Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 短拳 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǎnquán] đoản quyền (phân biệt với trường quyền)。一种拳术,拳法密集,猛起硬落,简明快速,出手较短(区别于"长拳")。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拳
| quyền | 拳: | đánh quyền |
| quèn | 拳: | đồ quèn |

Tìm hình ảnh cho: 短拳 Tìm thêm nội dung cho: 短拳
