Cao su chống va đập cửa

Từ: 短拳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短拳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短拳 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnquán] đoản quyền (phân biệt với trường quyền)。一种拳术,拳法密集,猛起硬落,简明快速,出手较短(区别于"长拳")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拳

quyền:đánh quyền
quèn:đồ quèn
短拳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短拳 Tìm thêm nội dung cho: 短拳