Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 足 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 足, chiết tự chữ TÚ, TÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 足:

足 túc, tú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 足

Chiết tự chữ tú, túc bao gồm chữ 口 卜 人 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

足 cấu thành từ 3 chữ: 口, 卜, 人
  • khẩu
  • bóc, bặc, bốc, cốc, vốc
  • nhân, nhơn
  • túc, tú [túc, tú]

    U+8DB3, tổng 7 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zu2, ju4;
    Việt bính: zeoi3 zuk1
    1. [殷足] ân túc 2. [不足] bất túc 3. [補足] bổ túc 4. [高足] cao túc 5. [給足] cấp túc 6. [舉足] cử túc 7. [舉足輕重] cử túc khinh trọng 8. [容足地] dung túc địa 9. [豐衣足食] phong y túc thực 10. [充足] sung túc 11. [足球] túc cầu 12. [足下] túc hạ 13. [赤繩繫足] xích thằng hệ túc;

    túc, tú

    Nghĩa Trung Việt của từ 足

    (Danh) Chân người.
    ◎Như: cử túc
    nhấc chân, thất túc điệt giao trượt chân ngã.
    ◇Thủy hử truyện : Túc xuyên thục bì ngoa 穿 (Đệ nhị hồi) Chân mang hia da.

    (Danh)
    Chân loài vật.
    ◎Như: họa xà thiêm túc vẽ rắn thêm chân.

    (Danh)
    Chân các đồ đạc.
    ◎Như: đỉnh túc chân vạc.
    ◇Lưu Vũ Tích : Thế phân tam túc đỉnh (Thục Tiên Chủ miếu ) Thế chia ba chân vạc.

    (Động)
    Bước.
    ◎Như: tiệp túc tiên đắc nhanh bước được trước.

    (Động)
    Đủ.
    ◎Như: túc số đủ số.
    ◇Lễ Kí : Học nhiên hậu tri bất túc (Học kí ) Học rồi sau mới biết không đủ.

    (Tính)
    Đầy đủ.
    ◎Như: phong y túc thực cơm no áo ấm (đủ áo đủ cơm).

    (Tính)
    Dồi dào.
    ◎Như: phú túc dồi dào.

    (Trợ)
    Khả dĩ, cũng đủ, có thể.
    ◎Như: túc dĩ tự hào cũng đủ tự hào.

    (Trợ)
    Đáng, đáng kể.
    ◎Như: bất túc đạo không đáng kể, bất túc vi kì không đáng làm lạ.

    (Phó)
    Đến (nói về số lượng).
    ◎Như: lộ thượng túc túc tẩu liễu lưỡng cá chung đầu trên đường đi mất đến hai tiếng đồng hồ.Một âm là .

    (Phó)
    Thái quá, quá.
    ◎Như: tú cung kính trọng thái quá.
    túc, như "sung túc" (vhn)

    Nghĩa của 足 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zú]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 7
    Hán Việt: TÚC
    1. chân; giò。脚;腿。
    足迹
    dấu chân
    足球
    bóng đá; túc cầu
    手舞足蹈
    khoa tay múa chân
    画蛇添足
    vẽ rắn thêm chân
    2. chân (phần dưới của máy móc đồ đạc)。器物下部形状像腿的支撑部分。
    鼎足
    chân đỉnh
    3. sung túc; đầy đủ; dồi dào。充足;足够。
    富足
    giàu có sung túc
    十足
    đầy đủ; hoàn toàn
    丰衣足食
    no cơm ấm áo; cơm no áo ấm.
    劲头很足
    sức lực rất dồi dào; dồi dào sức lực; sung sức.
    4. đủ; đạt tới; đạt đến。够得上某种数量或程度。
    这棵菜足有十几斤。
    cây rau này phải tới mười mấy cân.
    这些事有三小时足能做完。
    những việc này ba giờ đồng hồ có thể làm xong.
    5. đủ để (thường dùng ở câu phủ định)。足以(多用于否定式)。
    不足为凭
    không đủ bằng chứng
    微不足道
    không đáng kể
    Từ ghép:
    足本 ; 足尺 ; 足赤 ; 足够 ; 足迹 ; 足见 ; 足金 ; 足力 ; 足球 ; 足色 ; 足岁 ; 足坛 ; 足下 ; 足以 ; 足银 ; 足月 ; 足智多谋 ; 足足

    Chữ gần giống với 足:

    , 𧾷,

    Chữ gần giống 足

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 足 Tự hình chữ 足 Tự hình chữ 足 Tự hình chữ 足

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

    túc:sung túc

    Gới ý 15 câu đối có chữ 足:

    Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

    Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

    Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh

    Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao

    Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

    Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

    足 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 足 Tìm thêm nội dung cho: 足