Cao su chống va đập cửa

Từ: 地台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地台 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìtái] bục; bệ。高于或低于海平面而至少有一边高出于附近邻域的平的或接近于平的地区,通常小于台地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
地台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地台 Tìm thêm nội dung cho: 地台