Từ: thân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ thân:

申 thân伸 thân身 thân, quyên呻 thân绅 thân亲 thân, thấn信 tín, thân珅 thân砷 thân紳 thân親 thân, thấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: thân

thân [thân]

U+7533, tổng 5 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: shen1;
Việt bính: san1;

thân

Nghĩa Trung Việt của từ 申

(Động) Trình bày, bày tỏ, thuật lại.
◎Như: thân lí
bày tỏ lí do để kêu oan.
◇Khuất Nguyên : Đạo trác viễn nhi nhật vong hề, nguyện tự thân nhi bất đắc , (Cửu chương , Trừu tư ) Đạo cao xa mà ngày một mất đi hề, mong tự bày tỏ song không được.

(Động)
Duỗi.
§ Thông thân .
◇Diêm thiết luận : Nãi an đắc cổ khẩu thiệt, thân nhan mi, dự tiền luận nghị thị phi quốc gia chi sự dã , , (Lợi nghị ) Mà còn được khua miệng lưỡi, duỗi mặt mày, tham dự vào việc quốc gia luận bàn phải trái.

(Danh)
Chi Thân, một chi trong mười hai địa chi.

(Danh)
Giờ Thân, từ ba giờ đến năm giờ chiều.

(Danh)
Tên nước, chư hầu đời Chu, nay thuộc phía bắc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.

(Danh)
Họ Thân.

(Phó)
Lại.
◎Như: thân thuyết nói lại lần nữa.
thân, như "năm thân (khỉ)" (vhn)

Nghĩa của 申 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēn]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 5
Hán Việt: THÂN
1. thuyết minh; nói rõ。说明;申述。
申言。
lời nói thuyết minh.
申说。
nói rõ.
三令五申。
nói năm lần bảy lượt.
重申前令。
nhắc lại lệnh trước.
2. thân (ngôi thứ chín trong địa chi)。地支第九位。参看〖干支〗。
3. Thân (tên khác của thành phố Thượng Hải, Trung Quốc)。上海的别称。
4. họ Thân。姓。
Từ ghép:
申报 ; 申辩 ; 申斥 ; 申饬 ; 申令 ; 申明 ; 申请 ; 申时 ; 申述 ; 申说 ; 申诉 ; 申讨 ; 申屠 ; 申谢 ; 申雪 ; 申冤

Chữ gần giống với 申:

, , , , , ,

Chữ gần giống 申

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 申 Tự hình chữ 申 Tự hình chữ 申 Tự hình chữ 申

thân [thân]

U+4F38, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: shen1;
Việt bính: san1
1. [伸冤] thân oan;

thân

Nghĩa Trung Việt của từ 伸

(Động) Duỗi, thò, thè.
◎Như: dẫn thân
kéo duỗi ra, thân thủ thò tay.
◇Tây du kí 西: Nhất cá cá giảo chỉ thân thiệt (Đệ tam hồi) Con nào con nấy cắn ngón tay thè lưỡi.

(Động)
Bày tỏ, kể rõ ra.
§ Thông thân .
◎Như: thân oan minh oan.
◇Lí Bạch : Bất hữu giai tác, hà thân nhã hoài? , ? (Xuân dạ yến tòng đệ đào lí viên tự ) Nếu chẳng có văn hay, Sao diễn tả được lòng nhã?

(Động)
Làm cho hết nghiêng lệch cong queo, làm cho ngay thẳng.
◇Tống sử : Tiểu sự thượng bất đắc thân, huống đại sự hồ? , (Hàn Giáng truyện ) Việc nhỏ còn chưa làm cho ngay được, huống chi là chuyện lớn?

(Tính)
Vui hòa.

