Từ: tiền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ tiền:

前 tiền歬 tiền钱 tiền, tiễn錢 tiền, tiễn

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiền

tiền [tiền]

U+524D, tổng 9 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qian2, sha1;
Việt bính: cin4
1. [瞻前顧後] chiêm tiền cố hậu 2. [以前] dĩ tiền 3. [目前] mục tiền 4. [午前] ngọ tiền 5. [復蹈前轍] phục đạo tiền triệt 6. [前導] tiền đạo 7. [前定] tiền định 8. [前途] tiền đồ 9. [前輩] tiền bối 10. [前緣] tiền duyên 11. [前後] tiền hậu 12. [前例] tiền lệ 13. [前路] tiền lộ 14. [前人] tiền nhân 15. [前因] tiền nhân 16. [前鋒] tiền phong 17. [前夫] tiền phu 18. [前史] tiền sử 19. [前世] tiền thế 20. [前身] tiền thân 21. [前程] tiền trình 22. [前朝] tiền triều 23. [前轍] tiền triệt;

tiền

Nghĩa Trung Việt của từ 前

(Tính) Trước (phía).
◎Như: tiền môn
cổng trước.
◇Lí Bạch : Sàng tiền minh nguyệt quang, Nghi thị địa thượng sương , (Tĩnh dạ tư ) Trước giường ánh trăng sáng, Ngỡ là sương trên mặt đất.

(Tính)
Trước (theo thứ tự).
◎Như: tiền biên quyển trước, tiền tam danh tên ba người đầu.

(Tính)
Xưa, trước (theo thời gian từ quá khứ đến hiện tại).
◎Như: tiền hiền người hiền trước, tiền bối lớp người đi trước.
◇Sử Kí : Thái sử công viết dẫn Giả Nghị "Quá Tần luận" vân: Tiền sự chi bất vong, hậu sự chi sư dã : , (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Thái sử công dẫn lời Giả Nghị trong "Quá Tần luận" nói rằng: Việc đời trước không quên, (là) tấm gương cho việc đời sau.

(Tính)
Trong tương lai.
◎Như: tiền trình bước đường tương lai, tiền đồ chặng đường sắp đến, sự nghiệp trong tương lai

(Động)
Tiến lên.
◎Như: phấn vãng trực tiền gắng gỏi bước lên trước.

tiền, như "tiền bối; tiền đồ" (vhn)
tèn, như "lùn tèn tẹt" (gdhn)

Nghĩa của 前 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiān]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 9
Hán Việt: TIỀN
1. phía trước; trước。在正面的(指空间,跟"后"相对)。
前门。
cửa trước.
村前村后。
đầu thôn cuối xóm.
2. tiến lên; đi lên。往前走。
勇往直前。
dũng cảm tiến lên phía trước.
畏缩不前。
sợ hãi chùn bước; rụt rè không bước tới.
裹足不前。
giậm chân tại chỗ.
3. đầu; trước。次序靠近头里的(跟"后"相对)。
前排。
hàng đầu.
4. trước; cũ; đã qua。过去的;较早的(指时间,跟"后"相对)。
前天。
hôm kia; hôm trước.
从前。
từ trước; hồi đó; trước kia; hồi trước.
前功尽弃。
phí công nhọc sức.
前所未有。
trước giờ chưa thấy; xưa nay.
前无古人,后无来者。
không tiền khoáng hậu; trước sau đều không có.
5. trước kia。从前的(指现在改变了名称的机构等)。
前政务院。
trước là chính vụ viện.
6. trước khi。指某事物产生之前。
前科学(科学产生之前)。
tiền khoa học (trước khi khoa học ra đời).
前资本主义(资本主义产生之前)。
tiền tư bản (trước khi nảy sinh chủ nghĩa tư bản).
7. tương lai; sắp tới (triển vọng)。未来的(用于展望)。
前程。
tiền đồ.
前景。
tương lai.
往前看,不要往后看。
nhìn về tương lai, không nhìn lại quá khứ.
Từ ghép:
前半晌; 前半天; 前半夜; 前辈; 前臂; 前边; 前车之鉴; 前尘; 前程; 前导; 前敌; 前额; 前方; 前锋; 前夫; 前赴后继; 前功尽弃; 前海; 前汉; 前后; 前呼后拥; 前江; 前脚; 前襟; 前进; 前景; 前景; 前臼 齿; 前例; 前列; 前列腺; 前面; 前脑; 前年; 前怕狼后怕虎; 前仆后继; 前妻; 前期; 前愆; 前驱; 前儿; 前人; 前任; 前日; 前晌; 前哨; 前哨战; 前身; 前生; 前世; 前所未有; 前台; 前提; 前天; 前庭; 前 头; 前途; 前往; 前卫; 前无古人; 前夕; 前贤; 前线; 前项; 前沿; 前仰后合; 前夜; 前站; 前兆; 前肢; 前缀; 前奏; 前奏曲

Chữ gần giống với 前:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜬, 𠜭, 𠜮, 𠜯,

Chữ gần giống 前

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 前 Tự hình chữ 前 Tự hình chữ 前 Tự hình chữ 前

tiền [tiền]

U+6B6C, tổng 10 nét, bộ Chỉ 止
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qian2;
Việt bính: ;

tiền

Nghĩa Trung Việt của từ 歬

Nguyên là chữ tiền .

