Từ: 一是一,二是二 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一是一,二是二:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 是 • 一 • , • 二 • 是 • 二
Nghĩa của 一是一,二是二 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīshìyī,èrshìèr] Hán Việt: NHẤT THỊ NHẤT, NHỊ THỊ NHỊ
một là một, hai là hai; rõ ràng dứt khoát。根据事情本来的情况,应该怎样就怎样。多形容对事情认真,一丝不苟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 是
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 二
| nhì | 二: | thứ nhì |
| nhị | 二: | nhị phân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 是
Nghĩa chữ nôm của chữ: 二
| nhì | 二: | thứ nhì |
| nhị | 二: | nhị phân |