Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 草原 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎoyuán] 名
thảo nguyên; đồng cỏ。半干旱地区杂草丛生的大片土地,间或杂有耐旱的树木。
thảo nguyên; đồng cỏ。半干旱地区杂草丛生的大片土地,间或杂有耐旱的树木。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 原
| nguyên | 原: | căn nguyên |

Tìm hình ảnh cho: 草原 Tìm thêm nội dung cho: 草原
