Từ: 副会长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 副会长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 副会长 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùhuìzhǎng] phó hội trưởng; hội phó。协助会长处理行政杂务的人,为会长的职务代理人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 副

pho:pho sách, pho tượng
phó:bác phó mộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
副会长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 副会长 Tìm thêm nội dung cho: 副会长