Chữ 情 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 情, chiết tự chữ DỀNH, RÌNH, TÀNH, TÌNH, TẠNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情:
Pinyin: qing2;
Việt bính: cing4
1. [哀情] ai tình 2. [隱情] ẩn tình 3. [愛情] ái tình 4. [恩情] ân tình 5. [多情] đa tình 6. [同情] đồng tình 7. [薄情] bạc tình 8. [不近人情] bất cận nhân tình 9. [不情] bất tình 10. [病情] bệnh tình 11. [表情] biểu tình 12. [別情] biệt tình 13. [感情] cảm tình 14. [求情] cầu tình 15. [近情] cận tình 16. [割情] cát tình 17. [真情] chân tình 18. [至情] chí tình 19. [政情] chính tình 20. [鍾情] chung tình 21. [交情] giao tình 22. [六情] lục tình 23. [入情入理] nhập tình nhập lí 24. [人情] nhân tình 25. [風情] phong tình 26. [事情] sự tình 27. [情報] tình báo 28. [情況] tình huống 29. [情願] tình nguyện 30. [情節] tình tiết 31. [七情] thất tình 32. [抒情] trữ tình;
情 tình
Nghĩa Trung Việt của từ 情
(Danh) Ý niệm tự nhiên hoặc trạng thái tâm lí do sự vật bên ngoài kích thích mà phát sinh.◇Lễ Kí 禮記: Hà vị nhân tình? Hỉ, nộ, ai, cụ, ái, ố, dục thất giả, phất học nhi năng 何謂人情? 喜, 怒, 哀, 懼, 愛, 惡,欲七者, 弗學而能 (Lễ vận 禮運) Sao gọi là tình người? Mừng, giận, buồn, sợ, yêu, ghét, muốn, gọi là thất tình, không học cũng biết.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Chuyển trục bát huyền tam lưỡng thanh, Vị thành khúc điệu tiên hữu tình 轉軸撥弦三兩聲, 未成曲調先有情 (Tì bà hành 琵琶行) Vặn trục, gẩy dây đàn hai ba tiếng, Chưa thành khúc điệu gì mà đã hữu tình.
(Danh) Lòng yêu mến, quyến luyến giữa nam nữ.
◎Như: ái tình 愛情 tình yêu, si tình 痴情 tình say đắm.
(Danh) Sự thân ái, giao tiếp.
◎Như: giao tình 交情 tình bạn, nhân tình thế cố 人情世故 sự giao tiếp xử sự của người đời.
◇Lí Bạch 李白: Đào Hoa đàm thủy thâm thiên xích, Bất cập Uông Luân tống ngã tình 桃花潭水深千尺, 不及汪倫送我情 (Tặng Uông Luân 贈汪倫) Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, Không bằng tình bạn Uông Luân lúc đưa tiễn ta.
(Danh) Trạng huống, sự thật, nội dung.
◎Như: thật tình 實情 trạng huống thật, bệnh tình 病情 trạng huống bệnh, tình ngụy 情偽 thật giả.
(Danh) Chí nguyện.
◎Như: trần tình 陳情 dãi bày ý mình ra.
(Danh) Thú vị.
◎Như: tình thú 情趣 thú vị, hứng thú.
(Tính) Có liên quan tới luyến ái nam nữ.
◎Như: tình si 情痴 say đắm vì tình, tình thư 情書 thư tình.
(Phó) Rõ rệt, phân minh.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tiết Bàn kiến mẫu thân như thử thuyết, tình tri nữu bất quá đích 薛蟠見母親如此說, 情知扭不過的 (Đệ thập bát hồi) Tiết Bàn nghe mẹ nói như vậy, biết rõ rằng không trái ý mẹ được.
tình, như "tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục" (vhn)
dềnh, như "dềnh dàng" (btcn)
tành, như "tập tành" (btcn)
rình, như "rình mò" (gdhn)
tạnh, như "tạnh ráo" (gdhn)
Nghĩa của 情 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TÌNH
1. tình cảm。感情。
热情。
nhiệt tình.
无情。
vô tình.
温情。
ấm tình.
2. tình ý。情面。
人情。
tình người.
讲情。
van xin hộ người khác.
托情。
nhờ giúp.
求情。
cầu xin.
3. tình ái; tình yêu。爱情。
情书。
sách tình yêu.
情话。
lời tình yêu.
谈情。
nói chuyện tình yêu.
4. tình dục; tính dục。情欲;性欲。
春情。
tình yêu.
发情期。
tuổi dậy thì.
5. tình hình; tình trạng。情形;情况。
病情。
bệnh tình.
军情。
quân tình.
实情。
tình hình thực tế.
灾情。
tình hình thiên tai.
Từ ghép:
情爱 ; 情报 ; 情不自禁 ; 情操 ; 情敌 ; 情调 ; 情窦初开 ; 情分 ; 情夫 ; 情妇 ; 情感 ; 情歌 ; 情话 ; 情怀 ; 情急 ; 情节 ; 情景 ; 情境 ; 情况 ; 情郎 ; 情理 ; 情侣 ; 情面 ; 情趣 ; 情人 ; 情势 ; 情事 ; 情书 ; 情思 ; 情愫 ; 情随事迁 ; 情态 ; 情投意合 ; 情网 ; 情味 ; 情形 ; 情绪 ; 情义 ; 情谊 ; 情意 ; 情由 ; 情欲 ; 情愿 ; 情知 ; 情致 ; 情状
Chữ gần giống với 情:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |
Gới ý 25 câu đối có chữ 情:
Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa
Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều
Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời
Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng
Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu
Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài
Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung
Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên
Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư
Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây

Tìm hình ảnh cho: 情 Tìm thêm nội dung cho: 情