(Danh)
Họ Thân.
thân, như "bình thân" (gdhn)

Nghĩa của 伸 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: THÂN
duỗi; vói。(肢体或物体的一部分)展开。
伸直。
duỗi thẳng.
Từ ghép:
伸畅 ; 伸懒腰 ; 伸手 ; 伸缩 ; 伸腿 ; 伸雪 ; 伸腰 ; 伸冤 ; 伸展 ; 伸张

Chữ gần giống với 伸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

Chữ gần giống 伸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 伸 Tự hình chữ 伸 Tự hình chữ 伸 Tự hình chữ 伸

thân, quyên [thân, quyên]

U+8EAB, tổng 7 nét, bộ Thân 身
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shen1, yuan2, juan1;
Việt bính: gyun1 san1
1. [安身] an thân 2. [幻身] ảo thân, huyễn thân 3. [隱身] ẩn thân 4. [單身] đơn thân 5. [白身] bạch thân 6. [拔身] bạt thân 7. [不壞身] bất hoại thân 8. [半身不遂] bán thân bất toại 9. [平身] bình thân 10. [孤身] cô thân 11. [孤身隻影] cô thân chích ảnh 12. [真身] chân thân 13. [隻身] chích thân 14. [終身] chung thân 15. [容身] dung thân 16. [化身] hóa thân 17. [健身] kiện thân 18. [免身] miễn thân 19. [五短身材] ngũ đoản thân tài 20. [一身] nhất thân 21. [分身] phân thân 22. [三身] tam thân 23. [身材] thân tài 24. [前身] tiền thân 25. [全身] toàn thân 26. [側身] trắc thân 27. [修身] tu thân 28. [出身] xuất thân;

thân, quyên

Nghĩa Trung Việt của từ 身

(Danh) Mình người.
◎Như: tùy thân huề đái
mang theo bên mình, thân trường thất xích thân cao bảy thước (thành nhân, thành niên).

(Danh)
Bộ phận chủ yếu hoặc trung tâm của vật thể.
◎Như: xa thân thân xe, thuyền thân thân thuyền, thụ thân thân cây, hà thân lòng sông.

(Danh)
Mạng sống, sinh mệnh.
◎Như: xả thân cứu nhân bỏ mạng cứu người.

(Danh)
Tự kỉ, chính mình.
◇Luận Ngữ : Tăng Tử viết: Ngô nhật tam tỉnh ngô thân: vi nhân mưu nhi bất trung hồ? Dữ bằng hữu giao nhi bất tín hồ? Truyền bất tập hồ? : : ? ? ? (Học nhi ) Mỗi ngày tôi tự xét ba việc: Làm việc gì cho ai, có hết lòng không? Giao thiệp với bạn bè, có thành tín không? Thầy dạy cho điều gì, có học tập đủ không?

(Danh)
Phẩm cách, đạo đức.
◎Như: tu thân tề gia tu sửa phẩm hạnh, yên trị gia đình.

(Danh)
Địa vị, thân phận.
◎Như: xuất thân hàn vi nguồn gốc thân phận nghèo khó.

(Danh)
Đàn bà chửa, có mang gọi là hữu thân . Cũng nói hữu thần .

(Danh)
Đời, kiếp.
◎Như: tiền thân đời trước, kiếp trước.

(Danh)
Lượng từ: số tượng Phật.
◎Như: giáp đạo lưỡng bàng hữu bồ tát ngũ bách thân sát theo hai bên đường có năm trăm bức tượng Bồ-tát.

(Phó)
Tự mình.
◇Sử Kí : Ngô khởi binh chí kim bát tuế hĩ, thân thất thập dư chiến , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Ta từ khi dấy binh đến nay đã tám năm, đích thân trải qua hơn bảy mươi trận.

(Đại)
Tôi, ta.
§ Cũng như ngã . Người đời Ngụy, Tấn thường tự xưng là thân.
◇Tam quốc chí : Thân thị Trương Ích Đức dã, khả lai cộng quyết tử , (Trương Phi truyện ) Ta là Trương Ích Đức, có thể cùng quyết tử.Một âm là quyên.

