Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一如既往 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一如既往:
Nghĩa của 一如既往 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīrújìwǎng] Hán Việt: NHẤT NHƯ KÝ VÃNG
trước sau như một; hoàn toàn như trước đây。完全跟过去一样。
trước sau như một; hoàn toàn như trước đây。完全跟过去一样。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 既
| dĩ | 既: | bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng |
| kí | 既: | kí thành sự thực (việc đã rồi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 往
| váng | 往: | váng đầu; váng dầu |
| vãn | 往: | vãn việc (gần hết việc) |
| vãng | 往: | dĩ vãng |
| vạng | 往: | chạng vạng |
| vảng | 往: | lảng vảng |
| vởn | 往: | lởn vởn |

Tìm hình ảnh cho: 一如既往 Tìm thêm nội dung cho: 一如既往
