Từ: 新年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 新年 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnnián] năm mới; tết Dương lịch。元旦和元旦以后的一段时期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
新年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新年 Tìm thêm nội dung cho: 新年