(Danh)
Quyên Độc tên một nước ngày xưa, tức là nước Thiên Trúc , nước Ấn Độ bây giờ.
thân, như "thân mình" (vhn)

Nghĩa của 身 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēn]Bộ: 身 - Thân
Số nét: 7
Hán Việt: THÂN
1. thân thể; người。身体。
身上。
trên người.
转过身去。
quay người đi.
身高五尺。
người cao năm thước.
翻了一个身。
lộn nhào một cái.
2. sinh mệnh; thân mình。指生命。
奋不顾身。
phấn đấu quên mình.
3. bản thân; tự mình。自己; 本身。
以身作则。
lấy mình làm gương; tự rèn mình
身先士卒。
làm gương đi đầu.
身临其境。
đặt mình vào trong cuộc.
身为生产队长,当然应该走在社员的前面。
bản thân làm đội trưởng đội sản xuất,
đýőng
nhiên phải đi trước các xã viên.
4. rèn luyện phẩm cách。人的品格和修养。
修身。
tu thân.
立身处世。
lập thân xử thế.
5. thân (của vật thể)。物体的中部或主要部分。
车身。
thân xe.
河身。
lòng sông.
船身。
thân thuyền.
机身。
thân máy bay.

6. bộ (quần áo)。(身儿)用于衣服。
换了身衣裳。
thay bộ quần áo.
做两身儿制服。
may hai bộ quần áo đồng phục.
Từ ghép:
身败名裂 ; 身板 ; 身边 ; 身材 ; 身长 ; 身段 ; 身分 ; 身故 ; 身后 ; 身家 ; 身价 ; 身教 ; 身历 ; 身量 ; 身强力壮 ; 身躯 ; 身上 ; 身世 ; 身手 ; 身受 ; 身体 ; 身体力行 ; 身外之物 ; 身先士卒 ; 身心 ; 身影 ; 身孕 ; 身子 ; 身子骨儿

Chữ gần giống với 身:

,

Chữ gần giống 身

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 身 Tự hình chữ 身 Tự hình chữ 身 Tự hình chữ 身

thân [thân]

U+547B, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shen1, xu1;
Việt bính: san1;

thân

Nghĩa Trung Việt của từ 呻

(Động) Rên rỉ.
◇Liêu trai chí dị
: Đãn bả túc thân ngôn chỉ cổ toan thống, sổ nhật thủy năng khởi , (Tiểu Tạ ) Nhưng vẫn ôm chân rên rỉ rằng chân đùi đau buốt, mấy ngày sau mới dậy được.
thân, như "thân (rên rỉ)" (gdhn)

Nghĩa của 呻 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: THÂN
rên rỉ; rên。呻呤。
Từ ghép:
呻呤

Chữ gần giống với 呻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Chữ gần giống 呻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 呻 Tự hình chữ 呻 Tự hình chữ 呻 Tự hình chữ 呻

thân [thân]

U+7EC5, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 紳;
Pinyin: shen1;
Việt bính: san1;

thân

Nghĩa Trung Việt của từ 绅

Giản thể của chữ .
thân, như "thân (đai lưng); thân sĩ" (gdhn)

Nghĩa của 绅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (紳)
[shēn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: THÂN
1. thắt lưng to (của những người quan lại và trí thức thời xưa)。古代士大夫束在腰间的大带子。
2. thân sĩ。绅士。
土豪劣绅。
cường hào ác bá.
Từ ghép:
绅耆 ; 绅士 ; 绅士协定

Chữ gần giống với 绅:

线, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 绅

,

Chữ gần giống 绅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绅 Tự hình chữ 绅 Tự hình chữ 绅 Tự hình chữ 绅

thân, thấn [thân, thấn]

U+4EB2, tổng 9 nét, bộ Đầu 亠
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 親;
Pinyin: qin1, xin1, qing4;
Việt bính: can1;

thân, thấn

Nghĩa Trung Việt của từ 亲

Giản thể của chữ .
thân, như "song thân (cha mẹ); thân cận" (gdhn)

