Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 濱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濱, chiết tự chữ TÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濱:
濱
Biến thể giản thể: 滨;
Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1;
濱 tân
◇Nguyễn Du 阮攸: Thác lạc nhân gia Nhị thủy tân 錯落人家珥水濱 (Đại nhân hí bút 代人戲筆) Nhà ở chen chúc trên bến sông Nhị.
(Động) Sát, ở gần, tiếp cận.
◎Như: tân hải 濱海 ở ven biển.
tân, như "tân (bờ nước, gần nước)" (gdhn)
Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1;
濱 tân
Nghĩa Trung Việt của từ 濱
(Danh) Bến, bờ, ven nước.◇Nguyễn Du 阮攸: Thác lạc nhân gia Nhị thủy tân 錯落人家珥水濱 (Đại nhân hí bút 代人戲筆) Nhà ở chen chúc trên bến sông Nhị.
(Động) Sát, ở gần, tiếp cận.
◎Như: tân hải 濱海 ở ven biển.
tân, như "tân (bờ nước, gần nước)" (gdhn)
Chữ gần giống với 濱:
㵯, 㵰, 㵱, 㵲, 㵳, 㵴, 㵵, 㵶, 㵷, 㵸, 㵹, 㵺, 㵻, 澀, 濔, 濕, 濘, 濙, 濚, 濜, 濞, 濟, 濠, 濡, 濤, 濧, 濫, 濬, 濮, 濯, 濰, 濱, 濵, 濶, 濫, 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濱
| tân | 濱: | tân (bờ nước, gần nước) |

Tìm hình ảnh cho: 濱 Tìm thêm nội dung cho: 濱
