Chữ 嫻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫻, chiết tự chữ NHÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫻:

嫻 nhàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嫻

Chiết tự chữ nhàn bao gồm chữ 女 閑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嫻 cấu thành từ 2 chữ: 女, 閑
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • hèn, nhàn
  • nhàn [nhàn]

    U+5AFB, tổng 15 nét, bộ Nữ 女
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xian2;
    Việt bính: haan4;

    nhàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 嫻

    (Tính) Quen thuộc, thành thạo.
    ◇Sử Kí
    : Bác văn cường chí, minh ư trị loạn, nhàn ư từ lệnh , , (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện ) Hiểu biết rộng, trí nhớ rất mạnh, sáng suốt trong việc trị yên, thành thạo về ứng đối.

    (Tính)
    Văn nhã, ưu mĩ.
    ◎Như: nhàn nhã nhã nhặn. nhàn thục văn nhã hiền thục.
    § Cũng viết là nhàn .
    nhàn, như "nhàn (được tập luyện kĩ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嫻:

    , , , , , , , , , , 嫿, , , , , , , , , 𡡦, 𡡧, 𡢐,

    Dị thể chữ 嫻

    , ,

    Chữ gần giống 嫻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嫻 Tự hình chữ 嫻 Tự hình chữ 嫻 Tự hình chữ 嫻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫻

    nhàn:nhàn (được tập luyện kĩ)
    嫻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嫻 Tìm thêm nội dung cho: 嫻