Nghĩa của 亲 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (親)
[qīn]
Bộ: 立 - Lập
Số nét: 9
Hán Việt: THÂN
1. cha; ba; tía; bố; cậu; thầy。父母。
父亲。
cha; ba; bố.
母亲。
mẹ; má; me.
双亲。
song thân; cha mẹ.
2. ruột thịt。血统最接近的。
亲弟兄(同父母的弟兄)。
anh em ruột thịt.
亲叔叔(父母的亲弟弟)。
chú ruột.
3. họ hàng。有血统或婚姻关系的。
亲属。
thân thuộc.
亲戚。
thân thiết; họ hàng.
亲人。
thân nhân.
亲友。
thân hữu.
姑表亲。
anh chị em họ.
沾亲带故。
dính dáng chút quan hệ bạn bè thân thiết.
4. hôn nhân。婚姻。
结亲。
kết hôn.
定亲。
đính hôn.
亲事。
chuyện hôn nhân.
5. vợ mới cưới。指新妇。
聚亲。
lấy vợ.
送亲。
đưa dâu.
迎亲。
đón dâu; rước dâu.
6. gần gũi; thân thiết。关系近;感情好(跟"疏"相对)。
近亲。
gần gũi.
亲密。
thân mật.
亲爱。
thân ái.
亲热。
thân mật.
不分亲疏。
không phân biệt quen hay lạ.
7. tự。亲自。
亲身。
tự thân; đích thân.
亲手。
tự tay.
亲口。
chính miệng.
亲眼所见。
tận mắt thấy.
8. hôn。用嘴唇接触(人或东西),表示亲热。
亲嘴。
hôn môi.
他亲了亲孩子。
anh ấy hôn con.
Ghi chú: 另见q́ng
Từ ghép:
亲爱 ; 亲笔 ; 亲代 ; 亲丁 ; 亲贵 ; 亲和力 ; 亲近 ; 亲眷 ; 亲口 ; 亲历 ; 亲密 ; 亲昵 ; 亲戚 ; 亲切 ; 亲热 ; 亲人 ; 亲善 ; 亲身 ; 亲生 ; 亲事 ; 亲手 ; 亲属 ; 亲随 ; 亲痛仇快 ; 亲王 ; 亲吻 ; 亲信 ; 亲眼 ; 亲友 ; 亲征 ; 亲政 ; 亲知 ; 亲炙 ; 亲自 ; 亲族 ; 亲嘴
Từ phồn thể: (親)
[qìng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: THÂN
thông gia; sui gia。亲家。
Ghi chú: 另见qīn。
Từ ghép:
亲家 ; 亲家公 ; 亲家母

Chữ gần giống với 亲:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 亲

, ,

Chữ gần giống 亲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 亲 Tự hình chữ 亲 Tự hình chữ 亲 Tự hình chữ 亲

tín, thân [tín, thân]

U+4FE1, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xin4, shen1;
Việt bính: seon3
1. [印信] ấn tín 2. [音信] âm tín 3. [不信] bất tín 4. [憑信] bằng tín 5. [背信] bội tín 6. [半信半疑] bán tín bán nghi 7. [報信] báo tín 8. [抱柱信] bão trụ tín 9. [家信] gia tín 10. [喜信] hỉ tín 11. [凶信] hung tín 12. [叵信] phả tín 13. [信徒] tín đồ 14. [信條] tín điều 15. [信紙] tín chỉ 16. [信用] tín dụng 17. [信號] tín hiệu 18. [信口] tín khẩu 19. [信口胡說] tín khẩu hồ thuyết 20. [信女] tín nữ 21. [信仰] tín ngưỡng 22. [信義] tín nghĩa 23. [信任] tín nhiệm, tín nhậm 24. [信服] tín phục 25. [信風] tín phong 26. [信差] tín sai 27. [信息] tín tức 28. [信心] tín tâm 29. [信水] tín thủy 30. [信物] tín vật;

tín, thân

Nghĩa Trung Việt của từ 信

(Danh) Sự thành thực, lòng thành thực.
◇Luận Ngữ
: Nhân nhi vô tín, bất tri kì khả dã , (Vi chánh ) Người mà không có đức thành thì không hiểu sao làm nên việc được.

(Danh)
Bức thư.
◎Như: thư tín thư từ.

(Danh)
Tin tức, âm tấn.
◎Như: âm tín tin tức, âm hao, hung tín tin xấu, tin chẳng lành, sương tín tin sương.

(Danh)
Sứ giả.

(Danh)
Vật làm tin, bằng chứng.
◎Như: ấn tín ấn làm bằng.

(Danh)
Tên thứ đá độc, tín thạch tức thứ đá ăn chết người, sản xuất ở Tín Châu , còn gọi là tì sương .

