Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 情 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 情, chiết tự chữ DỀNH, RÌNH, TÀNH, TÌNH, TẠNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情:

情 tình

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 情

Chiết tự chữ dềnh, rình, tành, tình, tạnh bao gồm chữ 心 青 hoặc 忄 青 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 情 cấu thành từ 2 chữ: 心, 青
  • tim, tâm, tấm
  • thanh, thênh, xanh
  • 2. 情 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 青
  • tâm
  • thanh, thênh, xanh
  • tình [tình]

    U+60C5, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qing2;
    Việt bính: cing4
    1. [哀情] ai tình 2. [隱情] ẩn tình 3. [愛情] ái tình 4. [恩情] ân tình 5. [多情] đa tình 6. [同情] đồng tình 7. [薄情] bạc tình 8. [不近人情] bất cận nhân tình 9. [不情] bất tình 10. [病情] bệnh tình 11. [表情] biểu tình 12. [別情] biệt tình 13. [感情] cảm tình 14. [求情] cầu tình 15. [近情] cận tình 16. [割情] cát tình 17. [真情] chân tình 18. [至情] chí tình 19. [政情] chính tình 20. [鍾情] chung tình 21. [交情] giao tình 22. [六情] lục tình 23. [入情入理] nhập tình nhập lí 24. [人情] nhân tình 25. [風情] phong tình 26. [事情] sự tình 27. [情報] tình báo 28. [情況] tình huống 29. [情願] tình nguyện 30. [情節] tình tiết 31. [七情] thất tình 32. [抒情] trữ tình;

    tình

    Nghĩa Trung Việt của từ 情

    (Danh) Ý niệm tự nhiên hoặc trạng thái tâm lí do sự vật bên ngoài kích thích mà phát sinh.
    ◇Lễ Kí
    : Hà vị nhân tình? Hỉ, nộ, ai, cụ, ái, ố, dục thất giả, phất học nhi năng ? , , , , , ,, (Lễ vận ) Sao gọi là tình người? Mừng, giận, buồn, sợ, yêu, ghét, muốn, gọi là thất tình, không học cũng biết.
    ◇Bạch Cư Dị : Chuyển trục bát huyền tam lưỡng thanh, Vị thành khúc điệu tiên hữu tình , 調 (Tì bà hành ) Vặn trục, gẩy dây đàn hai ba tiếng, Chưa thành khúc điệu gì mà đã hữu tình.

    (Danh)
    Lòng yêu mến, quyến luyến giữa nam nữ.
    ◎Như: ái tình tình yêu, si tình tình say đắm.

    (Danh)
    Sự thân ái, giao tiếp.
    ◎Như: giao tình tình bạn, nhân tình thế cố sự giao tiếp xử sự của người đời.
    ◇Lí Bạch : Đào Hoa đàm thủy thâm thiên xích, Bất cập Uông Luân tống ngã tình , (Tặng Uông Luân ) Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, Không bằng tình bạn Uông Luân lúc đưa tiễn ta.

    (Danh)
    Trạng huống, sự thật, nội dung.
    ◎Như: thật tình trạng huống thật, bệnh tình trạng huống bệnh, tình ngụy thật giả.

    (Danh)
    Chí nguyện.
    ◎Như: trần tình dãi bày ý mình ra.

    (Danh)
    Thú vị.
    ◎Như: tình thú thú vị, hứng thú.

    (Tính)
    Có liên quan tới luyến ái nam nữ.
    ◎Như: tình si say đắm vì tình, tình thư thư tình.

    (Phó)
    Rõ rệt, phân minh.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tiết Bàn kiến mẫu thân như thử thuyết, tình tri nữu bất quá đích , (Đệ thập bát hồi) Tiết Bàn nghe mẹ nói như vậy, biết rõ rằng không trái ý mẹ được.

    tình, như "tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục" (vhn)
    dềnh, như "dềnh dàng" (btcn)
    tành, như "tập tành" (btcn)
    rình, như "rình mò" (gdhn)
    tạnh, như "tạnh ráo" (gdhn)

    Nghĩa của 情 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qíng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt: TÌNH
    1. tình cảm。感情。
    热情。
    nhiệt tình.
    无情。
    vô tình.
    温情。
    ấm tình.
    2. tình ý。情面。
    人情。
    tình người.
    讲情。
    van xin hộ người khác.
    托情。
    nhờ giúp.
    求情。
    cầu xin.
    3. tình ái; tình yêu。爱情。
    情书。
    sách tình yêu.
    情话。
    lời tình yêu.
    谈情。
    nói chuyện tình yêu.
    4. tình dục; tính dục。情欲;性欲。
    春情。
    tình yêu.
    发情期。
    tuổi dậy thì.
    5. tình hình; tình trạng。情形;情况。
    病情。
    bệnh tình.
    军情。
    quân tình.
    实情。
    tình hình thực tế.
    灾情。
    tình hình thiên tai.
    Từ ghép:
    情爱 ; 情报 ; 情不自禁 ; 情操 ; 情敌 ; 情调 ; 情窦初开 ; 情分 ; 情夫 ; 情妇 ; 情感 ; 情歌 ; 情话 ; 情怀 ; 情急 ; 情节 ; 情景 ; 情境 ; 情况 ; 情郎 ; 情理 ; 情侣 ; 情面 ; 情趣 ; 情人 ; 情势 ; 情事 ; 情书 ; 情思 ; 情愫 ; 情随事迁 ; 情态 ; 情投意合 ; 情网 ; 情味 ; 情形 ; 情绪 ; 情义 ; 情谊 ; 情意 ; 情由 ; 情欲 ; 情愿 ; 情知 ; 情致 ; 情状

    Chữ gần giống với 情:

    , 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Chữ gần giống 情

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 情 Tự hình chữ 情 Tự hình chữ 情 Tự hình chữ 情

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

    dềnh:dềnh dàng
    rình:rình mò
    tành:tập tành
    tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
    tạnh:tạnh ráo

    Gới ý 25 câu đối có chữ 情:

    Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

    Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

    Đồng tâm sinh sản hảo,Hợp ý cảm tình thâm

    Đồng tâm làm ăn tốt,Hợp ý cảm tình sâu

    Chí đồng đạo hợp,ý hậu tình trường

    Chí cùng ý hợp,Ý sâu tình dài

    Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

    Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

    Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

    Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

    Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

    Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

    Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư

    Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây

    Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

    Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

    情 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 情 Tìm thêm nội dung cho: 情