Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 二 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 二, chiết tự chữ NHÌ, NHỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二:

二 nhị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 二

Chiết tự chữ nhì, nhị bao gồm chữ 一 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

二 cấu thành từ 2 chữ: 一, 一
  • nhất, nhắt, nhứt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • nhị [nhị]

    U+4E8C, tổng 2 nét, bộ Nhị 二
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: er4;
    Việt bính: ji6
    1. [不二] bất nhị 2. [二惡英] nhị ác anh 3. [二等] nhị đẳng 4. [二面] nhị diện 5. [二甲] nhị giáp 6. [二項] nhị hạng 7. [二絃] nhị huyền 8. [二品] nhị phẩm 9. [二分] nhị phân 10. [二色] nhị sắc 11. [二心] nhị tâm;

    nhị

    Nghĩa Trung Việt của từ 二

    (Danh) Số hai.

    (Tính)
    Thứ hai.
    ◎Như: nhị thứ thế giới đại chiến
    chiến tranh thế giới lần thứ hai.

    (Tính)
    Không chuyên nhất, có hai dạng.
    ◇Tân Đường Thư : Khẩu vô nhị ngôn (Vệ Đại Kinh truyện ) Miệng chỉ nói lời chuyên nhất.

    (Động)
    Thay đổi, cải biến.
    ◇Tả truyện : Hữu tử vô nhị (Hi Công thập ngũ niên ) Thà chết chứ không thay lòng đổi dạ.

    (Động)
    Sánh ngang, có hai.
    ◇Sử Kí : Thử sở vị công vô nhị ư thiên hạ, nhi lược bất thế xuất giả dã , (Hoài Âm Hầu truyện ) Như thế có thể nói công ấy không ai sánh ngang trong thiên hạ, mà mưu lược ấy không phải đời nào cũng có.

    nhì, như "thứ nhì" (vhn)
    nhị, như "nhị phân" (btcn)

    Nghĩa của 二 trong tiếng Trung hiện đại:

    [èr]Bộ: 二 - Nhị
    Số nét: 2
    Hán Việt: NHỊ
    1. hai。数目,一加一后所得。参看〖数字〗。"二"和"两"用法上的分别。Xem: 参看"两" 。
    2. khác nhau。两样。
    不二价。
    chắc giá; không nói thách.
    不二法门。
    cùng một biện pháp.
    Từ ghép:
    二把刀 ; 二百二 ; 二百五 ; 二倍体植物 ; 二部制 ; 二重性 ; 二次方程 ; 二地主 ; 二叠纪 ; 二叠系 ; 二房 ; 二房东 ; 二伏 ; 二副 ; 二锅头 ; 二胡 ; 二乎 ; 二花脸 ; 二化螟 ; 二话 ; 二黄 ; 二婚头 ; 二极管 ; 二进制 ; 二郎腿 ; 二愣子 ; 二流子 ; 二门 ; 二面角 ; 二拇指 ; 二年生 ; 二七大罢工 ; 二人台 ; 二人转 ; 二十八宿 ; 二十四气节 ; 二十四史 ; 二十五史 ; 二四滴 ; 二踢脚 ; 二天 ; 二五眼 ; 二项式 ; 二心 ; 二性子 ; 二氧化硅 ; 二氧化硫 ; 二氧化碳 ; 二一添作五 ; 二元方程式 ;
    二元论 ; 二元酸

    Chữ gần giống với 二:

    ,

    Dị thể chữ 二

    , ,

    Chữ gần giống 二

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 二 Tự hình chữ 二 Tự hình chữ 二 Tự hình chữ 二

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

    nhì:thứ nhì
    nhị:nhị phân

    Gới ý 15 câu đối có chữ 二:

    Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

    Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

    Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

    Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

    Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

    Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

    Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong

    Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh

    Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu

    Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

    Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam

    Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

    二 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 二 Tìm thêm nội dung cho: 二