(Danh)
Họ Tín.

(Động)
Tin theo, không nghi ngờ.
◎Như: tương tín tin nhau, tín dụng tin dùng.

(Động)
Kính ngưỡng, sùng bái.
◎Như: tín phụng tôn thờ.

(Động)
Hiểu, biết.
◇Liêu trai chí dị : Ngã phụ mẫu giai tiên nhân, hà khả dĩ mạo tín kì niên tuế hồ , (Thanh Nga ) Cha mẹ tôi đều là tiên, đâu có thể coi vẻ mặt mà biết tuổi được.

(Động)
Ngủ trọ hai đêm liền.
◇Tả truyện : Tín vu thành hạ nhi hoàn (Tương Công thập bát niên ) Trọ lại dưới thành hai đêm mà về.

(Phó)
Thật, thật là, quả thật.
◇Liễu Tông Nguyên : Vi nông tín khả lạc, Cư sủng chân hư vinh , (Du Thạch Giác ) Làm nhà nông quả thật vui sướng, Hưởng ân sủng đúng là vinh hoa hão.

(Phó)
Tùy ý, tùy tiện, để mặc, buông trôi.
◎Như: tín khẩu khai hà nói năng bừa bãi, tín thủ niêm lai (viết văn) dụng ý hết sức tự nhiên.
◇Bạch Cư Dị : Đê mi tín thủ tục tục đàn, Thuyết tận tâm trung vô hạn sự , (Tì bà hành ) Cúi mày để mặc cho tay tự do tiếp tục gảy đàn, Nói ra hết thảy những điều không bờ bến trong lòng.Một âm là thân.

(Động)
Duỗi ra.
§ Thông thân .
◇Dịch Kinh : Vãng giả khuất dã, lai giả thân dã , (Hệ từ hạ ) Cái đã qua thì co rút lại, cái sắp tới thì duỗi dài ra.

(Động)
Trình bày, trần thuật.
§ Thông thân .

tín, như "tín đồ; tín hiệu; thư tín" (vhn)
tin, như "tin tức" (btcn)

Nghĩa của 信 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: TÍN
1. xác thực; có thật。确实。
信史。
chính sử
信而有征。
sự thật và có bằng chứng
2. chữ tín; tin dùng。信用。
守信。
giữ chữ tín
失信。
thất tín
威信。
uy tín
言而有信。
nói thì phải giữ lời.
3. tin tưởng。相信。
信托
tin tưởng uỷ thác
信任
tín nhiệm
信仰
tín ngưỡng
信不信由你。
tin hay không tuỳ bạn
别信他的话。
đừng tin lời anh ấy
4. thờ; tin tưởng và phụng thờ (tôn giáo)。信奉(宗教)。
信教。
theo đạo
信徒
tín đồ
5. tuỳ ý; mặc kệ; thả nổi。听凭;随意;放任。
信步所之。
lang thang; dạo chơi
信口开河。
bạ đâu nói đấy; phát ngôn bừa bãi
6. căn cứ; bằng cứ; bằng chứng。凭据。
信号。
tín hiệu
信物。
vật dùng làm bằng chứng
印信。
ấn tín
7. thư từ; giấy tờ。按照习惯的格式把要说的话写下来给指定的对象看的东西;书信。
送信。
đýa thư
介绍信。
thư giới thiệu
证明信。
giấy chứng nhận
8. tin tức。(信儿)信息。
口信儿。
tin nhắn; lời nhắn.
通风报信。
mật báo tin tức
9. ngòi nổ; kíp nổ。引信。
信管。
ngòi dẫn; ngòi nổ
10. ngòi; tim; lưỡi rắn。同"芯"。11. họ Tín。姓。12. thạch tín (tên một thứ khoáng chất cực độc)。信石。
红信。
thạch tín đỏ
白信。
thạch tín trắng
Từ ghép:
信步 ; 信差 ; 信从 ; 信贷 ; 信而有征 ; 信风 ; 信封 ; 信奉 ; 信服 ; 信鸽 ; 信管 ; 信号 ; 信号弹 ; 信号灯 ; 信号枪 ; 信笺 ; 信件 ; 信据 ; 信口雌黄 ; 信口开河 ; 信赖 ; 信念 ; 信女 ; 信皮儿 ; 信瓤儿 ; 信任 ; 信任投票 ; 信赏必罚 ; 信实 ; 信石 ; 信史 ; 信使 ; 信士 ; 信誓旦旦 ; 信守 ; 信手 ; 信手拈来 ; 信宿 ; 信天翁 ; 信天游 ; 信条 ; 信筒 ; 信徒 ; 信托 ; 信望 ; 信物 ; 信息 ; 信息论 ; 信箱 ; 信心 ;
信仰 ; 信仰主义 ; 信义 ; 信用 ; 信用合作社 ; 信誉 ; 信札 ; 信纸

