Từ: 一带 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一带:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一带 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīdài] vùng; khu vực。泛指某处及其附近地方。
北京一带
khu vực Bắc Kinh
江南一带雨量充足。
vùng Giang Nam lượng mưa rất dồi dào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái
一带 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一带 Tìm thêm nội dung cho: 一带