Từ: sĩ tử có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sĩ tử:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tử

sĩ tử
Người học trò đi thi.Người có quan chức.

Nghĩa sĩ tử trong tiếng Việt:

["- dt (H. sĩ: học trò; tử: con, người) Người đi thi trong thời phong kiến: Lôi thôi sĩ tử vai đeo lọ, ậm ọe quan trường miệng thét loa (TrTXương)."]

Dịch sĩ tử sang tiếng Trung hiện đại:

应试的士子。
士子 《读书人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sĩ

:sĩ (công chức thời xưa)
:sĩ (chờ)
:kẻ sĩ, quân sĩ
: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: tử

tử:tử tế
tử:phụ tử
tử𡤼:tử (bộ gốc)
tử:tiểu tử
tử:tử (cây catalpa)
tử:tử phần
tử:tử thần
tử:tử (ngăn chặn)
tử𤜭:sư tử
tử:tử (hạt giống)
tử:tử ngoại
tử:tử (cỏ dễ màu tím)
tử:tử (nói xấu)

Gới ý 15 câu đối có chữ sĩ:

Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài

Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng

sĩ tử tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sĩ tử Tìm thêm nội dung cho: sĩ tử