Chữ gần giống với 信:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

Chữ gần giống 信

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 信 Tự hình chữ 信 Tự hình chữ 信 Tự hình chữ 信

thân [thân]

U+73C5, tổng 9 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shen1;
Việt bính: san1;

thân

Nghĩa Trung Việt của từ 珅

(Danh) Tên ngọc.

(Danh)
Hòa Thân
tên người, làm quan đời Thanh, được vua Cao Tông sủng dụng, cuối đời vua Càn Long làm tới chức Đại Học Sĩ, tham lam chuyên quyền, năm Gia Khánh bị hạ ngục, bắt phải tự tử, gia tài bị tịch thu.

Nghĩa của 珅 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: THÂN
thân (một loại ngọc)。一种玉。

Chữ gần giống với 珅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤤰,

Chữ gần giống 珅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 珅 Tự hình chữ 珅 Tự hình chữ 珅 Tự hình chữ 珅

thân [thân]

U+7837, tổng 10 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shen1;
Việt bính: san1;

thân

Nghĩa Trung Việt của từ 砷

(Danh) Nguyên tố hóa học (arsenic, As).
§ Tức là chất tì sương
.
thân, như "thân (thạch tín)" (gdhn)

Nghĩa của 砷 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēn]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: THÂN
thạch tín (kí hiệu As)。非金属元素,符号As (arsenium)。有灰、白、黑三种同素异形体,质脆,有毒。砷的化合物用做杀菌剂和杀虫剂。砷和铅、铜可以制成合金。旧称砒(pī)。
Từ ghép:
砷黄铁矿

Chữ gần giống với 砷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,

Chữ gần giống 砷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 砷 Tự hình chữ 砷 Tự hình chữ 砷 Tự hình chữ 砷

thân [thân]

U+7D33, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shen1, chao1;
Việt bính: san1;

thân

Nghĩa Trung Việt của từ 紳

(Danh) Dải áo to các quan dùng để thắt lưng thời xưa.
◇Luận Ngữ
: Tật, quân thị chi, đông thủ, gia triều phục, tha thân , , , , (Hương đảng ) (Khổng Tử khi) đau bệnh, vua tới thăm thì ông quay đầu về hướng đông, đắp triều phục, đặt dải lưng.

(Danh)
Chỉ quan đã về hưu hoặc người có danh vọng ở địa phương.
◎Như: quan thân quan lại và thân sĩ địa phương, hương thân người được trong làng tôn trọng vì có học vấn, có đạo đức hoặc đã làm quan.

(Động)
Ước thúc.

thang, như "lang thang" (vhn)
thân, như "thân (đai lưng); thân sĩ" (btcn)

Chữ gần giống với 紳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

Dị thể chữ 紳

,

Chữ gần giống 紳

, , , , , 緿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紳 Tự hình chữ 紳 Tự hình chữ 紳 Tự hình chữ 紳

thân, thấn [thân, thấn]

U+89AA, tổng 16 nét, bộ Kiến 见 [見]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qin1, qing4, xin1;
Việt bính: can1 can3
1. [旁系親屬] bàng hệ thân thuộc 2. [求親] cầu thân 3. [舉目無親] cử mục vô thân 4. [至親] chí thân 5. [六親] lục thân 6. [內親] nội thân 7. [君親] quân thân 8. [事親] sự thân 9. [事親至孝] sự thân chí hiếu 10. [三親] tam thân 11. [親征] thân chinh 12. [親熱] thân nhiệt;

thân, thấn

Nghĩa Trung Việt của từ 親

(Danh) Cha mẹ. Cũng chỉ riêng cha hoặc mẹ.
◎Như: song thân
cha mẹ.