Chữ gần giống với 歬:

, 𣥱,

Chữ gần giống 歬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 歬 Tự hình chữ 歬 Tự hình chữ 歬 Tự hình chữ 歬

tiền, tiễn [tiền, tiễn]

U+94B1, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 錢;
Pinyin: qian2, jian3;
Việt bính: cin2 cin4;

tiền, tiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 钱

Giản thể của chữ .
tiền, như "tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ" (gdhn)

Nghĩa của 钱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (錢)
[qián]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: TIỀN
1. tiền; đồng tiền。铜钱。
一个钱。
một đồng tiền.
钱串儿。
một chuỗi tiền.
2. tiền tệ。货币。
银钱。
tiền bạc.
一块钱。
một đồng tiền.
3. khoản; khoản tiền; phần。款子。
一笔钱。
một khoản tiền.
饭钱。
tiền cơm.
车钱。
tiền xe.
买书的钱。
tiền mua sách.
4. tiền tài; tiền bạc; tiền của。钱财。
旧社会地主有钱有势,勾结官府,欺压农民。
xã hội xưa, địa chủ có thế lực về tiền bạc, cấu kết với bọn quan phủ áp bức nông dân.
5. giống tiền; những vật có hình dạng giống đồng tiền。(钱儿)形状像铜钱的东西。
纸钱。
tiền mã; tiền âm phủ.
榆钱儿。
quả (cây) du.
6. họ tiền。(Qián)姓。
7. chỉ (đơn vị trọng lượng, mười chỉ là một lượng)。重量单位。十厘等于一钱,十钱等于一两。
Từ ghép:
钱币 ; 钱财 ; 钱钞 ; 钱串子 ; 钱谷 ; 钱粮 ; 钱龙 ; 钱票 ; 钱儿癣 ; 钱庄

Chữ gần giống với 钱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 钱

,

Chữ gần giống 钱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 钱 Tự hình chữ 钱 Tự hình chữ 钱 Tự hình chữ 钱

tiền, tiễn [tiền, tiễn]

U+9322, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qian2, jian3;
Việt bính: cin2 cin4 zin2
1. [不名一錢] bất danh nhất tiền 2. [本錢] bổn tiền 3. [賠錢貨] bồi tiền hóa 4. [工錢] công tiền 5. [紙錢] chỉ tiền 6. [傭錢] dung tiền 7. [學課錢] học khóa tiền 8. [儭錢] sấn tiền;

tiền, tiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 錢

(Danh) Đồng tiền, dùng các loài kim đúc ra từng đồng để tiêu gọi là tiền.
◎Như: duyên tiền
tiền kẽm, ngân tiền đồng tiền đúc bằng bạc.

(Danh)
Tiền tài nói chung.
◎Như: trị tiền đáng tiền, hữu tiền hữu thế có tiền bạc có thế lực.

(Danh)
Phí tổn, khoản tiêu dùng.
◎Như: xa tiền tiền xe, phạn tiền tiền cơm.

(Danh)
Đồng cân, mười đồng cân là một lạng.

(Danh)
Họ Tiền.

(Tính)
Dùng để đựng tiền.
◎Như: tiền bao bao đựng tiền, tiền quỹ tủ cất giữ tiền, tiền đồng ống đựng tiền.Một âm là tiễn.

(Danh)
Cái thuổng (một nông cụ thời xưa).
tiền, như "tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ" (vhn)

Chữ gần giống với 錢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

Dị thể chữ 錢

𫢊, ,

Chữ gần giống 錢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 錢 Tự hình chữ 錢 Tự hình chữ 錢 Tự hình chữ 錢

Dịch tiền sang tiếng Trung hiện đại:

币; 货; 钱; 货币; 钱币; 钿 《充当一切商品的等价物的特殊商品。货币是价值的一般代表, 可以购买任何别的商品。》tiền kim loại
硬币。
tiền bằng bạc
银币。
tiền giấy
纸币。
tiền lưu hành
通货。
tiền mặt.
现金。
mày đã thua hết sạch tiền mặt rồi, đừng đánh bạc nữa
你已经输了全部现金, 别再赌了。
tiền vốn; quỹ.
基金。
《指钞票或十元的人民币。》
票; 票儿 《钞票。》
tiền lẻ.
零票儿。 钱 《铜钱。》
một chuỗi tiền.
钱串儿。
钱钞 《旧时泛指钱。》
头寸 《指银行、钱庄等所拥有的款项, 收多付少叫头寸多, 收少付多叫头寸缺, 结算收付差额叫轧头寸, 借款弥补差额叫拆头寸。》
《洋钱; 银元。》
《钱财; 费用。》
《在正面的(指空间, 跟"后"相对)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiền

tiền:tiền bối; tiền đồ
tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ

Gới ý 15 câu đối có chữ tiền:

Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân

Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng

Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như

Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

殿

Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường

Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

椿

Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh

Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi

Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng

Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng

tiền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiền Tìm thêm nội dung cho: tiền