Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 吕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吕, chiết tự chữ LÃ, LẠ, LỮ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吕:

吕 lữ, lã

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 吕

Chiết tự chữ lã, lạ, lữ bao gồm chữ 口 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

吕 cấu thành từ 2 chữ: 口, 口
  • khẩu
  • khẩu
  • Bao gồm 2 chữ Khẩu 口 hợp với nhau Lã, Lữ Dùng làm họ Lã, Lữ. Có thể giải thích vui là Lã Bố ngày xưa sức khỏe vô địch, đánh trận hét to cũng vô địch, ngựa Xích thố gầm cũng vô địch. Mồm Lữ Bố ở trên hét + mồm Xích Thố ở dưới gầm ==> đích thị chỉ có Lữ Bố

    lữ, lã [lữ, lã]

    U+5415, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 呂;
    Pinyin: lü3, lãœ3;
    Việt bính: leoi5;

    lữ, lã

    Nghĩa Trung Việt của từ 吕

    Giản thể của chữ .

    lã, như "lã (họ Lã); nước lã" (gdhn)
    lạ, như "lạ lùng, lạ kì, lạ mặt" (gdhn)
    lữ, như "lữ (tên họ) cũng đọc là Lã" (gdhn)

    Nghĩa của 吕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lǚ]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 6
    Hán Việt: LỮ, LÃ
    1. ống luật lữ (làm bằng trúc, dùng để hiệu chỉnh âm thanh cao thấp trong âm nhạc, sau dùng từ "luật lữ" để gọi chung về âm luật)。古代用竹管制成的校正乐律的器具,以管的长短(各管的管径相等)来确定音的不同高度。从低音管算 起。成奇数的六个管叫做"律";成偶数的六个管叫做"吕"。后来用"律吕"作为音律的统称。
    2. họ Lữ; họ Lã。(Lǚ)姓。
    Từ ghép:
    吕剧 ; 吕宋烟

    Chữ gần giống với 吕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

    Dị thể chữ 吕

    ,

    Chữ gần giống 吕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 吕 Tự hình chữ 吕 Tự hình chữ 吕 Tự hình chữ 吕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 吕

    :lã (họ Lã); nước lã
    lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
    lữ:lữ (tên họ) cũng đọc là Lã
    吕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 吕 Tìm thêm nội dung cho: 吕