(Danh)
Bà con, họ hàng, người cùng máu mủ hoặc do hôn nhân mà có quan hệ. Họ gần gọi là thân , họ xa gọi là .
◎Như: cận thân người thân gần, nhân thân bà con bên ngoại, lục thân cha mẹ anh em vợ chồng.

(Danh)
Hôn nhân.
◎Như: kết thân kết hôn, thành thân thành hôn.

(Danh)
Vợ mới cưới.
◎Như: thú thân lấy vợ, nghênh thân đón cô dâu.

(Danh)
Họ Thân.

(Động)
Gần gũi, tiếp xúc.
◎Như: thân cận gần gũi.
◇Luận Ngữ : Phiếm ái chúng nhi thân nhân (Học nhi ) Yêu khắp mọi người mà gần gũi người nhân đức.

(Động)
Thương yêu.
◎Như: tương thân tương ái thương yêu nhau.

(Động)
Kết giao.

(Động)
Được tiếp kiến.
◎Như: nhất thân phương trạch được gần hơi thơm, nói được tiếp kiến một lần lấy làm thích thú lắm.

(Động)
Hôn (dùng môi hôn).

(Tính)
Của mình, của chính mình.
◎Như: thân nhãn mục đổ mắt mình thấy (mắt mình thấy tai mình nghe).

(Tính)
Máu mủ, ruột thịt.
◎Như: thân huynh đệ anh em ruột.

(Tính)
Thông gia.
◎Như: thân gia chỗ dâu gia, sui gia, thân gia mẫu bà sui, chị sui.
§ Ghi chú: Cũng đọc là thấn.

(Tính)
Đáng tin cậy, có quan hệ mật thiết.
◇Mạnh Tử : Vương vô thân thần hĩ (Lương Huệ Vương hạ ) Nhà vua không có bề tôi thân tín vậy.

(Phó)
Tự mình, trực tiếp.
◎Như: thận tự động thủ tự tay làm lấy, sự tất thân cung sự ấy tất tự mình phải làm.
thân, như "thân thiết" (vhn)

Chữ gần giống với 親:

, , , , , , , 𧡣,

Dị thể chữ 親

,

Chữ gần giống 親

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 親 Tự hình chữ 親 Tự hình chữ 親 Tự hình chữ 親

Dịch thân sang tiếng Trung hiện đại:

亲; 亲属 《关系近; 感情好(跟"疏"相对)。》秆; 秆儿; 秆子 《某些植物的茎。》
thân cây thuốc
烟秆。
thân lúa mạch
麦秆儿。
thân đay
麻秆儿。
《事物的主体或重要部分。》
thân cây
树干。
《靠近; 接触。》
nửa gần nửa xa; chẳng thân cũng chẳng sơ
若即若离。

棵子 《植物的茎和枝叶(多指 庄稼的)。》
thân cây.
树棵子。
thân lúa phát triển rất cao.
玉米棵子长得很高。
腔子 《动物割去头后的躯干。》
《地支第九位。参看〖干支〗。》
《一种玉。》
《物体的中部或主要部分。》
thân xe.
车身。
thân máy bay.
机身。
亲近 《亲密而接近。》
Thân
《上海的别称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thân

thân:bình thân
thân:thân (rên rỉ)
thân:thân (kéo giãn, giãn ra)
thân:năm thân (khỉ)
thân:thân (thạch tín)
thân:song thân (cha mẹ); thân cận
thân:thân (đai lưng); thân sĩ
thân:thân (đai lưng); thân sĩ
thân:thân thiết
thân:thân mình

Gới ý 15 câu đối có chữ thân:

Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong

Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Liểu liểu song thân vô phục kiến,Ai ai lưỡng tự ná kham văn

Vắng lặng song thân không còn thấy,Thảm thương hai chữ luống kham nghe

Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

thân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thân Tìm thêm nội dung cho: thân