Từ: 一手一足 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一手一足:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 手 • 一 • 足

Nghĩa của 一手一足 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīshǒuyīzú] Hán Việt: NHẤT THỦ NHẤT TÚC
lực lượng mỏng manh; một tay một chân。指单薄的力量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ手:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc足:sung túc
一手一足 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一手一足 Tìm thêm nội dung cho: 一手一足