Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 馊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馊, chiết tự chữ SƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馊:
馊
Biến thể phồn thể: 餿;
Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1;
馊 sưu
sưu, như "sưu (thức ăn thiu)" (gdhn)
Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1;
馊 sưu
Nghĩa Trung Việt của từ 馊
Giản thể của chữ 餿.sưu, như "sưu (thức ăn thiu)" (gdhn)
Nghĩa của 馊 trong tiếng Trung hiện đại:
[sōu]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 19
Hán Việt: SƯU
thiu; ôi。饭、菜等变质而发出酸臭味。
馊主意( 不高明的办法)。
biện pháp tồi.
Số nét: 19
Hán Việt: SƯU
thiu; ôi。饭、菜等变质而发出酸臭味。
馊主意( 不高明的办法)。
biện pháp tồi.
Dị thể chữ 馊
餿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馊
| sưu | 馊: | sưu (thức ăn thiu) |

Tìm hình ảnh cho: 馊 Tìm thêm nội dung cho: 馊
