Từ: 一往情深 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一往情深:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一往情深 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīwǎngqíngshēn] Hán Việt: NHẤT VÃNG TÌNH THÂM
mối tình thắm thiết; tình sâu mãi mãi。指对人或事物有深厚的感情,十分向往留恋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 往

váng:váng đầu; váng dầu
vãn:vãn việc (gần hết việc)
vãng:dĩ vãng
vạng:chạng vạng
vảng:lảng vảng
vởn:lởn vởn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 
一往情深 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一往情深 Tìm thêm nội dung cho: 一往情深