thân huynh đệ 親兄弟 anh em ruột.
(Tính) Thông gia.
◎Như: thân gia 親家 chỗ dâu gia, sui gia, thân gia mẫu 親家母 bà sui, chị sui.
§ Ghi chú: Cũng đọc là thấn.
(Tính) Đáng tin cậy, có quan hệ mật thiết.
◇Mạnh Tử 孟子: Vương vô thân thần hĩ 王無親臣矣 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Nhà vua không có bề tôi thân tín vậy.
(Phó) Tự mình, trực tiếp.
◎Như: thận tự động thủ 親自動手 tự tay làm lấy, sự tất thân cung 事必親躬 sự ấy tất tự mình phải làm.
thân, như "thân thiết" (vhn)
Dị thể chữ 親
亲,
Tự hình:

Dịch thân sang tiếng Trung hiện đại:
亲; 亲属 《关系近; 感情好(跟"疏"相对)。》秆; 秆儿; 秆子 《某些植物的茎。》thân cây thuốc
烟秆。
thân lúa mạch
麦秆儿。
thân đay
麻秆儿。
干 《事物的主体或重要部分。》
thân cây
树干。
即 《靠近; 接触。》
nửa gần nửa xa; chẳng thân cũng chẳng sơ
若即若离。
方
棵子 《植物的茎和枝叶(多指 庄稼的)。》
thân cây.
树棵子。
thân lúa phát triển rất cao.
玉米棵子长得很高。
腔子 《动物割去头后的躯干。》
申 《地支第九位。参看〖干支〗。》
珅 《一种玉。》
身 《物体的中部或主要部分。》
thân xe.
车身。
thân máy bay.
机身。
亲近 《亲密而接近。》
Thân
申 《上海的别称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thân
| thân | 伸: | bình thân |
| thân | 呻: | thân (rên rỉ) |
| thân | 抻: | thân (kéo giãn, giãn ra) |
| thân | 申: | năm thân (khỉ) |
| thân | 砷: | thân (thạch tín) |
| thân | 亲: | song thân (cha mẹ); thân cận |
| thân | 紳: | thân (đai lưng); thân sĩ |
| thân | 绅: | thân (đai lưng); thân sĩ |
| thân | 親: | thân thiết |
| thân | 身: | thân mình |
Gới ý 15 câu đối có chữ thân:
Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường
Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài
Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong
Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong
Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn
Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi
Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên
Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên
Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong
Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới
Liểu liểu song thân vô phục kiến,Ai ai lưỡng tự ná kham văn
Vắng lặng song thân không còn thấy,Thảm thương hai chữ luống kham nghe

Tìm hình ảnh cho: thân Tìm thêm nội dung cho: thân
