Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嫻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫻, chiết tự chữ NHÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫻:
嫻
Biến thể giản thể: 娴;
Pinyin: xian2;
Việt bính: haan4;
嫻 nhàn
◇Sử Kí 史記: Bác văn cường chí, minh ư trị loạn, nhàn ư từ lệnh 博聞彊志, 明於治亂, 嫻於辭令 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Hiểu biết rộng, trí nhớ rất mạnh, sáng suốt trong việc trị yên, thành thạo về ứng đối.
(Tính) Văn nhã, ưu mĩ.
◎Như: nhàn nhã 嫻雅 nhã nhặn. nhàn thục 嫻淑 văn nhã hiền thục.
§ Cũng viết là nhàn 嫺.
nhàn, như "nhàn (được tập luyện kĩ)" (gdhn)
Pinyin: xian2;
Việt bính: haan4;
嫻 nhàn
Nghĩa Trung Việt của từ 嫻
(Tính) Quen thuộc, thành thạo.◇Sử Kí 史記: Bác văn cường chí, minh ư trị loạn, nhàn ư từ lệnh 博聞彊志, 明於治亂, 嫻於辭令 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Hiểu biết rộng, trí nhớ rất mạnh, sáng suốt trong việc trị yên, thành thạo về ứng đối.
(Tính) Văn nhã, ưu mĩ.
◎Như: nhàn nhã 嫻雅 nhã nhặn. nhàn thục 嫻淑 văn nhã hiền thục.
§ Cũng viết là nhàn 嫺.
nhàn, như "nhàn (được tập luyện kĩ)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫻
| nhàn | 嫻: | nhàn (được tập luyện kĩ) |

Tìm hình ảnh cho: 嫻 Tìm thêm nội dung cho: 嫻
