Từ: 一如既往 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一如既往:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 如 • 既 • 往

Nghĩa của 一如既往 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīrújìwǎng] Hán Việt: NHẤT NHƯ KÝ VÃNG
trước sau như một; hoàn toàn như trước đây。完全跟过去一样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ如:chín dừ, ninh dừ
nhơ如:nhởn nhơ
như如:như vậy, nếu như
nhừ如:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ如:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 既

dĩ既:bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng
kí既:kí thành sự thực (việc đã rồi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 往

váng往:váng đầu; váng dầu
vãn往:vãn việc (gần hết việc)
vãng往:dĩ vãng
vạng往:chạng vạng
vảng往:lảng vảng
vởn往:lởn vởn
一如既往 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一如既往 Tìm thêm nội dung cho: 一如既往