Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一往情深 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一往情深:
Nghĩa của 一往情深 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīwǎngqíngshēn] Hán Việt: NHẤT VÃNG TÌNH THÂM
mối tình thắm thiết; tình sâu mãi mãi。指对人或事物有深厚的感情,十分向往留恋。
mối tình thắm thiết; tình sâu mãi mãi。指对人或事物有深厚的感情,十分向往留恋。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 往
| váng | 往: | váng đầu; váng dầu |
| vãn | 往: | vãn việc (gần hết việc) |
| vãng | 往: | dĩ vãng |
| vạng | 往: | chạng vạng |
| vảng | 往: | lảng vảng |
| vởn | 往: | lởn vởn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 深
| thum | 深: | thum thủm |
| thâm | 深: | thâm trầm |
| thăm | 深: | thăm thẳm |
| thẫm | 深: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thẳm | 深: |

Tìm hình ảnh cho: 一往情深 Tìm thêm nội dung cho: 一往情深
