Từ: 南海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nam hải
Biển ở phương nam.Tên huyện ở
Quảng Châu
州.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
南海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 南海 Tìm thêm nội dung cho: 南海