Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一字长蛇阵 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一字长蛇阵:
Nghĩa của 一字长蛇阵 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīzìchángshézhèn] xếp thành một hàng dài; hàng người rồng rắn。排列成一长条的阵势,泛指排列成一长条的人或物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛇
| xà | 蛇: | mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵
| trận | 阵: | trận đánh |

Tìm hình ảnh cho: 一字长蛇阵 Tìm thêm nội dung cho: 一字长蛇阵
