Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 按行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 按行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

án hành
Theo thứ tự đi tuần xét.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 按

án:án mạch (bắt mạch)
ướn:ướn lên (rướn lên)
ấn:ấn chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
按行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 按行 Tìm thêm nội dung cho: 按行