Chữ 働 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 働, chiết tự chữ ĐỘNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 働:

働 động

Đây là các chữ cấu thành từ này: 働

働

Chiết tự chữ 働

Chiết tự chữ động bao gồm chữ 人 動 hoặc 亻 動 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 働 cấu thành từ 2 chữ: 人, 動
  • 人 nhân, nhơn
  • 動 động, đụng
  • 2. 働 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 動
  • 亻 nhân
  • 動 động, đụng
  • động [động]

    U+50CD, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dong4;
    Việt bính: dung6;

    働 động

    Nghĩa Trung Việt của từ 働

    Ngày xưa dùng như động 動.

    Nghĩa của 働 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dòng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐỘNG
    lao động。用于"劳働",同"劳动"。

    Chữ gần giống với 働:

    㑻, 㑼, 㑽, 㑾, 㑿, 㒀, 㒁, 傫, 催, 傭, 傮, 傯, 傱, 傳, 傴, 債, 傷, 傺, 傻, 傼, 傽, 傾, 僂, 僄, 僅, 僇, 僈, 僉, 僌, 働, 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,

    Dị thể chữ 働

    𫢙,

    Chữ gần giống 働

    儕, 倰, 倧, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 働 Tự hình chữ 働 Tự hình chữ 働 Tự hình chữ 働

    働 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 働 Tìm thêm nội dung cho: 働