Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 地台 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìtái] bục; bệ。高于或低于海平面而至少有一边高出于附近邻域的平的或接近于平的地区,通常小于台地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 台
| hai | 台: | một hai; giêng hai |
| thai | 台: | thiên thai, khoan thai |
| thay | 台: | vui thay |
| thơi | 台: | thảnh thơi |
| đài | 台: | đền đài; điện đài; võ đài |
| đày | 台: | đày ải, tù đày; đày tớ |

Tìm hình ảnh cho: 地台 Tìm thêm nội dung cho: 地台
